Bài cũ: GV kiểm tra 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ Sang năm con lờn bảy, trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung bài trong SGK.. - Giới thiệu 2 tập truyện “Khụng gia đỡnh” một tỏc phẩm hấp dẫn,
Trang 1Tuần 34 Thứ 2 ngày 10 tháng 5 năm 2011
Tiết1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc : Lớp học trên đ ờng
I Mục tiờu:
-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn, ủoùc ủuựng caực teõn rieõng nửụực ngoaứi
-Hieồu ND : Sửù quan taõm tụựi treỷ em cuỷa cuù Vi-ta-li vaứ sửù hieỏu hoùc cuỷa Reõ-mi ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3 trong SGK ) Hoùc sinh khaự, gioỷi phaựt bieồu ủửụùc nhửừng suy nghú veà quyeàn hoùc taọp cuỷa treỷ em ( Caõu hoỷi 4)
II Chuẩn bị:-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Cỏc hoạt động:
4’
1’
10’
12'
1 Bài cũ: GV kiểm tra 2 HS đọc thuộc
lũng bài thơ Sang năm con lờn bảy, trả lời
cỏc cõu hỏi về nội dung bài trong SGK
- GV nhận xột, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- GV yờu cầu HS quan sỏt minh hoạ Lớp
học trờn đường
4 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- GV ghi bảng cỏc tờn riờng nước ngoài
Vi-ta-li, Ca-pi, Rờ-mi
- Yờu cầu HS chia bài thành 3 đoạn
- GV giỳp HS giải nghĩa thờm những từ
cỏc em chưa hiểu
- GV mời 1 HS đọc lại chỳ giải 1
- Giới thiệu 2 tập truyện “Khụng gia đỡnh”
một tỏc phẩm hấp dẫn, được trẻ em và
người lớn trờn toàn thế giới yờu thớch; yờu
cầu cỏc em về nhà tỡm đọc truyện
- GV đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài.
+ Rờ-mi học chữ trong hoàn cảnh như thế
nào?
- 1 HS đọc cõu hỏi 2
+ Lớp học của Rờ-mi cú gỡ ngộ nghĩnh?
-GV giảng thờm: Giấy viết là mặt đất, bỳt
là những chiếc que dựng để vạch chữ trờn
đất Học trũ là Rờ-mi và chỳ chú Ca-pi
+ Kết quả học tập của Ca-pi và Rờ-mi khỏc
nhau thế nào?
- 2 HS đọc thuộc lũng bài thơ
- HS trả lời cõu hỏi
- HS núi về tranh
- 1 HS đọc toàn bài.
- HS cả lớp nhỡn bảng đọc
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
Đoạn 1: Từ đầu đến “Khụng phải ngày một ngày hai mà đọc được”
Đoạn 2: Tiếp theo đến “Con chú cú lẽ hiểu nờn đắc chớ vẫy vẫy cỏi đuụi”
Đoạn 3: Phần cũn lại
- 1 HS đọc thành tiếng cỏc từ ngữ được chỳ giải trong bài
- Luyện đọc nhóm đôi
- 2 HS đọc bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1
+ Rờ-mi học chữ trờn đường hai thầy trũ đi hỏt rong kiếm ăn
- Cả lớp đọc lướt bài văn
+ Lớp học rất đặc biệt
+ Cú sỏch là những miếng gỗ mỏng khắc chữ được cắt từ mảnh gỗ nhặc được trờn đường
+ Ca-pi khụng biết đọc, chỉ biết lấy ra những chữ mà thầy giỏo đọc lờn Cú trớ nhớ tốt hơn Re-mi, khụng quờn những cỏi đó vào đầu Cú lỳc được thầy khen sẽ biết đọc trước Rờ-mi
+ Rờ-mi lỳc đầu học tấn tới hơn Ca-pi nhưng cú lỳc quờn mặt chữ, đọc sai, bị thầy chờ Từ đú, quyết chớ học kết quả, Rờ-mi biết đọc chữ, chuyển sang học nhạc, trong Hoàng Thị Hoài Thanh Tr ờng Tiểu học Thanh 1
Trang 22’
- GV yờu cầu HS cả lớp đọc thầm lại
truyện, suy nghĩ, tỡm những chi tiết cho
thấy Rờ-mi là một cậu bộ rất hiếu học?
- Qua cõu chuyện này, em cú suy nghĩ gỡ
về quyền học tập của trẻ em?
- GV hỏi HS về nội dung, ý nghĩa của
truyện
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
- GV hướng dẫn HS biết cỏch đọc diễn
cảm bài văn
- Luyện đọc đoạn 3
- GV nhận xột
4 Tổng kết - dặn dũ:
- Y/c HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn;
đọc trước bài thơ Nếu trỏi đất thiếu trẻ con.
