1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tập sinh học

27 1,9K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập sinh học
Tác giả Nguyễn Văn Tám
Người hướng dẫn GV Lạng Giang I
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho các loại giao tử không bình thờng đó tái tổ hợp với giao tử bình thờngchứa gen lặn nói trên thì số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi loại hợp tử bằng bao nhiêu.. Giả thiết rằng bộ

Trang 1

Bài 1: Xét một cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chứa một gặp gen dị hợp đều dài 4080

Ăngstron

- Gen trội A có 3120 liên kết hiđrô

- Gen lặn a có 3240 liên kết hiđrô

1 Số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử bình thờng chứa gen nói trênbằng bao nhiêu ?

2 Khi có hiện tợng giảm phân không bình thờng trong đột biến thể dị bội thì số lợngtừng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử đợc hình thành bằng bao nhiêu ?

3 Nếu cho các loại giao tử không bình thờng đó tái tổ hợp với giao tử bình thờngchứa gen lặn nói trên thì số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi loại hợp tử bằng bao nhiêu ?

Bài 2: Cho biết các ARN vận chuyển (tARN) có bộ ba đối mã mang axit amin tơng

ứng nh sau:

Glixin: XXA Alamin: XGG

Prôlin: GGG

Khi giải mã, tổng hợp một phân tử prôtêin hoàn chỉnh đã cần đến 10 glixin, 20alamin, 30 valin, 40 xistêin, 50 lizin, 60 lơxin và 70 prôlin

1 Tính chiều dài của gen điều khiển việc tổng hợp phân tử prôtêin hoàn chỉnh đó

2 Khi gen sao mã 5 lần đã cần số lợng từng loại ribônuclêôtit của môi trờng nội bàobằng bao nhiêu ? Không tính mã khởi đầu và mã kết thúc

3 Số lợng từng loại nuclêôtit của gen ? Biết rằng trên phân tử ARN thông tin(mARN), mã khởi đầu là AAA và mã kết thúc là UGG

Bài 3: ở một loài, gen A quy định màu lông xám có 20% ađêin và 3120 liên kết

hiđrô Gen a tơng phản quy định màu lông trắng có tổng số hai loại nuclêôtit bổ sung vớinhau bằng 50% so với số nuclêôtit của cả gen

Biết rằng cặp gen đó nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thờng

Tính số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen và của từng kiểu gen trong một tế bàoquy định màu lông xám hay màu lông trắng

Bài 4: Một gen tái sinh nhiều đợt trong môi trờng chứa toàn bộ các nuclêôtit đợc

đánh dấu Trong các gen con sinh ra thấy có 6 mạch đơn đều chứa các nuclêôtit đợc đánhdấu, còn hai mạch đơn chứa các nuclêôtit bình thờng không đánh dấu

Mạch đơn thứ nhất chứa các nuclêôtit không đánh dấu có 225 ađênin và 375 guanin.Mạch đơn thứ hai chứa các nuclêôtit không đánh dấu có 300 ađênin và 600 guanin

1 Số lợng từng loại nuclêôtit đợc đánh dấu đã lấy từ môi trờng nội bào phục vụ choquá trình tái sinh nói trên bằng bao nhiêu ?

2 Khi gen mẹ sao mã một lần cần tỷ lệ phần trăm và số lợng từng loại ribônuclêôtit

Trang 2

3 Giả thiết rằng bộ ba mã sao kết thúc là UAG thì số lợng từng loại ribô nuclêôtittrong các bộ ba đối mã của các phân tử tARN tới giải mã một phân tử mARN bằng baonhiêu ?

Bài 5: Một cặp gen mà mỗi gen đều dài 5100 Ăngstron và đều có 4050 liên kết

hiđrô:

1 Số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen

2 Gặp gen đó đồng hợp hay dị hợp ? Giải thích

3 Làm thế nào nhận biết đợc đó là cặp gen đồng hợp hay dị hợp ?

Bài 6: Để tổng hợp một phân tử mARN, một gen đã phải đứt 3600 liên kết hiđrô và

cần môi trờng nội bào cung cấp 375 uraxin, 525 ađênin

Gen đó sao mã không vợt quá 5 lần đã cần 465 guanin Gen đó lại tiếp tục sao mãcho một số phân tử mARN khác đã cần 775 guanin

1 Tính chiều dài và số lợng từng loại nuclêôtit của gen ?

2 Số lợng từng loại ribô nuclêôtit của một phân tử mARN

Bài 7: Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% số nuclêôtit của gen Gen đó

tái sinh hai đợt liên tiếp đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp thêm 9000 nuclêôtit Khicác gen con sinh ra đều sao mã một lần thì đã cần tất cả 2908 uraxin và 1988 guanin

