1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp ôn tập các chương H 10

17 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.nitơ, cacbon, liti C.flo, cacbon , hidro D.nitơ, flo, hidro Cõu 8: Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lợng khác nhau vì lí do nào sau đây?. Phơng án khác Cõu 9: Dãy

Trang 1

THPT Cao Lónh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

HểA 10: ễN TẬP C1,2,3,4 Cõu 1: Mệnh đề nào sau đõy khụng đỳng?

1.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú 20 proton

2.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú 20 nơtron

3.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử canxi mới cú tỉ lệ n:p là 1:1

4.Chỉ cú nguyờn tử canxi mới cú 20 electron

5.Chỉ cú nguyờn tử canxi mới cú số khối bằng 40

A.2,3,5 B.1,2,4 C.3 D.2,3,4

Cõu 2: Một nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và cú số khối là 35 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố

X là

Cõu 3: Tổng ba lọai hạt của một nguyờn tử nguyờn tố X là 52, biết X thuộc nhúm VIIA Vậy số khối của nguyờn tử X là

A.52 B.17 C.35 D.36

Cõu 4: Một ion M3+ cú tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện

là 19 Cấu hỡnh electron của nguyờn tử M là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2

Cõu 5: Một hợp chất có công thức MX Tổng số các hạt trong hợp chất là 84, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 28 Nguyên tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng số các hạt trong X2- nhiều hơn trong M2+ là 16 Công thức MX là:

Cõu 6: Cú hợp chất MX3

-Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đú số hạt mang điện tớch nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 60

-Khối lượng nguyờn tử X lớn hơn của M là 8

-Tổng số 3 lọai hạt trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Vậy M, X lần lượt là :

A.Al và Cl B.Fe và Cl C.Al và Br D.Cr và Cl

Cõu 7: Ba nguyờn tố X, Y, Z cú tổng số địờn tớch hạt nhõn bằng 16 , hiệu điện tớch hạt nhõn X và Y là 1, tổng số e trong ion [X3Y]- là

32 Vậy ba nguyờn tố X, Y, Z là

A.oxi, nitơ, hidro B.nitơ, cacbon, liti C.flo, cacbon , hidro D.nitơ, flo, hidro

Cõu 8: Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lợng khác nhau vì lí do nào sau đây ?

A Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số proton

B Hạt nhân có cùng số proton nhng khác nhau về số nơtron

C Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số electron

D Phơng án khác

Cõu 9: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

A 4018X , 4019Y B.2814X, 2914Y C 146x , 147Y D 199X, 2010Y

Cõu 10: Với hai đồng vị: 12C

6 và 13C

8 ; 17O

8 ; 18O

A.6 lọai B.10 lọai C.12 lọai D.18 lọai

Cõu 11: Đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,5 Thành phần % về khối lợng của đồng vị 65Cu

có trong muối CuSO4 là:

A 30,56% B 28,98% C 10,19% D 9,95%

Cõu 12: Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là:

Cõu 13: Cation X3+ và anionY2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,Y và vị trí của chúng trong bảng HTTH là:

A Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA

B Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và O ở ô 8, chu kỳ II, nhóm VIA

C Al ở ô 13, chu kỳ III, nhóm IIIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA

D Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA và F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA

Cõu 14: Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố

hoỏ học, nguyờn tố X thuộc

A chu kỡ 4, nhúm VIIIA B chu kỡ 4, nhúm IIA C chu kỡ 3, nhúm VIB D chu kỡ 4, nhúm VIIIB

Cõu 15: Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: 3Li, 8Oá9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trỏi sang phải là

Trang 2

THPT Cao Lónh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

Cõu 16: Cho cỏc nguyờn tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dóy gồm cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi sang phải là:

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N

Cõu 17: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là :

A.Na+, Cl-, Ar B.Li+, F-, Ne C.Na+, F-, Ne B.K+, Cl-, Ar

Cõu 18: Dãy ion nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính ion?