- Nhận xột tiết học
khi Ca-pi chỉ biết “viết” tờn mỡnh bằng cỏch rỳt những chữ gỗ
+ Lỳc nào tỳi cũng đầy những miếng gỗ dẹp nờn chẳng bao lõu đó thuộc tất cả cỏc chữ cỏi
+ Bị thầy chờ trỏch, “Ca-pi sẽ biết đọc trước Rờ-mi”, từ đú, khụng dỏm sao nhóng một phỳt nào nờn ớt lõu sau đó đọc được
+ Khi thầy hỏi cú thớch học hỏt khụng, đó
trả lời: Đấy là điều con thớch nhất …
- HS phỏt biểu tự do
+ Trẻ em cần được dạy dỗ, học hành
+ Người lớn cần quan tõm, chăm súc trẻ
em, tạo mọi điều kiện cho trẻ em được học tập
+ Để thực sự trở thành những chủ nhõn tương lai của đất nước, trẻ em ở mọi hoàn cảnh phải chịu khú học hành
- Truyện ca ngợi sự quan tõm giỏo dục trẻ của cụ già nhõn hậu Vi-ta-li và khao khỏt học tập, hiểu biết của cậu bộ nghốo Rờ-mi.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- 1 HS đọc mẫu đoạn văn
- Nhiều HS luyện đọc đoạn 3
- Luyện đọc nhóm đôi Thi đọc
- HS nhận xột
Tiết 3: Toán : Luyện tập
I Muùc tieõu:Giuựp HS
- Oõn taọp, cuỷng coỏ caực kieỏn thửực veà giaỷi toaựn chuyeồn ủoọng ủeàu Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2
II Cỏc hoạt động:
3’
1’
33’
1 Baứi cuừ: Chửừa baứi 2 VBT
- GV nhaọn xeựt baứi cuừ
2 Giới thiệu bài : Luyeọn taọp (tieỏp)
3 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Baứi 1: GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh
yeõu caàu ủeà
- Neõu coõng thửực tớnh vaọn toỏc quaừng
ủửụứng, thụứi gian trong chuyeồn ủoọng ủeàu?
→ GV lửu yự: ủoồi ủụn vũ phuứ hụùp
- Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ
- ễÛ baứi naứy, ta ủửụùc oõn taọp kieỏn thửực gỡ?
Baứi 2
- GV toồ chửực cho HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
- HS chửừa baứi
- HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu
- HS neõu
- HS laứm baứi vaứo vụỷ + 1 HS laứm vaứo baứi nhoựm
- Tớnh vaọn toỏc, quaừng ủửụứng, thụứi gian cuỷa chuyeồn ủoọng ủeàu
- HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu ủeà
- HS thaỷo luaọn, neõu hửụựng giaỷi
Trang 3caựch laứm
→ GV lửu yự:
- Neõu coõng thửực tớnh theồ tớch hỡnh chửừ nhaọt?
→ GV lửu yự: Gaỏp rửụừi =
2
3
- Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ
- Gv choỏt baứi laứm ủuựng
Baứi 3 *
- GV toồ chửực cho HS suy nghú caự nhaõn caựch
laứm
- GV nhaỏn maùnh: chuyeồn ủoọng 2 ủoọng tửỷ
ngửụùc chieàu, cuứng luực
- Neõu caực kieỏn thửực vửứa oõn qua baứi taọp 3?
4 Toồng keỏt – daởn doứ:
- Veà nhaứ laứm baứi VBT Chuaồn bũ: Luyeọn taọp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS giaỷi + chửừa baứi
Giaỷi Vaọn toỏc oõtoõ: 90 : 1,5 = 60 (km/giụứ) Vaọn toỏc xa maựy: 60 : 3 ì 2 = 40 (km/giụứ) Thụứi gian xe maựy ủi heỏt quaừng ủửụứng AB: 90 : 40 = 2,25 (giụứ)
OÂtoõ ủeỏn trửụực xe maựy trong:
2,25 – 1,5 = 0,75 (giụứ) = 45 (phuựt) ẹS: 45 phuựt
- HS ủoùc ủeà, xaực ủũnh yeõu caàu ủeà
- HS suy nghú, neõu hửụựng giaỷi
Giaỷi Toồng vaọn toỏc 2 xe: 180 : 2 = 90 (km/giụứ) Toồng soỏ phaàn baống nhau: 3 + 2 = 5 (phaàn Vaọn toỏc oõtoõ ủi tửứ A:90: 5ì 3 = 54(km/giụứ) Vaọn toỏc oõtoõ ủi tửứ B: 90: 5ì 2 = 36(km/giụứ)
ẹaựp soỏ : 54 (km/giụứ; 36 (km/giụứ)
- Chuyeồn ủoọng 2 ủoọng tửỷ ngửụùc chieàu, cuứng luực
Tiết 4: Đạo đức: (dành cho địa phơng) Em yêu quê em
I Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :
- Mọi ngời phải biết yêu quê hơng
- Thể hiện tình yêu quê hơng bằng những hành vi, việc làm phù hợp với khả năng của mình
- Yêu quý tôn trọng những truyền thuyết tốt đẹp của quê hơng Đông tình với những việc làm góp phần vào việc xây dựng và bảo vệ quê hơng
II-Đồ dùng dạy học : Các bài hát bài thơ nói về tình yêu quê hơng Thanh Tờng
III-Các hoạt động dạy học.
