X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng.. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y.. Cho toàn bộ lượng
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III - 2011
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC hay u) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16;; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56;Cu=64; Zn=65;
Mn = 55;Br=80; Ag=108; Sn=118,7; I=127; Ba=137;
Câu 1: X là hợp chất thơm có CTPT C7H8O khi cho X tác dụng với nước Br2 tạo ra sản phẩm Y có chứa 69,565% Br về khối lượng X là:
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức CTCT của X là:
Câu 3: Một ancol no, đa chức X có số nhóm –OH bằng số nguyên tử cacbon Trong X, H chiếm xấp xỉ 10% về khối
lượng Đun nóng X với chất xúc tác ở nhiệt độ thích hợp để loại nước thì thu được một chất hữu cơ Y có MY = MX – 18 Kết luận nào sau đây hợp lý nhất:
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:
Câu 5: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch hỗn hợp NaOH, NaNO3 thu được 6,048 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NH3 và
H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 4:5 Giá trị của m là:
Câu 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là:
A 2,2-đimetylbut-3-in B 3,3-đimetylbut-1-in
C 2,2-đimetylbut-2-in D 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 12,96 gam nước Mặt khác nếu cho 21g X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M sau đó cô cạn dung dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan Công thức phân của axit tạo ra X là :
A C5H6O3 B C5H10O3 C C5H10O2 D C5H8O3
Câu 8: Khí Cl2 tác dụng được với: (1) khí H2S; (2) dung dịch FeCl2; (3) nước Brom; (4) dung dịch FeCl3; (5) dung dịch KOH
Câu 9: Axit nào trong số các axit sau có tính axit mạnh nhất:
Câu 10: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không
có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan
- Phần 2 có khối lượng 29,79gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
Câu 11: Hỗn hợp A gồm C3H4 và H2 Cho A đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 21,5 Tỉ khối của A so với H2 là:
Trang 2Câu 12: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là:
Câu 13: Trộn dung dịch chứa Ba2+; Na+: 0,04 mol; OH-: 0,2 mol; với dung dịch chứa K+; HCO3-: 0,06 mol; CO32-: 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 14: Có 6 ống nghiệm đựng 6 dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3, (NH4)2CO3 Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên:
A Quỳ tím B dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch AgNO3
Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
B Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn B rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch A
C Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
D Cho Al vào dung dịch NaOH dư
Câu 16: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun m gam hỗn hợp
A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và butan-2-ol với H2SO4 đặc thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
Câu 18: Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch
Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M % khối lượng của PCl3 trong X là:
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2g Ag Cho 14,08g X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 8,256g hỗn hợp
2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:
A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH
C C4H9OH và C5H11OH D C2H5OH và C3H7OH
Câu 20: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím:
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
Y gồm 2 khí trong đó có H2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là:
A C2H8 và C3H6 B C2H6 và C2H4 C C4H10 và C4H8 D C5H10 và C5H12
Câu 22: Cho các phản ứng hóa học:
(1) C2H5OH + H2SO4 đặc → C2H5OSO3H + H2O
(2) C2H5OH HSOdac 0C→
4
2 , 170 C2H4 + H2O (3) C2H5OH + CH3COOH ⇄ CH3COOC2H5 + H2O
(4) C2H5Br + NaOH →t0 C2H5OH + NaBr
(5) C2H4 + H2O H→+ C2H5OH
Các phản ứng thế là:
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,18 mol FeS2 và a mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch
X chỉ chứa muối sunfat và V lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
Câu 24: Để hòa tan một mẩu Zn trong dung dịch HCl ở 250C cần 243 phút Cũng mẩu Zn đó tan hết trong dung dịch HCl như trên ở 650C cần 3 phút Để hòa tan hết mẩu Zn đó trong dung dịch HCl có nồng độ như trên ở 450C cần thời gian bao lâu:
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không thỏa mãn quy tắc bát tử:
A NH3, HCl B CO2, SO2 C N2, CO D PCl5, SF6
Câu 26: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất MXn có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXn thuộc loại liên kết:
Trang 3C Cộng hóa trị phân cực D Cho nhận
Câu 27: Phản ứng nào sau đây mạch polime được giữ nguyên?
A Xenlulozơ + H2O →H ,+t o B PS →t o
C PVA + NaOH →t o D Nhựa Rezol →t o
Câu 28: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hóa?
