§äc thÇm vµ lµm bµi tËp 4đ Dựa vào nội dung bài đọc “Cuốn sổ tay”sách TV3 tập 2 trang118 khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.. Ghi công thức toán, viết từ khó.. Ghi nội dung c
Trang 1
Phòng GD&ĐT huyện Quản bạ
Trường PTCS Thái An
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KỲ II - KHỐI 3
N¨m häc 2010 - 2011
I §äc thÇm vµ lµm bµi tËp (4đ)
Dựa vào nội dung bài đọc “Cuốn sổ tay”sách TV3 tập 2 trang118 khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
1-Thanh dùng cuốn sổ tay để làm gì ?
a Ghi công thức toán, viết từ khó
b Ghi nội dung các cuộc họp, các việc cần làm, những chuyện lí thú
c Địa chỉ, số điện thoại người thân
2-Hãy nói lên vài điều lí thú ghi trong cuốn sổ tay của Thanh?
a Va- ti- căng là nước nhỏ nhất, Mô-na-cô cũng được xếp vào các nước nhỏ nhất
b.Nga là nước rộng nhất thế giới, Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
c Cả hai ý trên
3- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên xem sổ tay của bạn?
………
………
………
4-Hãy điền dấu câu thích hợp vào ô trong đoạn văn sau:
Bé Nam hỏi mẹ “Sao hoa phượng chỉ có màu đỏ ” Mẹ xoa đầu bé trả lời
“Không phải phượng chỉ có màu đỏ” Mẹ biết có tới bốn loài hoa phượng khác nhau, mỗi loài cho một màu đặc biệt
II KiÓm tra viÕt
1 Chính tả (nghe viết)(5đ): Con cò
GV đọc đề bài và đoạn từ (Một con cò trên doi đất”)
2 Tập làm văn:(5đ)
Em hãy kể lại một việc làm tốt, em đã làm góp phần bảo vệ môi trường
Trang 2Phòng GD&ĐT huyện Quản bạ
Trường PTCS Thái An
híng dÉn chÊm m«n tiÕng viÖt häc k× II KHỐI 3 – 2010 - 2011
I Đọc hiểu;(4đ)
1- b
2- c
3- Sổ tay là tài sản riêng của từng người không được tự ý sử dụng…
4- Lần lượt dấu hai chấm, dấu hỏi, dấu hai chấm, dấu chấm
II Chính tả :(5đ) Thời gian viết 15 phút
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5đ
II TẬP LÀM VĂN: 5 điểm.
- HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý của đề bài; Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; Chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm
- Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 ; 4 ; 3,5 ; 3 ; 2,5 ; 2 ; 1,5 ; 1 ; 0,5)
- HS viết sai chính tả từ 6 lỗi trở lên: trừ toàn bài 0,5
- Bài viết bÈn, chữ viết không đúng qui định: trừ 0,5 điểm