1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI TUYEN HSG LI 8-Chon Loc

3 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúng vật rắn chìm hoàn toàn trong nớc khối lợng riêng D = 1000kg/m3 thì lực kế chỉ giá trị P2 = 3N.Tính khối lợng riêng của vật rắn đó.. Câu 3: 2,5 điểm Một bỡnh đựng hai chất lỏng khụn

Trang 1

Phòng GD bình giang

Trờng THCS Long Xuyên

Họ và tên :………

Đề thi tuyển học sinh giỏi lí 8

Năm học 2010-2011

Đề thi gồm 01 trang.

(Thời ganlàm bài 120 phút)

Câu 1:(2 điểm)

Treo một vật rắn vào lực kế, lực kế chỉ giá trị P1= 5N Nhúng vật rắn chìm hoàn toàn trong nớc (khối lợng riêng D = 1000kg/m3) thì lực kế chỉ giá trị P2 = 3N.Tính khối lợng riêng của vật rắn đó

Câu 2:(2,5 điểm)

Hai ngời xuất phát cùng lúc bằng xe đạp từ A để về B Ngời thứ nhất đi nửa đầu quãng đ-ờng với vận tốc v1 =10km/h và nửa sau quãng đờng với vận tốc v2 =15km/h Ngời thứ hai

đi nửa thời gian đầu với vận tốc v1 = 10km/h và cuối cùng đi với vận tốc v2 = 15km/h a) Xác định xem ai về đến B trớc?

b)Ngời thứ hai đi từ A về B trong thời gian 28 phút , 48 giây.Tính thời gian đi từ A về B của ngời thứ nhất

Câu 3: (2,5 điểm)

Một bỡnh đựng hai chất lỏng khụng hoà lẫn và khụng phản ứng hoỏ học với nhau, khối lượng riờng lần lượt là D1 = 700kg/m3 và D2 = 1000kg/m3.Thả vào bỡnh một vật hỡnh trụ, tiết diện đều S = 50cm2 và chiều cao h = 6cm.Vật chỡm theo phương thẳng đứng, mặt thoỏng của chất lỏng trong bỡnh vừa ngang với mặt trờn của vật, mặt phõn cỏch giữa hai chất lỏng chia vật thành hai phần cao gấp đụi nhau Tớnh khối lượng riờng của vật và ỏp lực tỏc dụng lờn mặt đỏy dưới của vật đú

Câu 4:(2 điểm)

Bỏ vật rắn khối lợng 100g ở 100oC vào 500g nớc ở 15oC thì nhiệt độ sau cùng của vật rắn

là 16oC.Thay nớc bằng 800g chất lỏng khác ở 10oC thì nhiệt độ của hệ là 13oC.Tìm nhiệt dung riêng của vật rắn và chất lỏng biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.K

Câu 5 : (1 điểm)

Một vật rắn khối lợng 100g khi thả vào bình đầy nớc thì có 50ml nớc tràn ra ngoài

Xác định xem vật đó nổi hay chìm trong nớc ?

******** Hết ********

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Số báo danh:………… Chữ kí của thí sinh:………

Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2:………

Hớng dẫn chấm thi HSG lí 8 thcs long xuyên

Trang 2

Năm học 2010 2011

Bài 1 ( 2 điểm):

Khối lượng của vật là m = P1/10(kg) 0,5điểm

Gọi V là thể tớch của vật => P2 = P1 – 10D.V => V = (P1 – P2)/10D (m3) 0,5 điểm

Khối lượng riờng của vật là DV = m/V = D

P P

P

2 1

1

− (kg/m3)

0,5điểm

Bài 2 ( 2,5 điểm)

a) Tính đợc vận tốc trung bình của ngời thứ nhất và ngời thứ hai:

v v

v v

/ 12 15 10

15 10 2

2

2 1

2

+

=

v v

/ 5 , 12 2

15 10 2

2

1điểm

V’ > V nên ngời thứ hai đến B trớc 0,25điểm

Độ dài quãng đờng AB là AB = V’ t = 12,5.0,48 = 6 km 0,5điểm

Thời gian ngời thứ nhất đi là t1 = AB/V’ = 6/12 = 0,5 h = 30 phút 0,5điểm

Bài 3 ( 2,5 điểm)

Gọi h1, h2 lần lượt là độ cao của vật trong chất lỏng D1 và D2.

Gọi D là khối lượng riờng của vật

Cú hai trường hợp xảy ra: h1 = 2h2 hoặc h2 = 2h1.

0,25điểm

a) Khi h1 = 2h2

Trọng lượng của vật cõn bằng với lực đẩy của chất lỏng nờn ta cú

10D.h.S = 10D1.S h1 + 10D2.S.h2

0,5điểm

=> D = (2/3 )D1 + (1/3)D2 = (2/3) 700 + (1/3).1000 = 800kg/m3 0,25điểm

Áp suất tỏc dụng lờn mặt đỏy của vật là

p = 10D1 h1+ 10D2.h2 = 10.700.0,04+ 10.1000.0,02 = 480Pa

0,5điểm

Áp lực tỏc dụng lờn đỏy vật đú là F = p.S = 480.50.10-4 = 2,4N 0,25điểm

b) Khi h2 = 2h1

Trọng lượng của vật cõn bằng với lực đẩy của chất lỏng nờn ta cú

10D.h.S = 10D1.S h1 + 10D2.S.h2 => D = 900kg/m3

0,25điểm

p = 10D1 h1+ 10D2.h2 = 10.700.0,02+ 10.1000.0,04 = 540Pa 0,25điểm

Áp lực F = p.S = 540.50.10-4 = 2,7N 0,25điểm

Bài 4 ( 2 điểm)

Tóm tắt: m1 = 100g = 0,1kg, t1 = 100oC, C1 = ?

Trang 3

m2 = 500g = 0,5kg, t2 = 15oC, C2 = 4200J/kg.K, t = 16oC

m3 = 800g = 0,8kg, t3 = 10oC, t’ = 13oC, C3 = ?

m1.C1.( t1 – t) = m2 C2.(t – t2) 0,5điểm

m3.C3.( t1 – t’ ) = m1 C1.(t’ – t3 ) 0,5điểm

Thay số => C3 = 906,3J/kg.K 0,5điểm

Bài 5 ( 1 điểm)

m = 500g = 0,5 kg, V = 50ml = 5.10-5 m3

Khối lợng riêng của nớc là D = 1000kg/m3 0,25điểm

Trọng lợng của vật là P = 10m = 10.0,5 = 5N 0,25điểm

Lực đẩy của nớc lên vật là F = d.V = 10D.V = 10.1000.5.10-5 = 0,5N 0,25điểm

Ghi chú : Học sinh trình bày theo phơng pháp khác đúng kiến thức và đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 29/06/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w