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về phong tục tập quán tình yêu quê hơng đất nớc con ngời của địa phơng
* Cách tiến hành : 1 HS tìm hiểu tại sao phải biết yêu quê hơng
2 HS thảo luận nhóm theo câu hỏi (tơng tự bài trớc)
3 Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp trao đổi bổ sung
- GV tổng kết
Hoạt động 2 : HS tìm hiểu những truyền thuyết tốt đẹp của quê hơng việc làm thể hiện tình yêu
quê hơng
• Cách tiến hành
1 GV yêu cầu từng cặp HS thảo luận BT 1 sgk trang 29 - 30
2 HS thảo luận
3 Đại diện một số nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
4 GV kết luận : Trờng hợp a); b); c); e) ; d) thể hiện tình yêu quê hơng của mình
5 GV kết luận
Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế
• Cách tiến hành: - GV yêu cầu HS trao đổi với nhau theo gợi ý sau
- Bạn biết gì về quê hơng mình ?
- Bạn đã làm những việc gì để thể hiện tình yêu quê hơng mình ?
+ HS trao đổi
+ Một số HS trình bày trớc lớp; các em khác có thể nêu câu hỏi về những vấn đề mình quan tâm + GV kết luận và nhận xét
Hoạt động tiếp nối : Chuẩn bị cho tiết sau ôn tập
Hoàng Thị Hoài Thanh Tr ờng Tiểu học Thanh 3
Trang 4Buæi chiÒu:
TiÕt 1, 2 : BDHSG To¸n: ¤n tËp
I.Mục tiêu: Củng cố lại các kiến thức đã học
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất bằng độ dài cạnh một hình vuông có diện tích
64cm2, đường chéo thứ hai có độ dài bằng ¾ độ dài đường chéo thứ nhất.Tính diện tích hình thoi ra
cm2, mm2?
Gợi ý : Hướng dẫn HS phân tích 64 thành tích của hai số tự nhiên giống nhau để tính độ dài đường
chéo thứ nhất sau đó tìm đường chéo thứ hai rồi mới tính diện tích
Bài 2 Một đội công nhân chuẩn bị đủ gạo cho 24 người ăn trong 10 ngày, nhưng đội đó đã bổ sung
thêm một số người nên số gạo đó chỉ đủ ăn trong 6 ngày.Hỏi đội đã bổ sung thêm bao nhiêu người ăn?
Gợi ý : hs tìm số người thực ăn số gạo đó trong 6 ngàysau đó mới tìm số người bổ sung.
Bài 3: Một rổ có 24 quả gồm cam, táo, xoài Trong đó số cam ít hơn tổng số táo và xoài là 6 quả.
Số táo bằng 4/5 số xoài Hỏi mỗi loại có bao nhiêu quả?
Gợi ý HS dựa vào mối quan hệ thứ nhất trông đề để tính số cam sau đó dựa vào quan hệ thứ hai để tính táo và xoài
Bài 4: Tổng hai số bằng 504 Tìm hai số đó biết rằng 1/4 số thứ nhất bằng 1/5 số thứ hai
Gợi ý : HS về sơ đồ để giải bài toán và đưa bài to¸n về bài toán tổng tỉ.
Bài 5 Một đội công nhân chuẩn bị gạo cho 25 người ăn trong 6 ngày mỗi ngày ăn 2 bữa.Với số
gạo đó nếu 20 người ăn trong mỗi ngày ăn 3 bữa thì được bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi người như nhau)
Gợi ý : cho HS coi 1 người ăn 1 ngày 1 bữa là 1 suất để tính tổng số suất ăn có tất cả ( 25 x 6 x 2 =
300 suất ).Sau đó tính số suất ăn 20 người ăn trong một ngày ( 20 x3 = 60 suất) , từ đó ta tìm được
số ngày mà 20 người ăn mỗi ngày ăn 3 bữa)
Bài 6 Hãy viết các phân số sau thành các phân số có mẫu số khác nhau và có tử số bằng 1.
a)
32
31
b)
24
25 c)
8 7
Bài 7: Trung bình cộng 3 số là 250, biết 1/3 số thứ nhất bằng 1/7 số thứ 2 và bằng 1/5 số thứ
ba.Tìm 3 số đó?
