1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOA DAI HOC

4 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ và fructozơ với một lượng dư CuOH2 trong môi trường kiềm, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 019 Câu 1: Poli (vinylancol) là:

A Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)

B Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen

C Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm

D Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 18 gam glucozơ và fructozơ với một lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa đỏ gạch Giá trị của m là

Câu 3: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm:

- Đun NaCl với H2SO4 đặc nóng

- Hoà tan nhôm bằng dung dịch Ba(OH)2

- Chiếu sáng vào hỗn hợp khí CH4, Cl2

- Cho canxi cacbua tác dụng với dung dịch HCl

Số thí nghiệm xảy ra là phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 5: Trong dung dịch kim loại Cd khử được Cu2+ thành Cu Nếu nhúng một thanh Cd vào dung dịch CuSO4(1) hoặc AgNO3(2) hoặc Fe(NO3)3(3) Sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi các dung dịch đó

và rửa sạch, làm khô Khối lượng của thanh Cd tăng khi nhúng trong dung dịch ( Cd=112, Fe=56 ; Cu

= 64; Ag =108)

Câu 6: Cho biết E0

Ag+/Ag = 0,80V ; E0

Fe2+/Fe = -0,44 V ;

E0

Cr3+/Cr = -0,74 V; E0

Fe3+/Fe2+ = 0,77 V; E0

Cu2+/Cu = 0,34V

Phản ứng nào không xảy ra:

A Cu + Fe3+  Cu2+ + Fe2+ B Ag+ + Fe  Fe2+ + Ag

C Ag+ + Fe2+  Ag + Fe3+ D Cr3+ + Fe Cr + Fe2+

Câu 7: Thực hiện phản ứng este hoá giữa etilen glicol với một axit cacboxylic X thu được este (chỉ

chứa chức este) có công thức phân tử là C8H10O4 Vậy axit X có tên là?

A Axit propionic B Axit fomic C Axit acrylic D Axit axetic

Câu 8: Cho một mẩu kali vào 200 ml dung dịch A chứa muối Al2(SO4)3 Sau khi kali tan hết thu được kết tủa và 5,6 lít khí (đktc) Tách kết tủa, sấy khô nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/ lít của dung dịch A là:

Câu 9: Cấu hình electron của các nguyên tố:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là:

A Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH B Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

C XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

Câu 10: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng

cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, H-COO-CH3 B CH3-COOH, CH3-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D (CH3)2CH-OH, H-COO-CH

Trang 2

Câu 11: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt

thể tích khí NO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 0,224 lít B 2,24 lít C 0,672 lít D 2,016 lít

Câu 12: Cho H2 dư qua 8,14 gam hỗn hợp A gồm CuO, Al2O3 và FexOy nung nóng Sau khi phản ứng xong, thu được 1,44g H2O và a gam chất rắn Giá trị của a là:

Câu 13: Cho 1,98g amoni sunfat tác dụng với dung dịch NaOH dư và đun nóng rồi dẫn toàn bộ khí

thu được vào dung dịch chứa 3,92 gam axit photphoric Muối thu được là:

A (NH4)3PO4 B (NH4)2HPO4

C NH4H2PO4 D (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

Câu 14: Ngâm 8,4 gam Fe trong 400 ml dung dịch HNO3 1M kết thúc phản ứng thu được dung dịch A

và khí NO duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch A là:

Câu 15: Để trung hòa axit cacboxylic tự do có trong 5,6 gam một chất béo cần dùng 6 ml dung dịch

NaOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là:

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp A gồm Na2O và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A1 chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thành phần % theo khối lượng của

Na2O và Al2O3 trong A lần lượt là:

A 27,8% và 26,2 % B 37,8% và 62,2 % C 17,8% và 62,6 % D 38,7% và 32,2%

Câu 17: Số chất khí thu được khi cho các chất rắn hay dung dịch sau đây phản ứng với nhau: Al, FeS,

HCl, NaOH, (NH4)2CO3?

Câu 18: Nung nóng 16, 8 gam bột sắt trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn.

Hoà tan hết m gam X bằng H2SO4 đặc nóng dư thoát ra 5,6 lít SO2 (đktc) Giá trị của m:

Câu 19: Cho các chất lỏng benzen; toluen; stiren Chỉ dùng 1 dung dịch nào dưới đây có thể nhận

được các chất lỏng trên?

Câu 20: Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO vào 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là:

Câu 21: Hãy sắp xếp các axit dưới đây theo tính axit giảm dần:

CH3COOH(1), C2H5COOH(2), CH3CH2CH2COOH(3), ClCH2COOH(4), FCH2COOH (5)

A 5> 1> 3> 4> 2 B 5> 1> 4> 3> 2 C 1> 5> 4> 2> 3 D 5> 4> 1> 2> 3

Câu 22: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số kết tủa khác nhau tạo ra là:

Câu 23: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự

sống trên trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

A Do hiệu ứng nhà kính B Chất thải CFC do con người gây ra.

C Sự thay đổi của khí hậu D Các hợp chất hữu cơ.