A.Mg2+ , Na+ , O2-, F- B Mg2+, Na+, F-, O2- C O2-, F-, Na+, Mg2+ D Na+, Mg2+, O2-, F-

Cõu 19: Cỏc kim loại X, Y, Z cú cấu hỡnh electron nguyờn tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dóy gồm

cỏc kim loại xếp theo chiều tăng dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:

Cõu 20:Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là :

Cõu 21: Nguyên tử nguyên tố A có tổng số phần tử cấu tạo là 36 Trong ion A2+ chứa số electron s là:

A.4 B 2 C 8 D 6

Cõu 22: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là các nguyên tố:

A.Al và Br B.Al và Cl C.Mg và Cl D.Si và Br

Cõu 23: Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện Nguyên tố R và vị trí của nó trong bảng HTTH là:

ANa ở ô 11, chu kỳ III, nhóm IA B.Mg ở ô 12, chu kỳ III, nhóm IIA

C.F ở ô 9, chu kỳ II, nhóm VIIA D.Ne ở ô 10, chu kỳ II, nhóm VIIIA

Cõu 24: Cho 8,9 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp (trong BTH) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2,24 lit khí ở (đktc) Khối lợng muối tạo ra sau phản ứng là:

Cõu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,73 gam một kim loại kiềm vào trong nớc thấy khối lợng tăng 2,66 gam Kim loại kiềm là:

Cõu 26: Cho 10,4 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nớc thu đợc 4,48 lit khí (ở đktc) Hai kim loại đó là :

Cõu 27:Cụng thức phõn tử của hợp chất khớ tạo bởi nguyờn tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R cú hoỏ trị cao nhất thỡ oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyờn tố R là

Cõu 28: Nguyên tố R tạo với hyđrô hợp chất khí công thức RH4 Trong oxit cao nhất của R, oxi chiếm 53,33% về khối lợng Vậy R là:

A.N B C C P D Si

Cõu 29: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung ?

Cõu 30: Dãy nguyên tử nào sau đậy đợc xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?

Cõu 31: Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:

Cõu 32: Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As -Sb -Bi là:

Cõu 33: Tính chất bazơ của hiđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

Cõu 34 : Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25 A và B thuộc chu kỳ và các nhóm:

Cõu 35: Cho 6,4g hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 l khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là:

Cõu 36: Cho các phân tử BeH2 và C2H2, nhận định nào sau đây về hai phân tử trên là đúng?

A Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp3 B Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp2

C Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp D Các nguyên tử Be và C đều ở trạng thái lai hoá sp3d2

Cõu 37: Cho các chất: NaCl, HCl, SO2, H2, CO2 Hãy điền các từ thích hợp vào các chỗ trống trong những câu sau:

A NaCl là hợp chất có kiểu liên kết………

Trang 3

THPT Cao Lónh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

B HCl, SO2, H2, CO2 đều có kiểu liên kết ………

Cõu 38: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2 Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây?

A Liên kết cộng hoá trị phân cực B Liên kết cộng hoá trị không phân cực

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết phối trí

Cõu 39: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:

Cõu 40: Khoanh tròn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dới đây:

E Không thể tách rời quá trình oxi hoá và quá trình khử Đ - S

Cõu 41:Nguyờn tố X, Y cú số hiệu nguyờn tử lần lượt là 20 và 9 Hỏi cụng thức hợp chất tạo bởi X và Y , thuộc loại liờn kết gỡ ?

a.X2Y , liờn kết CHT b.XY2 , liờn kết ion c.X2Y , liờn kết ion d.XY , liờn kết CHT

Cõu 42: Có năm phản ứng oxi hoá- khử sau thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử:

Cõu 43: Có các phản ứng oxi hoá- khử sau thuộc loại phản ứng tự oxi hoá, tự khử:

Cõu 44: Cho các anion: Cl-, Br-, S2-, I-, OH- Thứ tự oxi hoá của các anion ở anot trơ nào sau đây là đúng?

A Cl-, Br-, S2-, I-, OH- B S2-, Cl-, I-, Br,- OH- C S2-, I-, Br-, Cl-, OH- D S2-, I-, Br- , OH-, Cl-

Cõu 45: Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:

A NH4NO3  N2O + 2H2O

B 2Al(NO3)3 Al2O3 + 6NO2 + 3/2O2

D 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

E 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Cõu 46: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

A 2 B 3 C 4 D 5

Trang 4

THPT Cao Lãnh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

Câu 47: Cho c¸c ph¶n øng oxi ho¸- khö sau:

Trong c¸c ph¶n øng oxi ho¸- khö trªn sè ph¶n øng tù oxi ho¸, tù khö lµ:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 48: HÖ sè cña ph¬ng tr×nh ph¶n øng:

KBr + K2Cr2O7 + H2SO4  Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

LÇn lît lµ:

A 6; 1; 7; 3; 1; 4; 7 B 6; 2; 10; 3; 2; 2; 10 C 6; 2; 12; 3; 2; 2; 12 D 8; 2; 10; 4; 2; 2; 10

Câu 49: Cho ph¶n øng : Cu + H+ + NO3-  Cu2+ + NO + H2O

Tæng c¸c hÖ sè c©n b»ng (tèi gi¶n , cã nghÜa) cña ph¶n øng trªn lµ:

A.28 B 10 C 23 D 22

Câu 50: Hoà tan hoàn toàn a mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) sinh ra b mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Mối liên

hệ đúng giữa a và b là

A a = 17b B b = 15a C b = 17a D a = 15b.