(Gợi ý: tìm tổng 3 số sau đó vẽ sơ đồ 1/3 số thứ nhất bằng 1/7 số thứ 2 bằng 1/5 số thứ 3 nên số
phần tương ứng của các số là 3,7 và 5.Giải bài toán dạng tìm 3 số biết tổng và tỉ số)
Bài 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 3/5 chiều rộng.Người ta cắt chiều rộng đi 3m
và mở rộng chiều dài thêm 3m thì diện tích giảm đi 45m2 Tính diện tích mảnh đất lúc đầu
GV gợi ý HS cách vẽ hình và chuyển hình để đưa phần giảm về một hình chữ nhật để tính số đo mỗi cạnh của mảnh đất
Bài 9 : Cho dãy số: 0,1 ; 0,01; 0,001
a.Hỏi số thứ 100 có bao nhiêu chữ số 0 ở phần thập phân
b Để từ số thứ nhất đến số thứ 100 phải dùng bao nhiêu chữ số1, bao nhiêu chữ số 0.
HD -Ta thấy số thứ 2 có 1chữ số 0 ở phần thập phân, số thứ 3 có 2 chữ số 0 ở phần thập phân vậy
số thứ 100 sẽ có 99 chữ số 0 ở phần thập phân
- Khi viết mỗi số chỉ dùng 1 chữ số1 vậy viết 100 số hạng của dãy trên thì cần dùng 100 chữ số 1
- Từ số thứ nhất đến số thứ 100 có ( 100 – 1) : 1 + 1 + 100 số , số chữ số 0 ở mỗi số bằng số thứ tự của số đó.Tổng các chữ số 0 của 2 số cách đều nhau đầu và cuối là 100 + 1 = 101, mà 100 số hạng thì có 100: 2= 50 cặp.Vậy tổng các chữ số 0 cần viết 100 số hạng của dãy trên là: 50 x 101 = 5050
2.Hướng dẫn HS chữa bài: Gọi HS lần lượt lên bảng chưa từng bài,cả lớp và GV nhận xét
TiÕt 3,4: LuyÖn TiÕng ViÖt: ¤n tËp
I.Mục tiêu: Luyện tập củng cố về từ đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm và từ nhiều nghĩa, về các từ
ngữ thuộc các chủ điểm đã học, luyện viết đoạn văn miêu tả cảnh
II.Hoạt động dạy học:
1.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Trang 5Bài 1: Xếp các từ sau thành các nhĩm từ đồng nghĩa với nhau.
Oi ả, gan lì,giản dị, đơn sơ, oi nồng, dỗ dành, vỗ về, an ủi, nĩng nực, mộc mạc, dũng cảm, gan gĩc
GV gọi ý nhĩm 1 cĩ nghĩa chung là nĩng, nhĩm 2 nghĩa chung là.gan, táo bạo, nhĩm 3 nghĩa chung là giản dị, nhĩm 4 nghĩa chung là an ủi động viên.HS dựa vào nghĩa đĩ để phân thành nhĩm
Bài 2.Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: hồi hộp, vắng lặng, nghèo khổ, đơn sơ, chân thành, khĩ
khăn, phức tạp
Chọn 1 cặp từ trái nghĩa vừa tìm được rồi đặt câu
VD: Bước vào phịng thi, em rất hồi hộp nhưng một lúc sau, em bình tĩnh lại ngay
Bài 3.a Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau:
+.bản: - Làng bản, rừng núi chìm trong biển mây mù
- Mẫu đơn này được phơ tơ thành hai bản
+.sắc:- Con dao này rất sắc
- Mẹ em đang sắc thuốc cho bà ngoại
b Đặt câu với từ nhiều nghĩa:
+ quả - Quả đất luơn luơn quay quanh mình nĩ
-Mẹ mua cho em một quả bĩng rất đẹp
- gáy: Quyển sách này đã rách gáy
Em bị bạn Nam ném sau gáy
Bài 4 :Nêu nghĩa của mỗi thành ngữ tục ngữ sau và gạch chân dưới các từ chỉ sự vật hiện tượng
trong thiên nhiên
- Hai sương một nắng: Cơng việc vất vả cực nhọc từ sáng đến tối
- Sáng nắng chiều mưa: Lập trường tư tưởng khơng vững, luơn thay đổi ý kiến kế hoạch
- Rừng vàng biển bạc: Tài nguyên thiên nhiên quý giá
Bài 5: Dịng nào sau đây tồn từ láy
a khơng khí, lạ lùng ,nồng nàn, no nê, hăng hắc
b rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn, no nê, hăng hắc
c rậm rạp, lạ lùng, nồng nàn, hăng hắc
Nhĩm 3 là các từ ghép vì nhĩm 1 cĩ từ khơng khí là từ ghép, nhĩm 2 từ rơm rạ cũng là từ ghép
Bài 6 Viết bài văn ngắn tả một cảnh đẹp thanh bình ở quê em.