Câu 24: Cho 3,36 gam bột Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,02 mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn X Khối lượng chất rắn X là :

Câu 25: Từ glucozơ bằng một phương trình phản ứng trực tiếp có thể điều chế được :

Trang 3

Câu 26: Trộn 20 gam dung dịch axit đơn chức X 23% với 50 gam dung dịch axit đơn chức Y 20,64%

thu được dung dịch D Để trung hoà D cần 200 ml dung dịch NaOH 1,1M Biết rằng D tham gia phản ứng tráng gương Công thức của X và Y tương ứng là:

A HCOOH và C2H3COOH B HCOOH và C3H5COOH

Câu 27: X có công thức phân tử C3H9O2N Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ Y và khí Z Z có khả năng làm quì tím tẩm ướt chuyển màu xanh Nung Y với vôi tôi xút tạo ra khí T có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Cấu tạo của X là:

A HCOONH2(CH3)2 B CH3COONH3CH3 C C2H5COONH4 D HCOONH3C2H5

Câu 28: Chất hữu cơ nào sau đây không phản ứng với AgNO3/NH3

A Vinyl axetat B propin C Metyl fomiat D Axit fomic

Câu 29: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Thứ tự các quá trình khử trên catôt là:

A Cu2+ , Fe3+ , H+ , Na+ , H2O B Fe3+ , Cu2+ , H+ , H2O

C Fe3+ , Cu2+ ,H+ , Fe2+ , H2O D Cu2+ , Fe3+ , Fe2+ , H+ , H2O

Câu 30: Khi trộn các khí : H2 với O2 (1); NO với O2(2); CO với N2 (3) và NH3 với HCl (4) thì các trường hợp có thể tích giảm ngay ở điều kiện thường là

A (1) và (2) B (1),(2) và (4) C (2) và (4) D (3) và (4)

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa đạt giá trị lớn nhất thấy dùng hết 200ml Giá trị của m là:

Câu 32: Thuỷ phân hoàn toàn peptit:

CH 2 CO NH CH

COOH

H 2 N

C6H5

CH2

NH

CH2

NH

thu được các aminoaxit

A H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH

B H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH

D H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

Câu 33: Một gluxit (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ:

X dd xanh lam kết tủa đỏ gạch

X không thể là:

Câu 34: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế từ

A craking butan.

B cho etylclorua tác dụng với KOH trong rượu.

C đun nóng rượu etylic với H2SO4 ở 170OC

D cho axetilen tác dụng với H2 (Pd, tO)

Câu 35: Nguyên tử nguyên tố X có 5 electron ở các phân lớp s Vị trí của X trong Bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 2, nhóm IA.

C chu kì 2, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm VA.

Câu 36: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:

Câu 37: Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau: HCl có pH=a ; H2SO4 có pH = b ; NaOH có pH=c, NH4Cl có pH = d Giá trị pH xếp theo thứ tự tăng dần là:

A a < b< c <d B b < a < c <d C b < a < d <c D a < b< d <c

Câu 38: Khi clo hóa một ankan (tỉ lệ 1:1) có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo duy nhất Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

A 2,2-đimetylbutan B n-hexan C 2,3-đimetylbutan D 2-metylpentan.

t 0

Cu(OH)2/NaOH

Trang 4

Câu 39: Chia hỗn hợp gồm hai anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau: Đốt cháy hoàn toàn phần

thứ nhất thu được 0,54 gam H2O Phần thứ hai cộng H2 (Ni, to ) thu được hỗn hợp X gồm ancol và anđehit dư Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X và dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong

dư thì số gam kết tủa thu được là

Câu 40: Chất X là một aminoaxit Cho 100ml dung dịch X 0,02M phản ứng vừa hết với 160ml dung

dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 Công thức phân tử của X là:

A C5H9NO4 B C4H7NO4 C C5H11NO4 D C3H7NO2

Câu 41: Hợp chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N X có số đồng phân amin là:

Câu 42: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140OC thu được 2,7 gam nước Oxi hoá m gam X thành anđehit, rồi lấy toàn bộ lượng anđehit thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thấy tạo thành 86,4 gam Ag (các phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%) Phần trăm khối lượng của C2H5OH trong X là:

Câu 43: Tập hợp các chất và ion nào sau đây, vừa có thể tác dụng được với axit vừa có thể tác dụng

được với bazơ?

A NH4+, HNO3, HCO3-, Al2O3 B (NH4)2CO3 , HCO3 -, Al2O3, Zn(OH)2

C HSO4-, HCO3-, CH3COONa, Zn(OH)2 D NH4+, HSO4-, Al(OH)3, NH4Cl

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 11,1 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M trong dung dịch HCl thì

thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Cũng cho lượng X trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được 5,6 lít khí NO duy nhất (đktc) Vậy kim loại M là:

Câu 45: Có bao nhiêu rượu (ancol ) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà

phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

Câu 46: Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm hai rượu M và N ta được hỗn hợp Y gồm các olefin.

lượng nước và cacbonic tạo ra là:

Câu 47: Hòa tan 0,24 mol MgSO4 và 0,16 mol AlCl3 vào 400ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Thêm 500 ml dung dịch NaOH 3M vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Đem toàn bộ Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn E Khối lượng của E là:

Câu 48: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện

thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do:

A điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.

B Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh

C N2 có liên kết ba còn Cl2 có liên kết đơn

D trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo.

Câu 49: Cho các chất sau: NaOH (X), NaHCO3 (Y), H2SO4 (Z), Na2CO3 (T), Na3PO4 (H),

C17H35COONa (K) Các chất có thể làm độ cứng của nước là:

A X, Y, Z, H B X, T, H, K C X, T, H D Z, T, H, K.

Câu 50: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 16,80 gam D 20,40 gam.

HẾT -

Ngày đăng: 30/06/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w