Câu 51: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

C5

Câu 1:Trộn 0,2 lít dung dịch HCl 1M với 0,3 lít dung dịch HCl 2M thì thu được dung dịch có nồng độ mol/lít là :

A 1,5M B 1,2M C 1,6M D 0,15 M

Câu 2:Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại

Câu 3:Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Clorua vôi không phải là muối

B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

C Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 2 gốc axit

Câu 4:Hoà tan 28,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IA bằng axits HCl thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch

A Tổng khối lượng hai muối clorua trong dung dịch A là

A 3,17 gam B 31,7 gam C 13,7gam D 71,3gam

Câu 5:Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh ?

Câu 6:Chất M là muối canxi halogenua Cho dung dịch chứa 0,2 gam M tác dụng với lượng dư bạc nitrat thì thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua M là :

A CaF2 B CaCl2 C CaBr2 D CaI2

Câu 7:Cho phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O Trong pứ này clo

Câu 8:Hợp chất nào sau đây có nguyên tố Oxi có số oxihoa bằng +2 ?

Trang 5

THPT Cao Lãnh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

Câu 9:Đổ dd chứa 1 g HBr vào dd chứa 1g NaOH Nhúng quì tím vào dd thu được thì quì tím đổi sang màu nào ?

Câu 10:Thể tích dd NaOH 2M cần dùng để trung hoà 20 g dd HCl 14,6% là

Câu 11:Đổ dd AgNO3 lần lượt vào 4 dd NaF , NaCl , NaBr , NaI thì thấy

A Cả 4 dd đều tạo đều ra kết tủa B.Có 3 dd tạo kết tủa và 1 dd tạo không tạo kết tủa

C Có 2 dd tạo kết tủa và 2 dd tạo không tạo kết tủa D Có 1 dd tạo kết tủa và 3 dd tạo không tạo kết tủa

Câu 12:Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?

Câu 13:Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau:

Câu 14:Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 12,5 gam hai muối KCl và KCl thu được 20,78 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol của hỗn hợp đầu

A 0,13 mol B 0,15 mol C 0,12 mol D 0,14 mol

Câu 15:Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1 gam khí hidro bay ra Khối lương mỗi kim loaị là :

Câu 16:Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều tăng tính oxi hoá của các halogen :

A Cl2, Br2 , I2 , F2 B I2, Br2, F2 ,Cl2 C I2 ,Cl2, Br2, F2 D I2, Br2 ,Cl2, F2

Câu 17:Đốt cháy nhôm trong bình đựng khí Clo thu được 26,7 gam nhôm clorua Thể tích khí clo cần dùng ở đkc là:

Câu 18:Dùng muối iối hàng ngày ể phòng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đây là:

Câu 19:Cho 16,2 gam nhôm và bạc tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí đkc Khối lượng bạc trong hỗn hợp là :

Câu 20:Clorua vôi là muối tạo bởi :

A Hai kim loại liên kết với hai loại gốc axit B Một kim loại liên kết với một loại gốc axit

C Một kim loại với hai loại gốc axit D Clorua vôi không phải là muối

Câu 21:Trong số các tính chất sau , tính chất nào không phải là tính chất của khí hidroclorua :

Câu 22:Cho một ít đồng (II) oxit vào dung dịch HCl Hiện tượng xảy ra là :

A Đồng (II)oxit chuyển thành màu đỏ B Đồng(II)oxit tan,có khí thoát ra

Câu 23:Phát biểu nào sau đây đúng :

A Tất cả các muối halogenua của bạc đều không tan B Axit HI là một axit mạnh

C Trong tự nhiên ,Clo tồn tại cả ở dạng hợp chất D Trong dãy HF HCl HBr HI, tính axit giảm dần

Câu 24:Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :

Câu 25:Tính axit của dãy nào sau đây đúng :

A HF <HCl< HBr< HI B HF> HCl> HBr> HI C HCl> HBr> HI> HF D HCl > HBr> HI> HF

Câu 26:Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột Hiện tượng quan sát được là :

Câu 27:Cho m gam CuBr2 tác dụng vừa đủ với 4,48 lít Cl2 (đktc) Cũng m gam đó tác dụng với một thanh kim loại M (hoá trị 2) thấy khối lượng thanh kim loại tăng lên 1,6gam Kim loại M đó là

A Mg B Zn C Fe D Sn

Câu 28:Cho 1,08 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoát ra 0,672 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sn

Câu 29:Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl

dư thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Kim loai A và B đó là :

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 30:Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng , muối thu được là:

Câu 31:Dung dịch HI không phản ứng được với dung dịch :

Câu 32:Liên kết hoá học trong các phân tử F, Cl, Br, I là liên kết

Trang 6

THPT Cao Lãnh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

Câu 33:Chọn phát biểu sai:

A Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI B Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

Câu 34:Những chất tác dụng được với dung dịch HCl là:

A Fe2O3, KMnO4, Cu B Fe, CuO, Ba(OH)2 C CaCO3, MgCO3, BaSO4 D CaCO3, Mg(OH)2, Ag

Câu 35:Cho 4,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl ,thấy thoát ra 2,24 lit khí H2 (ở đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 36:Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

Câu 37:Hợp chất mà trong đó oxi có số oxi hoá +2 là :

Câu 38:Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá

A S < Cl < O < F B F < O < Cl < S C Cl < S < O < F D F < O < S < Cl

Câu 39:Trong công nghiệp người ta điều chế khí clo bằng cách:

Câu 40:Fe tác dụng với dung dịch HCl, sản phẩm là :

Câu 41:Cho 1,95g Zn tác dụng hết với một phi kim ở nhóm VIIA , thu được 4,08g muối Phi kim đó là:

Câu 42:Cho 15,8g kalipemanganat tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí clo thu được (ở đktc) là :

Câu 43:Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bac clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịch quì tím Hiện tượng xảy ra là :

A Quì mất màu, dần dần hoá đỏ, AgCl màu đen

B Quì mất màu, dần dần hoá xanh, AgCl màu đen

C Quì không mất màu, dần dần hoá đỏ, AgCl màu đen

D Quì không mất màu, dần dần hoá xanh, AgCl màu đen

Câu 44:Hoà tan hỗn hợp CaO và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 45:Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

A HClO > HClO2 > HClO3 > HCl O4 B HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

C .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2 D HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2

Câu 46:Hòa tan 200 gam dung dịch NaCl 10% với 600 gam dung dịch NaCl 20% được dung dịch A Nồng độ % của dung dịch A là A.18 B 16 C 17,5 D 21,3

Câu 47:Dùng bao nhiêu gam nước cất cho vào 20 gam dung dịch HCl 37% để thu được dung dịch HCl 13% Khối lượng nước cất cần dùng là :

A 27 gam B 25,5 gam C 54 gam D 37 gam

Câu 48:Trộn 200ml dung dịch NaBr 1M với 300ml dung dịch NaBr 2M thì thu được dung dịch có nồng độ mol/l là :

A 1,5 M B 1,2 M C 1,6 M D 0,15 M

Câu 49:Lấy m1 gam dung dịch HI 45% pha với m2 gam dung dịch HI 15% thu được dung dịch HI 25% Tỉ lệ khối lượng của hai dung dịch ( m1/m2) là

A 1:2 B 1:3 C 2:1 D 3:1

Câu 50:Hòa tan hoàn toàn 40 gam hỗn hợp Mg , Zn , Fe vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Gía trị của m là :

A.8,47 g B 4,87 g C 7,84 g D 7,48 g

Câu 51:Hòa tan hết 1,53 gam hỗn hợp Fe , Zn và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là :

A.2,95 g B 3,90 g C 2,24 g D 1,85 g

Câu 52:Cho 10,14 gam hỗn hợp Mg , Cu , Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HBr thu được 7,84 lít khí A (đktc) ; 1,54 gam chất rắn

B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối Tính m

A.34,95 g B 33,90 g C 64,6 g D 43,25 g

Câu 53:Sục hết lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI đun nóng thu được 1,17 gam NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI

đã phản ứng là :

A.0,1 mol B 0,15 mol C 0,02 mol D 0,04 mol

Câu 54:Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Tính

% khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu ?