GV gợi ý cho HS lựa chọn cảnh để miêu tả, cĩ thể tả nhiều cảnh hoặc cĩ thể tả một cảnh nổi bật mà
em cho là đẹp nhất
Bài 7 : Phân tích tác dụng của từng cặp từ trái nghĩa nhau trong các câu thơ sau.
a Chị buồn chị nhớ những ngày qua
Em vui em nhớ những ngày xa đang gần
( tác dụng tạo nên sự đối lập giữa niềm vui -nỗi buồn của hai chị em và sự xa gần của ngày tháng) Lưng núi thì to mà lưng mẹ nhỏ
Em ngủ cho ngoan đừng làm mẹ mỏi
Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ ,em nằm trên lưng
(Tạo sự đối lập giữa lưng núi và lung mẹ.Lưng mẹ nhỏ nhưng vẫn là cái nơi êm đềm cho con ngủ, lưng mẹ khơng to như lưng núi nhưng tình thương của mẹ dành cho con khơng cĩ gì sánh nổi)
2.Hướng dẫn HS chữa bài : Gọi HS lần lượt lên bảng chữa từng bài sau đĩ GV nhận xét
Thø 3 ngµy 11 th¸ng 5 n¨m 2011
TiÕt 1: To¸n: LuyƯn tËp
I Mục tiêu:
Giúp HS biết giải bài toán có nội dung hình học Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3a,b
II Các hoạt động:
4’
1’
32’
1 Bài cũ: Ch÷a bµi ë VBT.
2 Giới thiệu bài: “Luyện tập”.
3 Phát triển các hoạt động:
Hoµng ThÞ Hoµi Thanh Tr êng TiĨu häc Thanh 5
Trang 625’
2’
Hoạt động 1: Ôn kiến thức
- Nhắc lại các công thức, qui tắc tính diện tích,
thể tích một số hình
- Lưu ý HS trường hợp không cùng một đơn vị
đo phải đổi đưa về cùng đơn vị ở một số bài
toán
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề.
- Đề toán hỏi gì?
- Nêu cách tìm số tiền lát nên nhà?
- Muốn tìm số viên gạch?
Giải: Chiều rộng nền nhà 8 x 3/ 4 = 6 (m)
Diện tích nền nhà 8 × 6 = 48 (m2)= 4800 (dm2)
Diện tích 1 viên gạch 4 × 4 = 16 (dm2)
Số gạch cần lát 4800 : 16 = 300 ( viên )
Số tiền mua gạch :20000×300= 6000000(đồng)
Đáp số: 6 000 000 đồng
- GV chốt bài làm đúng
Bài 2*: Yêu cầu HS đọc đề.
- Nêu dạng toán
- Nêu công thức tính
Giải: Tổng độ dài 2 đáy: 36 × 2 = 72 (m)
Cạnh mảnh đất hình vuông: 96 : 4 = 24 (m)
Diện tích mảnh đất hình vuông:
24×24=576(m2)
Chiều cao hình thang: 576 × 2 : 72 = 16 (m)
Đáy lớn hình thang: (72 + 10) : 2 = 41 (m)
Đáy bé hình thang: 72 – 41 = 31 (m)
Đáp số: 41 m ; 31 m ; 16 m
- GV chốt bài làm đúng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề.
- Đề hỏi gì?
- Nêu công thức tính diện tích hình thang,
tam giác, chu vi hình chữ nhật
Giải: Chu vi hình chữ nhật ABCD
(84 + 28) × 2 = 224 (cm) Cạnh AE : 84 – 28 = 56 (cm)
S EBCD: (84 + 28) × 28: 2 = 1568 (cm2)
Cạnh BM = MC= 28 : 2 = 14 (cm)
SEBM:28 × 14 :2 = 196 (cm2)
S DMC: 84 × 14 :2 = 588 (m2)
S EMD: 1568– (196+588) = 784 (m2)
Đáp số: 224 cm ; 1568 cm2 ; 784 cm2
4 Tổng kết – dặn dò: - Làm bài VBT
- Chuẩn bị: ôn tập về biểu đồ
- Nhận xét tiết học
- HS nhắc lại
- HS đọc đề
- Lát hết nền nhà bao nhiêu tiền
- Lấy số gạch cần lát nhân số tiền 1 viên gạch
- Lấy diện tích nền chia diện tích viên gạch
- HS làm vở
- HS chữa bài
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề
- Tổng – hiệu
- HS nêu
- HS làm vở
- HS chữa bài
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề
- P hình chữ nhật, S hình thang, tam giác
S = (a + b) × h : 2 S = a × h : 2
P = (a + b) × 2
- HS giải
- HS chữa
- Lớp nhận xét
Trang 7Tiết 2: Chính tả: (Nhớ -viết) : Sang năm con lên bảy
I Mục tiờu:
-Nhụự-vieỏt ủuựng baứi CT; trỡnh baứy ủung hỡnh thửực baứi thụ 5 tieỏng
-Tỡm ủuựng teõn caực cụ quan, toồ chửực trong ủoaùn vaờn vaứ vieỏt hoa ủuựng caực teõn rieõng ủoự (BT2); vieỏt ủửụùc 1 teõn cụ quan, xớ nghieọp, coõng ty, … ụỷ ủũa phửụng (BT3)
II Cỏc hoạt động:
4’
1’
32’
23’
10’
2’
1 Bài cũ: GV đọc tờn cỏc cơ quan, tổ chức.
- GV nhận xột
2 Giới thiệu bài mới:
3 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ – viết.
