xương búa, xương đe, xương bàn đạp 4 Khả năng chỉ xuất hiện ở người mà không có ở động vật là: a.. thành lập phản xạ có điều kiện c.. thành lập phản xạ không điều kiện d.. cả a và b đúng
Trang 1HỌ VÀ TÊN HS:……… LỚP: …………
TRƯỜNG THCS XUÂN CANH
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Sinh học 8
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1:
Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
1) Sự hoạt động của hệ thần kinh giao cảm và đối giao cảm có quan hệ:
a hỗ trợ lẫn nhau c kích thích lẫn nhau
2) Chức năng của vành tai là:
b hướng sóng âm d cả a, b và c đều đúng
3) Trình tự sắp xếp từ ngoài vào trong của chuỗi xương tai là:
a xương bàn đạp, xương đe, xương búa c xương đe, xương búa, xương bàn đạp
b xương bàn đạp, xương búa, xương đe d xương búa, xương đe, xương bàn đạp 4) Khả năng chỉ xuất hiện ở người mà không có ở động vật là:
a thành lập phản xạ có điều kiện c tư duy trừu tượng
b thành lập phản xạ không điều kiện d cả a và b đúng
Câu 2: Hãy sắp xếp các chức năng tương ứng với từng bộ phận của não người:
1 Trụ não 1 a) Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt
2 Não trung gian 2 b) Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện
3 Tiểu não 3 c) Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan (tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa )
4 Đại não 4 d) Điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp, giữ thăng bằng cơ thể
II) PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1:
So sánh sự khác nhau giữa phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện?
Câu 2:
Trình bày các bộ phận của hệ thần kinh và thành phần cấu tạo của chúng dưới hình thức sơ đồ? Phân biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?
Câu 3:
Thế nào là tật cận thị? Tật viễn thị? Trình bày nguyên nhân và cách khắc phục những tật trên?
(Lưu ý: phần trắc nghiệm HS làm tại đề Nộp kèm đề bài vào giấy kiểm tra)
ĐỀ SỐ 1
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Sinh học 8
Đề số 1
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Chọn đúng câu trả lời cho mỗi câu hỏi được 0,5 điểm
Câu 2: Sắp xếp đúng mỗi câu thành một cặp tương ứng được 0,5 điểm
II) PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 3Cõu Nội dung Điểm
1
Đặc điểm
so sỏnh Phản xạ khụng điều kiện Phản xạ cú điều kiện
Định nghĩa
Là phản xạ trả lời lại cỏc kớch thớch trực tiếp tương ứng
Là phản xạ trả lời lại cỏc kớch thớch bất kỡ (đó kết hợp với kớch thớch khụng điều kiện một số lần)
Tớnh chất
- Trả lời cỏc kớch thớch khụng điều kiện
- Hỡnh thành do bẩm sinh
- Bền vững
- Cú tớnh di truyền, mang tớnh chất chủng loại
- Số lượng hạn chế
- Cung phản xạ đơn giản
- Trung ương nằm trong trụ nóo và tủy sống
- Trả lời lại cỏc kớch thớch bất kỡ hay cỏc kớch thớch cú điều kiện
- Hỡnh thành do học tập, rốn luyện
- Dễ mất đi khi khụng được củng cố
- Cú tớnh chất cỏ thể, khụng di truyền
- Số lượng khụng hạn định
- Cung phản xạ phức tạp, hỡnh thành đường liờn hệ tạm thời
- Trưng ương thần kinh chủ yếu nằm trong vỏ nóo
Vớ dụ
- Đi nắng mặt đỏ gay, mồ hụi
vó ra
- Trời rột, mụi tớm tỏi, người sởn gai ốc
- Qua ngó tư cú đốn dỏ thỡ dừng xe
- Nghe tiếng trống, học sinh đi vào lớp
1 đ
1 đ
2
• Trỡnh bày cỏc bộ phận của hệ thần kinh và thành phần cấu tạo của chỳng
dưới hỡnh thức sơ đồ:
* Phõn biệt chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng:
Hệ thần kinh vận động Hệ thần kinh sinh dỡng
1 đ
Dõy cảm giỏc Dõy vận động Dõy pha
Bộ phận trung ương
Bộ phận ngoại
Hệ thần kinh
Đại nóo Tuỷ sống Dõy thần kinh