Trang 7

THPT Cao Lãnh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

A.32% B 36% C 64% D 65%

Câu 55:Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại nhóm IA ở hai chu kì liên tiếp nhau tan hoàn toàn trong dung dịch HCl vừa đủ , thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A.Li ; Na B Na ; K C K ; Cs D Na ; Cs

Câu 56:Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc) Thành phần %

về số mol của Mg trong hỗn hợp là :

A.30% B 40% C 50% D 35,7%

Câu 57:Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư , thu được 448ml khí CO2 (đktc) Thành phần

A.50% B 55% C 60% D 65%

Câu 58:Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có hai đồng vị bền là 79Br

35 và 81Br

35 là : A.84,05% B 81,02% C 18,98% D 15,95%

Câu 59:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 13,0 gam hai muối K2CO3 và Na2CO3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu ?

A.1,41 g B 14,1 g C 11,4 g D 12,4 g

Câu 60:Cho 5,0 gam brom có lẫn clo vào dung dịch chứa 1,6 gam KBr Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thì thu được 1,155 gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng clo có trong 5,0 gam brom ở trên là :

A.13,1% B 11,1% C 9,1% D 7,1%

Câu 61:Cho 9,59 gam kim loại Ba tâc dụng với halogen X có dư , thu được 14,56 gam muối halogenua Nguyên tử khối và tên halogen là :

A.19; flo B 35,5; clo C 80;brom D 127 ; iot

Câu 62:Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 12,5 gam hai muối KCl và KBr thu được 20,78 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu :

A.0,13 mol B 0,15 mol C 0,12 mol D 0,14 mol

Câu 63:Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 64:Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến

hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 65: Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxihoa- khử xẩy ra là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 66: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt NaCl ra khỏi hổn hợp dung dịch

gồm NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp

A cho dung dịch tác dụng với AgNO3 dư B cô cạn dung dịch rồi chưng cất phân đoạn

C cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 dư D đun nóng thu dung dịch bảo hoà rồi hạ nhiệt độ

Câu 67:Cho sơ đồ điều chế HX sau: NaXrắn + H2SO4 đặc ? Biết X là các halogen Cl , Br , I , F Sơ đồ trên dùng để điều chế axit

HX nào ?

Câu 68: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư

dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 69:Cho các phản ứng sau :

4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe  FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7  2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al  2AlCl3 + 3H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 70: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5;

K = 39) A 1M B 0,5M C 0,75M D 0,25M

Câu 71: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử Z < Z ) vào dung dịch AgNO (dư), thu được 8,61 gam kết

Trang 8

THPT Cao Lãnh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 72: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

C6

Câu 1:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Trong các nguyên tố O , S , Se , Te , nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là :

b) Trong hợp chất cộng hoá trị với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, các nguyên tố trong nhóm oxi có số oxi hoá là +4 và cực đại là +6 là :

c)Hợp chất khí với Hiđro có độ bền cao nhất là :

Câu 2:Có thể điều chế O2 bằng cách phân huỷ KMnO4 , KClO3 , H2O2 Nếu lấy cùng một lượng các chất trên đem phân huỷ hoàn toàn thì thể tích oxi thu được :

Câu 3:Khi đun nóng 200g hh gồm KClO3 , MnO2 , thu được chất rắn cân nặng 152g Thể tích khí O2 thu được là :

Câu 4:Hiđropeoxit bị phân huỷ giải phóng O2 theo phương trình :

2H2O2 → 2H2O + O2 ↑

Nếu thu được 244ml O2 (đktc) thì số mol H2O2 cần dùng là :

Câu 5:Có 4 bình đựng 4 chất khí riêng biệt : O2 , O3 , CO2 , N2 lần lượt cho từng khí này qua dd KI có pha thêm tinh bột, chất khí làm

dd chuyển màu xanh là :

Câu 6:Hỗn hợp khí oxi và ozôn (đktc) , sau một thời gian, ozôn bị phân huỷ hết tạo thành một chất khí duy nhất có thể tích tăng thêm 4% Thành phần % theo thể tích khí ban đầu là :

Câu 7:Chocác ptpư hóa học sau : KI + ?  I2 + KOH + ?

