1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi li 9 Cao Chuong

13 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, phân kỳ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt.. Khi có một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2010 - 2011

HUYỆN TRÀ LĨNH Môn : Vật lí - Lớp 9

Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Người ra đề: Lương Thị Vân

Đơn vị: Trường THCS Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng

* Tính trọng số nội dung kiểm tra

NỘI DUNG

TỔNG SỐ TIẾT

LÝ THUYẾT

TỶ LỆ TRỌNG SỐ CỦACHƯƠNG TRỌNG SỐ BÀIKIỂM TRA

Chương 2 :ĐIỆN

Chương 3:

Chương 4: SỰ

BẢO TOÀN

CHUYỂN HOÁ

NĂNG LƯỢNG

PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA (Gồm 30% TNKQ và 70% TL)

TÍNH TRONG SỐ CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung chủ đề Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ: 1,2

Lý thuyết Chương 2: Điện từ học 10,9 10,9 ≈1 1(0,5đ:3') 0,5

Chương 3: Quang học 32,8 3,2 ≈ 3 2(1đ:5') `1(2đ: 6') 3 Chương 4: Sự bảo toàn và

chuyển hoá năng lượng 8,8 0,8 ≈ 1 1(0,5đ:2') 0,5 (1đ: 5') 1,5 Cấp độ: 3,4

Vận dụng Chương 2: Điện từ học 10,9 1,1 ≈ 1 1 (1,5đ: 7') 1,5

Chương 3: Quang học 29,8 2,9≈ 3 1(0,5đ:3') 1 (1,5đ: 7') 2,0 Chương 4: Sự bảo toàn và

chuyển hoá năng lượng. 6,8 6,8 ≈ 1 1(0,5đ:3') 0,5 (1đ 5') 1,5

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN VẬT LÝ - LỚP 9

TÊN

CHỦ

ĐỀ

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương

2:

Điện từ

học

(1) Nêu

được

nguyên tắc

cấu tạo của

máy biến áp

(2) Vận dụng được công thức

1 1

2 2

U n

U = n

(3) Giải thích được vì sao có

sự hao phí điện năng trên đường dây tải điện

Số câu

Số điểm

1 C1 1 0,5

1 C2,3.9 1,5

2

2 (20%)

Chương

3:

Quang

học

(4) Nêu

được kính

lúp là thấu

kính hội tụ

có tiêu cự

ngắn và

dùng để

quan sát các

vật nhỏ

(5) Mô tả được hiện tượng khúc

xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không sang môi trường nước và ngược lại (6) Nêu được các đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

(7) Dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, phân kỳ bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

(8) Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do sự phân tích ánh sáng lọc màu, trộn ánh sáng màu

Số câu

Số điểm

1 C4.3 0,5

1 C5.2 0,5

1 C6.7 2,0

1 C8.6 0,5

1 C7.8 1,5

5 5(50%)

Chương

4:

Sự bảo

toàn và

(9) Nêu được một vật có năng lượng khi

(10) Nêu được ví dụ hoặc mô tả được thiết bị

(11) Vận dụng được công thức Q

= q.m

(12) Vận dụng được công thức tính hiệu suất

Trang 3

hoá năng

lượng

vật đó có

khả năng

thực hiện

công hoặc

làm nóng

vật khác

minh hoạ quá trình chuyển hoá các dạng năng lượng khác thành cơ điện

H = Q A (13) Giải thích được một số hiện tượng và quá trình thường gặp trên cơ

sở vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Số câu

Số điểm

1 C9.4 0,5

0,5 C10.10 1,0

1 C11.5 0,5

0,5 10 1,0

3

3(30%) Tổng số

câu

Tổng số

10 (100%)

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I - TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Các bộ phận chính của máy biến áp là gì?

A Lõi sắt và một cuộn dây B Lõi sắt và hai cuộn dây

C Lõi sắt và nam châm D Lõi sắt hay nam châm

Câu 2 Khi có một tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì có thể xảy ra hiện tượng nào dưới đây

A Chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ

B Chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ

C Có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ

D Không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ Câu 3 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Kính lúp dùng để quan sát những vật nhỏ

B Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ

C Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn

D.Tiêu cự của kính lúp càng lớn thì độ bội giác của kính càng lớn

Câu 4 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp;

A.Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm

B.Thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm

C.Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm

D.Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm

Câu 5 Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27.106J/kg Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 5kg than đá là:

A 135.106KJ B 13,5 107 KJ

Câu 6 Để có ánh sáng màu vàng ta có thể trộn các ánh sáng màu

B Trắng và lam D.Trắng và lục

II- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (2 điểm)

Trang 5

Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách khắc phục.

Câu 8 (1,5 điểm)

Đặt vật AB hình mũi tên tại tiêu điểm F của một thấu kính phân kì Hãy vẽ ảnh A'B' và chứng minh ảnh theo A'B' chỉ cao bằng nửa vật AB

Câu 9 (1,5 điểm)

Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 2000V Muốn tải điện đi xa người ta tăng hiệu điện thế lên 50000V

a, Phải dùng máy biến thế có các cuộn dây có số vòng theo tỷ lệ nào? Cuộn dây nào mắc vào hai đầu máy phát điện

b, Khi tăng hiệu điện thế lên như vậy công suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần

Câu 10 (2 điểm)

Một nhà máy nhiệt điện mỗi giờ tiêu tốn trung bình 10 tấn than đá Biết năng lượng do 1kg than bị đốt cháy là 2,93.107J hiệu suất của máy là 25% Hãy tính công suất điện trung bình của nhà máy

Hết

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: VẬT LÝ - LỚP 9 HUYỆN TRÀ LĨNH

I- TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm

Trang 6

Đáp án B C A C A A

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (2 điểm)