- GV nhắc HS chỳ ý 1 số điều về cỏch trỡnh
bày cỏc khổ thơ, dón khoảng cỏch giữa cỏc
khổ, lỗi chớnh tả dễ sai khi viết
- GV chấm, nhận xột
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2: GV yờu cầu HS đọc đề.
- GV nhắc HS thực hiện lần lượt 2 yờu cầu:
Đầu tiờn, tỡm tờn cơ quan và tổ chức Sau đú
viết lại cỏc tờn ấy cho đỳng chớnh tả
- GV nhận xột chốt lời giải đỳng
Bài 3: Yờu cầu HS đọc đề.
- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng
4 Tổng kết - dặn dũ: - Chuẩn bị: ễn thi.
- Nhận xột tiết học
- 2, 3 HS ghi bảng
- Nhận xột
- 1 HS đọc thuộc lũng bài thơ
- Lớp nhỡn bài ở SGK, theo dừi bạn đọc
- 1 HS đọc thuộc lũng cỏc khổ thơ 2, 3, 4
- HS nhớ lại, viết
- HS đổi vở, soỏt lỗi
- 1 HS đọc đề Lớp đọc thầm
- HS làm bài
- HS chữa bài + nhận xột
- 1 HS đọc đề
- 1 HS phõn tớch cỏc chữ
- HS làm bài.Đại diện nhúm trỡnh bày
- HS chữa + nhận xột
Tiết 3: Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
I Mục tiờu:
-Hieồu nghúa cuỷa tieỏng quyeàn vaứ thửùc hieọn ủuựng BT1; tỡm ủửụùc nhửừng tửứ ngửừ chổ boồn phaọn trong BT2; hieồu ND 5 ủieàu Baực Hoà daùy thieỏu nhi Vieọt Nam vaứ laứm ủuựng BT3
-Vieỏt ủửụùc 1 ủoaùn vaờn khoaỷng 5 caõu theo y/c cuỷa BT4
II Chuẩn bị:+ GV: - Từ điển HS, bỳt dạ + 3 , 4 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng sau để HS làm bài tập 1
a Quyền là những điều mà xó hội hoặc phỏp luật cụng nhận
cho được hưởng, được làm được đũi hỏi
b Quyền là những điều do cú địa vị hay chức vụ mà được làm.
* GVgiải thích nghĩa 1 số từ:
- Quyền hạn: quyền đợc xác định về nội dung, phạm vi, mức độ (VD: Quyết định trong phạm vi
quyền hạn của mình)
- Quyền hành: quyền định đoạt và điều hành công việc
- Quyền lợi: quyền đợc hởng những lợi ích nào đó về vật chất, tinh thần, chính trị, xã hội
- Quyền lực: quyền định đoạt mọi công việc quan trọng về mặt chính trị và sức mạnh để đảm bảo
thực hiện quyền ấy (VD: Quốc hội là cơ quan quyền ực cao nhất)
- Nhân quyền: những quyền căn bản của con ngời (tự do ngôn luận, tự do tín ngỡng, tự do đi lại, )
- Thẩm quyền: quyền xem xét để kết luận và định đoạt một vấn đề theo pháp luật (VD: Thẩm quyền xét xử của toà án)
III Cỏc hoạt động:
Hoàng Thị Hoài Thanh Tr ờng Tiểu học Thanh 7
Trang 8TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
1’
33’
1’
1 Bài cũ: Kiểm tra 2 HS làm lại BT3, tiết ễn
tập về dấu ngoặc kộp.
2.Giới thiệu bài mới:Tiết học hụm nay sẽ giỳp
em mở rộng vốn từ về quyền và bổn phận Để
thực sự trở thành những chủ nhõn tương lai của
đất nước, cỏc em cần cú những hiểu biết này
3 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Bài 1
- GV phỏt riờng bỳt dạ và phiếu đó kẻ bảng
phõn loại (những từ cú tiếng quyền) cho 3, 4
HS
- GV nhận xột nhanh, chốt lại lời giải đỳng
- GV khuyến khớch và giỳp đỡ cỏc em giải
nghĩa cỏc từ trờn sau khi phõn chỳng thành 2
nhúm
Bài 2
- GV nhận xột nhanh, chốt lại lời giải đỳng
Bài 3
- GV nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 4
- GV nhận xột, chấm điểm
4 Tổng kết - dặn dũ:
- Chuẩn bị: “ễn tập về dấu gạch ngang”
- Nhận xột tiết học
- 2 HS làm lại BT3
- 1 HS đọc yờu cầu của bài
- Đọc thầm lại yờu cầu của bài, suy nghĩ, làm bài cỏ nhõn, viết bài trờn nhỏp
- Phỏt biểu ý kiến
- 3, 4 HS làm bài trờn phiếu dỏn bài lờn bảng lớp, trỡnh bày kết quả
- Chữa lại bài theo lời giải đỳng, viết lại vào vở
- 1 HS đọc yờu cầu BT2, lớp đọc thầm
- Đọc lại yờu cầu của bài, suy nghĩ, trao đổi theo cặp – viết ra nhỏp những từ đồng
nghĩa với từ bổn phận.