NaClr + H2SO4 đ t0 ? + NaHSO4

Hãy chọn công thưc hoá học phù hợp ( theo thứ tự )điền vào dấu chấm hỏi của 2 ptpư trên là

A HBr , O2 , O3 B.HCl , NaCl ,O2 C O3 , O2 , HCl D O2 ,O3 ,HCl

Câu 8: H2SO4 đặc , nguội không phản ứng với chất nào sau đây ?

Câu 9:Khí O2 có lẫn hơi nước Dẫn khí O2 đi qua chất nào sau đây có thể làm khô được khí O2 ?

Câu 10:Dẫn 4,48 lít SO2 đựng 100ml dd NaOH 2M Sản phẩm nào sau đây thu được sau phản ứng ?

Câu 11:Có 4 dd sau đây HCl , Na2SO4 , NaCl , Ba(OH)2 Chỉ dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để phân biệt được4 chất rắn trên ?

Câu 12:Axit H2SO4 đặc phản ứng được với dãy chất nào sau đây để chứng minh tính chất khác với axit H2SO4 loãng ?

C Fe , Al , NH3 D Cu , C12H22O11 , H2S

Câu 13:Cho phản ứng hoá học sau : 2H2S + SO2 3 S + 2 H2O

Câu nào sau đây giải thích đúng tính chất của phản ứng ?

A SO2 là chất khử , H2S là chất oxi hóa B SO2 là chất bị khử , H2S là chất bị oxi hóa

C SO2 là chất bị khử , H2S là chất oxi hóa D SO2 là chất bị oxi hóa , H2S là chất bị khử

Câu 14:Số mol H2SO4 cần để pha chế 5 lít dd H2SO4 0,2M là

Câu 15:Để có thể phân biệt O2 và O3 có thể dùng dd

Câu 16:Dẫn 1,12 lít khí H2S (đktc) qua 75 ml dd NaOH 1M sản phẩm thu được sau phản ứng là

A Na2S B NaHS C Na2S và NaHS D Na2S và NaOH

Câu 17:Hoà tan 1,95 g kim loại X trong dd H2SO4 đặc đun nóng nhẹ thu được 672 ml khí SO2 ( đktc) Kim loại X là

Câu 18:Câu trả lời nào sau đây không đúng về lưu huỳnh và tính chất của của lưu huỳnh

A Lưu huỳnh vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử B Hiđrosunfua vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử

Trang 9

THPT Cao Lónh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

C Lưu huỳnh đoxit vừa cú tớnh oxihoa , vừa cú tớnh khử D Axit H2SO4 chỉ cú tớnh oxihoa

Cõu 19:Hệ số của chất oxihoa và chất khử trong phương trỡnh húa học sau là

P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O

Cõu 20:Hoà tan 5,6 g Fe bừng dd H2SO4 loóng dư thu được dd X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dd KMnO4 0,5M Giỏ trị của V là

Cõu 21:Dóy đơn chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxihoỏ , vừa cú tớnh khử ?

Cõu 22:Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc , núng ( giả thiết SO2 là sản phẩm duy nhất ) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

Cõu 23:Cú thể phõn biệt 3 dd : KOH , HCl , H2SO4 ( loóng )bằng 1 thuốc thử là

Cõu 24:Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hh gồm Fe2O3 , MgO , ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M ( vừa đủ ) Sau phản ứng thu được hh muối sunfat cú khối lượng là

Cõu 25:Khi hoà tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 20 % thu được dd muối trung hoà cú nồng độ 27,21 % Kim loại M là

Cõu 26:Khi cho hh X gồm Mg và Fe tỏc dụng với dd H2SO4 đặc , thu được dd Y và một phần Fe khụng tan Chất tan cú trong dd Y

Cõu 27:Cho mẫu hợp kim Na -Ba tỏc dụng với nước dư thu được dd Y và 3,36 lit H2(đktc) Thể tớch dd H2SO4 2M cần để trung hoà

Cõu 28: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần

dựng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyờn tố lưu huỳnh trong oleum trờn là

Cõu 29:Cho 0,5 mol H2SO4 tỏc dụng hết với 0,5 mol dd NaOH sản phẩm thu được là

Cõu 30:Hũa tan 2,16 gam mụt kim loại cú húa trị ko đổi vào H2SO4 loóng dư được 2,688 lớt H2 (ở đktc)

Cõu 31:Cõu nào diễn tả ko đỳng tớnh chất húa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh

Cõu 32:Cho phương trỡnh phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Chọn phỏt biểu đỳng nhất?

