1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt Kì II(Thoa) Toán9

3 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có vô số nghiệm.. Luôn đồng biến với mọi x.. Luôn nghịch biến với mọi x.. Đến buổi lao động cú 2 bạn bị ốm khụng tham gia được, vỡ vậy mỗi bạn phải chuyển thờm 6 bú nữa mới hết số sỏch c

Trang 1

BGH trờng thcs khai thái

duyệt Ngày tháng 04 năm 2011

THI KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học : 2010 - 2011 MễN : TOÁN 9

Thời gian : 90 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)

*) Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng

1 Hệ phương trỡnh bậc nhất

hai ẩn

2

2 Phương trỡnh bậc hai một

ẩn

2

3 Phương trỡnh quy về

phương trỡnh bậc hai

2 0,5 1 1 1 1 4 2,5

4 Giải bài toỏn bằng cỏch

lập hệ phương trỡnh hoặc pt

1

2 1 2

1 2 0,5 1 1 4 2,5

7 Hỡnh trụ hỡnh nún hỡnh

cầu

1

Tổng 4 1 6 3 8 6 18 10

Nội dung đề bài

ĐỀ BÀI :I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Bài 1 : Nếu P( 1 ; - 2) thuộc đường thẳng x – y = n thỡ m bằng :

A -1 B 1 C – 3 D 3

Bài 2 : Hai hệ phương trỡnh 

kx + 3y = 3

3x + 3y = 3

A 3 B -3 C 1 D -1

Bài 3: Điểm P(-1 ; -2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng :

A 2 B -2 C 4 D -4

Bài 4 : Biệt thức ∆’ của phương trỡnh 4x2 – 6x – 1= 0 là :

A 5 B 13 C 20 D 25

Bài 5 : Tổng hai nghiệm của phương trỡnh 2x2 + 5x – 3 = 0 là :

2

A 5

2 C 3

2

D 3

2

Bài 6 : Cho tam giỏc GHE cõn tại H ( hỡnh 1) Số đo của gúc x là

A 200 B 300 C 400 A 600

Bài 7 : Cho hỡnh vẽ ( hỡnh 2)

E

Trang 2

40 0

H 0

20

x 0

O R

600 N

G F

M m

Độ dài cung MmN là

R m

6 B πR

3 C π 2

R

6 D π 2

R 3

Bài 8 : cho tam giỏc ABC vuụng tại A với AC = 3cm ; AB = 4cm quay tam giỏc ABC một vũng

quanh cạnh AB ta được một hỡnh nún Diện tớch xung quanh của hỡnh nún đú bằng:

1

x x

− + + =

A Có vô số nghiệm B Có 2 nghiệm phân biệt C Vô nghiệm

A Luôn đồng biến với mọi x.

B Luôn nghịch biến với mọi x.

C Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

D Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

II PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 (2đ) : Giải phương trinh và hệ phương trỡnh sau:

a x + 4 x +(x - 3 x + 4) (7 ) = x - 3 1

b x 3y 6

2x 3y 3

 − =

Bài 2 (2đ) : Một nhúm học sinh tham gia lao động chuyển 105 bú sỏch về thư viện của trường Đến

buổi lao động cú 2 bạn bị ốm khụng tham gia được, vỡ vậy mỗi bạn phải chuyển thờm 6 bú nữa mới hết số sỏch cần chuyển Hỏi số học sinh của nhúm đú

Bài 3(3đ) Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đờng tròn.

Gọi C là điểm trên nửa đờng tròn sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ) Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự

ở E và F

a, Chứng minh tam giác ABE vuông cân

b, Chứng minh FB2 = FD.FA

c, Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp đợc đờng tròn

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRAHỌC Kè II – MễN TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90' (Khụng kể thời gian giao đề) I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm)

Trang 3

Mỗi bài đỳng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (6điểm)

1 (2đ).a Đặt ĐK x ≠3 và x ≠4 0,25 điểm Khử mẫu và biến đổi pt x2 – 4x +3 = 0 0,5 điểm Tỡm được 2 nghiệm x1 = 1 và x2 = 3 0,25 điểm Đối chiếu ĐK để loại nghiệm x2 = 3 và KL x1 = 1 là ng.của pt 0,5 điểm

Vậy hệ phơng trình đã cho có một nghiệm là (3;1) 1điểm

2(2đ) Gọi số HS trong nhúm là x ( x∈N*) , x > 2 0,25 điểm

Lớ luận và lập được pt 105 105 - = 6

Biến đổi về pt bậc hai, tỡm đỳng hai nghiệm x1 = 7 và x2 =-5 0, 5 điểm

Đối chiếu với ĐK loại nghiệm x2 =-5, KL số HS của nhúm là 7 bạn 0, 5 điểm Bài 3(3đ) Ta có CA CB= (gt) nên sđằCA=sđằCB= 180 : 2 900 = 0

ãCAB 1

2

2

= = (ãCABlà góc nội tiếp chắn cung CB)⇒ =àE 45 0

Tam giác ABE có ãABE 90= 0( tính chất tiếp tuyến) và

ãCAB E 45= =à 0nên tam giác ABE vuông cân tại B (1đ)

b, ABFvà DBF∆ ∆ là hai tam giác vuông (ãABF 90= 0theo CM

trên, ãADB 90= 0do là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn nên

ãBDF 90= 0) có chung góc

AFB nên ABF∆ : ∆BDF (0,75đ)

suy ra FA FB

FB = FDhay FB2 =FD.FA (0,25đ)

c, Ta có ãCDA 1

2

2

ãCDF CDA 180+ã = 0 ( 2 góc kề bù) do đó ãCDF 180= 0 −ãCDA 180= 0 −450 =1350 (0,5đ)

Tứ giác CDFE có ãCDF CEF 135+ã = 0 +450 =1800 nên tứ giác CDFE nội tiếp

đợc (0,5đ)

O

x

E

F D C

B A

Ngày đăng: 01/07/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w