- 2, 3 HS lờn bảng viết bài
- Làm bài vào vở theo lời giải đỳng
- 1 HS đọc yờu cầu BT3, lớp đọc thầm
- HS đọc lại Năm điều Bỏc dạy, suy nghĩ, xem lại bài Luật Bảo vệ, chăm súc
và giỏo dục trẻ em trả lời cõu hỏi.
- Phỏt biểu ý kiến (Điều 21)
- Đọc thuộc lũng Năm điều Bỏc dạy.
- 1 HS đọc toàn văn yờu cầu của bài Cả lớp đọc thầm lại, suy nghĩ
- HS làm bài cỏ nhõn, viết vào vở
- Lớp bỡnh chọn người viết bài hay nhất, cảm động nhất
Tiết 4: Kể chuyện : Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiờu:
-Keồ ủửụùc moọt caõu chuyeọn veà vieọc gia ủỡnh, nhaứ trửụứng, XH chaờm soực, baỷo veọ thieỏu nhi hoaởc keồ ủửụùc caõu chuyeọn moọt laàn em cuứng caực baùn tham gia coõng taực XH
-Bieỏt trao ủoồi veà ND, yự nghúa caõu chuyeọn
II Chuẩn bị: Tranh, ảnh…về thiếu nhi phỏt biểu ý kiến, trao đổi, tranh luận để bày tỏ quan điểm III Cỏc hoạt động:
4’ 1 Bài cũ: kể lại cõu chuyện em đó được nghe
hoặc được đọc về việc gia đỡnh, nhà trường
và xó hội chăm súc giỏo dục trẻ em hoặc trẻ
em thực hiện bổn phận với gia đỡnh, nhà
trường và xó hội
- Nhận xột
- 1 HS kể lại cõu chuyện
Trang 930’
7'
8’
14’
1’
2 Giới thiệu bài mới: Cỏc em đó từng phỏt
biểu, trao đổi, tranh luận, bày tỏ ý kiến về
một vấn đề chung ( liờn quan đến gia đỡnh,
nhà trường , cộng đồng, đất nước ) chưa?
- Trẻ em cú quyền bày tỏ cỏc quan điểm của
mỡnh – điều 13 của Cụng ước về quyền trẻ
em khẳng định quyền đú Trong giờ học hụm
nay, cỏc em sẽ kể về một lần em ( hặc bạn
em) đó thực hiện quyền đú như thế nào?
Chỳng ta sẽ xem ai là HS thể hiện ốt khả
năng của một chủ nhõn tương lai
3 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn hiểu yờu cầu
của đề bài
- GV yờu cầu HS phõn tớch đề – gạch chõn
những từ ngữ quan trọng: đó phỏt biểu hoặc
trao đổi, tranh luận; ý thức của một chủ nhõn
tương lai;ghúp phần làm thay đổi Giỳp HS
tỡm được cõu chuyện của mỡnh bằng cỏch đọc
kỹ gợi ý 1,2 trong SGK
- GV nhắc HS: Gợi ý trong SGK giúp các em
rất nhiều khả năng tìm đợc câu chuyện; hỏi
HS đã tìm câu chuyện nh thế nào theo lời dặn
của thầy (cô); mời một số HS tiếp nối nhau
nói tên câu chuyện mình chọn kể
Hoạt động 2: Lập dàn ý cõu chuyện
Hoạt động 3: Thực hành kể chuyện.