A SO2, SO3, Br2, H2SO4 B Fe(NO3)3, CuO, HCl, HNO3
C O3, Fe2O3, H2SO4, O2 D Cl2, H2O2, HNO3, H2SO4
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 5,4g một amin X đơn chức trong lượng vừa đủ không khí Dẫn sản phẩm khí qua bình đựng
nước vôi trong dư thu được 24g kết tủa và có 41,664 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO2 tạo ra khí N2 X là:
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận
dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 31: Cho các dung dịch: FeCl3 (1); NaHSO4 (2); NaHCO3 (3); K2S (4); NH4Cl (5); AlCl3 (6); CH3COONa (7) Các dung dịch có pH < 7 là:
Câu 32: Thủy phân 95,76g mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 75% thu được hỗn hợp X Trung
hòa hỗn hợp X bằng NaOH thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đun nóng thu được m gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 33: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và CuSO4 1M bằng điện cực trơ Khi ở catot có 6,4 gam Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot là:
Câu 34: Cho 6,8g một hợp chất hữu cơ đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3/NH3 thu được 21,6g Ag X là:
A But - 3- inal B But-1-inal C 2-metylbut-3-inal D but-2-inal
Câu 35: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,9M; Ba(OH)2 0,2M vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M và Al2(SO4)3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 36: Trộn các dung dịch HCl 0,75M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH = x Giá trị của x và m lần lượt là:
A 1 và 2,23 gam B 2 và 1,165 gam C 2 và 2,23 gam D 1 và 6,99 gam
Câu 37: Cho sơ đồ : C2H4 →+Br2 X+ 0→
5
/C H OH t KOH Y +AgNO3/ NH3→Z+ →HBr Y Y là
A C2H2 B C2H6 C C2H5OH D C2H4
Câu 38: Dung dịch X có chứa H+, Fe3+, 2−
4
SO ; dung dịch Y chứa Ba2+, OH-, S2- Trộn X với Y có thể xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học?
Câu 39: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là:
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư D Dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 40: Để phân biệt O3 và O2 không thể dùng hóa chất nào sau đây:
II Phần riêng( 10 câu) Thí sinh được chọn làm 1 trong 2 phần ( phần I hoặc phần II )
Phần I: Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đều no, mạch hở A, B (B hơn A một nhóm chức) Hóa hơi hoàn toàn m gam M thu
được thể tích hơi bằng thể tích của 7 gam nitơ đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu cho m gam M tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn m gam M thu được 28,6g CO2 Công thức phân tử của A và B là:
A C2H4O2 và C3H4O4 B CH2O2 và C4H6O2 C C2H4O2 và C4H6O4 D CH2O2 và C3H4O4
Câu 42: Oxi hóa 16,8g anđehit fomic bằng oxi có mặt Mn2+ thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 151,2g Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic là:
Câu 43: Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước?
Trang 4A dung dịch AgNO3 B Dung dịch CuCl2 C Dung dịch ZnCl2 D Dung dịch MgCl2.
Câu 44: Dung dịch X chứa các ion : Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol Cl- là 0,24 Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
Câu 45: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg Nếu cho 10,88 gam X tác dụng với clo dư thì sau phản ứng thu được 28,275g hỗn
hợp muối khan Mặt khác 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) % khối lượng của
Cu trong X là:
Câu 46: Dãy nào sau đây gồm các polime nhân tạo?
A Tơ lapsan, PVA, thủy tinh hữu cơ B Xenlulozơ, tinh bột, tơ tằm
C Tơ nilo-6,6; bông, tinh bột, tơ capron D Tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat
Câu 47: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và hơi Cho 9,2 gam
X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là:
Câu 49: Pb tan dễ dàng trong dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch H2SO4 đậm đặc D Dung dịch H2SO4 loãng
Phần II: Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 50: Để phân biệt SO2, CO2 và SO3 có thể dùng:
A Dung dịch BaCl2 và nước vôi trong B Dung dịch BaCl2 và dung dịch Br2
C Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch thuốc tím D Dung dịch Br2, nước vôi trong
Câu 51: Dung dịch X chứa 0,01 mol ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH; 0,05 mol HCOOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 52: Trung hòa hết 10,36 gam axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 19,81 gam muối khan Xác định công thức của axit?
A C2H5COOH B C3H5COOH C CH3COOH D C2H3COOH
Câu 53: Dung dịch X gồm NH3 0,1M; NH4Cl 0,1M pH của dung dịch X có giá trị là: (cho Kb của NH3 là 1,75.10-5)
Câu 54: Cho 6,85 gam Ba kim loại vào 150ml dung dịch CrSO4 0,3M trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 55: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AlCl3, Fe(NO3)3, NiSO4, AgNO3, MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số kết tủa thu được là:
Câu 56: Khí nào sau đây là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính?
Câu 57: Cho sơ đồ: Propilen+H2O,H+→
A + →CuO,t o
B+ →HCN
D D là:
A CH3CH2CH(OH)CN B CH3C(OH)(CH3)CN C CH3CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH3
Câu 58: Cho các chất CH3 -CHCl2; ClCH=CHCl; CH2=CH-CH2Cl, CH2Br-CHBr-CH3; CH3-CHCl-CHCl-CH3; CH2
Br-CH2-CH2Br Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 là:
Câu 59: Cho suất điện động chuẩn của 1 số pin điện hóa sau: E0
X-Cu = 0,78V; E0
Y-Cu = 2,0V; E0
Cu-Z = 0,46V Thứ tự các kim loại theo chiều giảm dần tính khử là:
A X,Y, Z, Cu B Y, X, Cu, Z C X, Y, Cu, Z D Z, Cu, X, Y
Câu 60: Dãy nào sau đây gồm các polime có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin, glicogen B Tơ nilon-6,6; tơ lapsan, tơ olon
C Nhựa rezol, cao su lưu hóa D Cao su Buna-S, xenlulozơ, PS
- HẾT