A Số nguyờn tử Fe bị oxi húa tỷ lệ với số nguyờn tử Mn bị khử là 10 : 2

B Số nguyờn tử Fe bị oxi húa tỷ lệ với số nguyờn tử S bị khử là 10 : 8

C Số nguyờn tử Fe bị oxi khử tỷ lệ với số nguyờn tử Mn bị oxi húa là 10 : 2

D Số nguyờn tử Fe bị oxi húa tỷ lệ với số nguyờn tử Mn bị khử là 5 : 2

Cõu 33:Cỏc ion cho dưới đõy ion nào cú bỏn kớnh lớn nhất

2-Cõu 34:Cho 4,6 gam Na tỏc dụng với một phi kim nhúm VIA được 7,8 gam muối tờn phi kim là

Cõu 35:Trộn 150 ml dd NaOH 1M với 100ml dd H2SO4 1M thu được dd mới gồm :

Cõu 36:Hũa tan 10,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 loóng dư thu được một khớ A và 4,9 gam chất rắn B Thể tớch của khớ

A ở đktc là:

Cõu 37:Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc để tách bỏ kết tủa Để trung hoà nớc lọc ngời ta phải dùng 125ml dung dịch NaOH 25%, d= 1,28

Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 là:

Cõu 38:cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

Cõu 39:trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thờng gặp của lu huỳnh là:

Trang 10

THPT Cao Lónh 2 Phan Ngọc Tiến LTĐH - CĐ

Cõu 40:Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:

Cõu 41:hệ số của phản ứng:

FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:

Cõu 42:Hệ số của phản ứng:

FeCO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O

Cõu 43:Hệ số của phản ứng:

P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O

Cõu 44:cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhờng của Fe cho axit là:

Cõu 45:Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?

A H2SO4 + Na2SO3  Na2SO4 + SO2+ H2O B H2SO4 + Fe3O4  FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O

Cõu 46:Cho lần lợt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Cõu 47:khi giữ lu huỳnh tà phơng (S) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lợng riêng và nhiệt độ nóng chảy thay đổi nh thế nào?

Cõu 48:Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

Cõu 49:Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr  A+ B +C+ D

A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:

A.HBr, SO2, H2O, K2SO4 B SO2, H2O, K2SO4, Br2 C SO2, HbrO, H2O, K2SO4 D , H2O, K2SO4, Br2, H2S

Cõu 50:Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?

A O2, SO2, Cl2, H2SO4 B S, F2, H2S, O3 C O3, F2, H2SO4, HNO3 D.HNO3, H2S, SO2, SO3

Cõu 51:Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?

A Cl2, SO2, FeO, Fe3O4 B.SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S C O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2 D Fe, O3, FeCO3, H2SO4

Cõu 52:Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Cõu 53:Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách:

Cõu 54:Lu huỳnh sôi ở 4500C, ở nhiệt độ nào lu huỳnh tồn tại dới dạng pgân tử đơn nguyên tử?

Cõu 55:Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2OK2SO4 + MnSO4 +H2SO4

Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là:

Cõu 56:hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu đợc khí A đốt hoàn toàn khí A thu đợc khí C có mùi hắc khí A,C lần lợt là:

Cõu 57:Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2?

1, Cu 2, NaOH 3, Al 4, C 5, ZnO 6, HCl 7, HI

Cõu 58:Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?

Cõu 59:Trong phòng thí nghiệm ngời ta đièu chế khí SO2 bằng cách:

C cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4, đun nóng D cả A,B,C

Cõu 60:Khi cho ozon tác dụng lên giáy có tảm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện mầu xanh Hiện tợng này là do:

Cõu 61:khí nitơ bị lẫn một ít tạp chất là oxi (khí X) Ta có thể dùng cách nào trong các cách sau để loại bỏ oxi :

A Cho khí X qua bột Cu d, nung nóng

B Cho khí X qua dung dịch KI trong môi trờng axit

C Cho sắt đốt nóng cháy trong khí X hoặc cho khí X qua phôtpho

D Tất cả các cách trên đều đúng

Cõu 62:Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: NaCl, KNO3, Pb(NO3), CuSO4 Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau

đây để phân biệt các dung dịch trên:

Cõu 63:Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phơng pháp thực nghiệm nào sau đây để nhận biết các chất trên:

C Cho hoa hồng vào các khí , dùng đầu que đóm con tàn đỏ

D B và C đúng

Ngày đăng: 28/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w