- GV tới từng nhúm giỳp đỡ uốn nắn
- GV nhận xột, tớnh điểm thi đua
4 Tổng kết - dặn dũ: -GV nhận xột tiết học.
- HS về nhà tập kể lại cõu chuyện cho người
thõn nghe
- Một HS đọc 2 đề bài
- HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2 Cả lớp theo dõi trong SGK để hiểu rõ những hành động, hoạt động nào thể hiện sự chăm sóc, bảo vệ thiếu nhi của gia đình nhà trờng và xã hội; những công tác xã hội nào thiếu nhi thờng tham gia
- HS suy nghĩ, nhớ lại
- Nhiều HS tiếp nối nhau núi tờn cõu chuyện em sẽ kể
- HS làm việc cỏ nhõn – tự lập nhanh dàn
ý cõu chuyện trờn nhỏp
- 1 HS khỏ, giỏi trỡnh bày dàn ý của mỡnh trước lớp
- Từng HS nhỡn dàn ý đó lập, kể cõu chuyện của mỡnh trong nhúm
- Cỏc nhúm cử đại diện thi kể
- Bỡnh chọn người kể chuyện hay nhất trong tiết học
Thứ 4 ngày 12 tháng 5 năm 2011
Tiết 1: Toán: Ôn tập biểu đồ
I Muùc tieõu: Giuựp HS:
- Bieỏt ủoùc soỏ lieọu treõn bieồu ủoà, boồ sung tử lieọu trong moọt baỷng thoỏng keõ soỏ lieọu Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2a, Bài 3
II Caực hoaùt ủoọng:
4’
1’
33’
1 Baứi cuừ: BT3 - VBT
2 Giụựi thieọu baứi mụựi: OÂn taọp veà bieồu ủoà.
3 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: OÂn taọp.
- Nhaộc laùi caựch ủoùc, caựch veừ bieồu ủoà, dửùa
vaứo caực bửụực quan saựt vaứ heọ thoỏng caực soỏ
- HS nhaộc laùi caựch ủoùc, caựch veừ bieồu ủoà,
dửùa vaứo caực bửụực quan saựt vaứ heọ thoỏng Hoàng Thị Hoài Thanh Tr ờng Tiểu học Thanh 9
Trang 10lieọu
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Baứi 1:
- Cho HS nêu các số trong cột dọc của biểu
đồ chỉ gì
- Caực teõn ụỷ haứng ngang chổ gỡ?
Keỏt quaỷ :a 5 HS (Lan, Hoaứ, Lieõn, Mai,
Duừng)
b Lan: 3 caõy, Hoaứ: 2 caõy, Lieõn: 5 caõy, Mai:
8 caõy, Duừng: 4 caõy
GV chữa chung
Baứi 2: Neõu yeõu caàu ủeà.
- ẹieàn tieỏp vaứo oõ troỏng
Lửu yự: caõu b* HS phaỷi chuyeồn sang veừ treõn
bieồu ủoà coọt caàn lửu yự caựch chia soỏ lửụùng vaứ
veừ cho chớnh xaực theo soỏ lieọu trong baứi neõu
ụỷ caõu a
Baứi 3:HS ủoùc yeõu caàu ủeà.
- Cho HS tửù laứm baứi roài chửừa
- Y/c HS giaỷi thớch vỡ sao khoanh caõu C
- GV choỏt
4 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
caực soỏ lieọu
- HS ủoùc yeõu caàu ủeà
+ Chổ soỏ caõy do HS troàng ủửụùc
+ Chổ teõn cuỷa tửứng HS trong nhoựm caõy xanh
- HS laứm baứi
- Chửừa baứi
- Lụựp nhaọn xeựt
- HS ủoùc yeõu caàu ủeà
- HS dửùa vaứo soỏ lieọu ủeồ veừ tieỏp vaứo caực
oõ coứn troỏng
- HS laứm baứi
- Chửừa baứi Lụựp nhaọn xeựt
- HS ủoùc yeõu caàu ủeà
Khoanh C Vi: Một nửa diện tích hình tròn là 20 học sinh, phần hình tròn chỉ số lợng học sinh thích đá bóng lớn hơn nửa hình tròn nên khoanh vào C là hợp lý
- Lụựp nhaọn xeựt
Tiết 2: Tập đọc: Nếu trái đất thiếu trẻ con
I Mục tiờu:
-ẹoùc dieón caỷm baứi thụ, nhaỏn gioùng ủửụùc ụỷ nhửừng chi tieỏt, hỡnh aỷnh theồ hieọn taõm hoàn ngoọ nghúnh cuỷa treỷ thụ
-Hieồu yự nghúa: Tỡnh caỷn yeõu meỏn vaứ traõn troùng cuỷa ngửụứi lụựn ủoỏi vụựi treỷ em ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3 trong SGK )
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Cỏc hoạt động:
4’
1'
10'
1 Bài cũ: GV kiểm tra 2 HS đọc bài Lớp
học trờn đường, trả lời cỏc cõu hỏi.
- GV nhận xột, cho điểm
2 Giới thiệu bài mới: Hụm nay, cỏc em
sẽ học bài thơ “Nếu trỏi đất thiếu trẻ em”
Với bài thơ này, cỏc em sẽ hiểu trẻ em
thụng minh, ngộ nghĩnh, đỏng yờu như
thế nào, trẻ em quan trọng như thế nào
đối với người lớn, đối với sự tồn tại của
trỏi đất?
3 Phỏt triển cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Yờu cầu 1 HS đọc toàn bài
- GV ghi bảng: Pụ-pốp
- GV hướng dẫn HS đọc vắt dũng, ngắt
- HS đọc
- HS trả lời
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc
- 2 nhúm, mỗi nhúm 3 HS tiếp nối nhau đọc 3