*Mắt cận không nhìn rõ những vật ở gần nhưng không nhìn rõ những vật ở

xa Điểm cực viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường (0,5 điểm)

*- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận một thấu kính phân kì Có tiêu điểm trùng với điểm cực viễn của mắt (0,5 điểm)

* Mắt lão nhìn rõ vật ở xa nhưng không nhìn rõ những vật ở gần điểm cực cận của mắt lão ở xa mắt hơn bình thường (0,5 điểm)

*- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão một thấu kính hội tụ thích hợp để nhìn rõ các vật ở gần như bình thường (0,5 điểm) Câu 8 (1,5 điểm) B I

B'

a, Ảnh A'B' của AB qua thấu kính

được biểu diễn như hình vẽ: (1,0điểm)

- Theo hình vẽ ta thấy tứ giác ABIO A ≡ F A' O

là hình chữ nhật nên A'B' là đường trung

bình của tam giác ∆A0B do đó A'B' 1

Câu 9 (1,5 điểm)

a) Ta có 1 1

2 2

2000 1

50000 25

U n

b, Vì hiệu điện thế tăng lên 25 lần nên công suất hao phí do toả nhiệt giảm

252 = 625 lần (0,5 điểm) Câu 10 (2 điểm)

Năng lượng do một tấn than đốt cháy là:

Atp = Q = m.q = 104 x 2,93 x 107 = 2,93 1011J (1,5điểm) Phần năng lượng do chuyển hoá thành điện năng:

7, 3.10 5

TP

Trang 9

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2010 - 2011)

LỚP 8 MÔN: TOÁN Người soạn: Hà Văn Dũng

Trường THCS Xuân Nội

1, Mục tiêu

(1) Kiến thức:

- Nhằm kiểm tra kiến thức cơ bản trong học kì II về phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình bậc nhất một ẩn tam giác đồng dạng, hình lăng trụ đứng

(2) Về kĩ năng:

- Học hiểu định nghĩa phương trình bậc ax + b = 0 (nghiệm của phương trình bậc nhất)

- Có kĩ năng biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho về dạng ax + b = 0

- Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác và tam giác vuông để làm bài tập

- Vận dụng các công thức về hình lăng trụ để làm bài tập

- Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn đưa được về dạng ax + b < 0;

ax + b > 0; ax + b ≤ 0; ax + b ≥ 0

(3) Xác định hình thức kiểm tra

- Hình thức kiểm tra gồm 30% TNKQ và 70% TL

(4) Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Trang 10

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các hệ thức sau hệ thức nào biểu diễn một phương trình

A 52 - 1 = 24 B 33 + 3 - 5 - (3 + 8) = 22

C 0t - 17 = -17 D 6 - 5t = 0

Câu 2: Phương trình 2x - 3 = x + 4 có nghiệm là

A 7

3 Câu 3 Bất phương trình 2x + 1 > 5x + 3 có nghiệm là:

A x > - 2

3

C X < 2

3

A AB AD

DE = AC C AB DE

B AB DE

BE = EC D AB AD

DE = BE

Câu 5 Trong hình vẽ sau giá trị của x bằng bao nhiêu?

C

P

Q

R Câu 6

Nêu số cạnh của hình lập phương tăng lên 3 thì thể tích của nó tăng lên?

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 (1 điểm) Giải phương trình sau:

2

x− + − x = −x+

Câu 8 (1 điểm)

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

x x x x x x

Câu 9 (2 điểm)

Trang 11

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12km/h Nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là: 45 phút Tính độ dài quãng đường AB (bằng km)

Câu 10 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A Có AB = 6cm, AC = 8cm vẽ đường cao AH

a, Tính BC

b, Chứng minh: AB2 = BH BC, tính BH, HC

c, Vẽ phân giác AD của góc A (D ∈ BC)

Chứng minh H nằm giữa B và D

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học 2010 - 2011)

MÔN: TOÁN - LỚP 8

0,5

2

x− + − x= −x+

⇔ 5x - 12x + 2x = 12 + 2 - 9 - 14 ⇔

⇔ -5x = -9 ⇔ x = 9

5

0,5

8

x x x x x x

⇔ (x x1)(+x4 2) (+ x 1)(x+x1 3) =(x 21)(x+x5 3)

MTC: (x - 1) (x - 2) (x - 3)

Phương trình tương đương với

(x + 4) (x - 3) + (x + 1)(x-2) = (2x + 5)(x-2) 0,25

⇔ x2 + x - 12 + x2 - x + 2 = 2x + x - 10

9 Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) điều kiện x > 0 0,25 Thời gian đi là:

15

x

Thời gian về là:

12

x

Đổi 45 phút = 3

4 giờ Ta có phương trình: 3

12 15 4

x x

Giải phương trình 3

12 15 4

xx = = 5 4 45

xx = 0,25

Kết luận: Giá trị x = 45 thoả mãn điều kiện x > 0

a, Tính BC

BC2 = AB2 + AC2 (Định lí Pitago)

BC2 = 62 + 82

BC2 = 100 ⇒ BC = 10cm 0,75

B H D C

b, ∆ ABC và ∆ HBA có:

Trang 13

∠A = ∠H = 900

∠B Chung

⇒∆ ABC ∞ ∆HBA (g.g)

HB AB = BC BA ⇒ AB2 = HB BC

⇒ BH =

2

AB

BC =

2 6

10 = 3,6 cm

HC = BC - BH = 10 - 3,6 = 6,4 (cm)

c, Có AD là phân giác của góc A

DC DB = AB

AC ( t/c đường phân giác của tam giác)

DB = DC = DB DC+ = =

+

0,75

0,5đ

⇒ DB = 5.6

Trên cạnh BC có BH = 3,6 (cm)

BD = 4,3cm

Ngày đăng: 30/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w