1 Tính chiều dài của gen

2 Số lợng từng loại ribônuclêôtit của mỗi gen con là bao nhiêu ?

3 Số lợng từng loại ribô nuclêôtit của mỗi phân tử mARN sinh ra từ gen nói trên làbao nhiêu ?

Bài 8: Một tế bào sinh dục 2n nguyên phân ba đợt liên tiếp đã đòi hỏi môi trờng nội

bào cung cấp nguyên liệu di truyền tơng đơng với 56 nhiễm sắc thể đơn để góp phần tạo racác tế bào con Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thờng của tế bào sinh dục đó xét một cặp gen

1 Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài ở trạng thái cha nhân đôi

2 Cơ thể chứa các cặp gen đồng hợp trên các gặp nhiễm sắc thể thờng có thể cónhững kiểu gen viết nh thế nào ?

Bài 9: Giả thiết một đoạn phân tử mARN chỉ đợc tổng hợp từ hai loại ribô nuclêôtit

guanin và xitôzin

1 Khả năng có các bộ ba mã sao, các bộ ba mã gốc và các bộ ba đối mã nh thếnào ?

2 Các bộ ba nói trên có thể nằm ở vị trí nào trong tế bào ?

Bài 10: Enzim ADN -polimeraza làm đứt 4050 liên kết hiđrô của một gen để tổng

hợp nên hai gen con, đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp 3000 nuclêôtit tự do

1 Tỷ lệ phần trăm và số lợng từng loại nuclêôtit của gen mẹ

2 Số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi mạch đơn của gen con là bao nhiêu ?

3 Mỗi ribô nuclêôtit nói trên đều để 5 lợt ribôxôm trợt qua thì số lợt phân tử tARNtới giải mã bằng bao nhiêu ?

Trang 3

Bài 11: Một phân tử ADN chứa hai gen Gen 1 bằng chiều dài của gen 2.

Mạch thứ nhất của gen 1 có 100 ađênin, 150 timin Khi gen 1 tổng hợp phân tửmARN đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp 900 uraxin, 1200 guanin và 1800 xitôzin

Mạch thứ nhất của gen 2 có 200 ađênin và trên mạch 2 có 100 ađênin Gen 2 tổnghợp phân tử mARN đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp 800 uraxin, 1600 ađênin và

1 Tìm số lợng mỗi loại nuclêôtit trên từng mạch của mỗi gen

2 Tìm số ribôxôm trợt trên phân tử mARN tổng hợp từ gen 1 và trên phân tửmARN tổng hợp từ gen 2

3 Tính thời gian một ribôxôm trợt qua hết mỗi loại phân tử mARN nói trên Tìmvận tốc trợt của ribôxôm

Bài 12: F1 chứa một cặp gen dị hợp đều dài 4080 Ăngstron:

- Gen trội có tỷ lệ A: G = 9 : 7

- Gen lặn có tỷ lệ T : X = 13 : 3

Cho F1 tự thụ phấn đợc F2 Không có hiện tợng đột biến

1 Tính số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen

2 Tính số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi loại hợp tử

Bài 13: Trong loài thấy có hai loại tinh trùng với ký hiệu gen và nhiễm sắc thể giới

tính là AB DE HI X và a de hi Y.

1 Bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài bằng bao nhiêu ?

2 Nếu không có hiện tợng trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tơng

đồng thì những loại tinh trùng có X đợc viết nh thế nào ?

3 Nếu có hiện tợng trao đổi đoạn trong cặp nhiễm sắc thể tơng đồng chứa hai cặpgen , điểm trao đổi đoạn xảy ra giữa hai cặp gen Aa và Bb, ký hiệu các loại tinh trùng

có Y đợc viết nh thế nào ?

Bài 14: Xét hai cặp nhiễm sắc thể thờng Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể chứa hai cặp

gen Trong loài thấy có hai loại giao tử AB DE và ab de Cho biết không có hiện tợng

đột biến

1 Quy luật di truyền nào làm cho số loại giao tử sinh ra là ít nhất ?

Hãy viết kiểu gen của tế bào sinh dục 2n sinh ra các loại giao tử đó

Hãy viết thành phần gen cuả các loại giao tử nói trên

ab AB

Trang 4

Hãy viết thành phần gen của các loại giao tử đó.

Bài 15: Xét một cặp nhiễm sắc thể tơng đồng, mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử

ADN dài 1,02mm Phân tử ADN trong nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố chứa 22%ađênin, phân tử ADN trong nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ chứa 34% ađênin

Cho biết một nuclêôtit dài 3,4 x 10-7 mm và không có hiện tợng đột biến cấu trúcnhiễm sắc thể

1 Số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại phân tử ADN

2 Tế bào chứa cặp nhiễm sắc thể đó giảm phân cho các loại giao tử, trong đó cómột loại giao tử chứa 28% ađênin, tính số lợng từng loại nuclêôtit trong các phân tử ADNcủa mỗi loại giao tử

Bài 16: Một đoạn phân tử ADN bị đột biến mất đi một đoạn đoạn còn lại trở thành

gen A, đoạn mất đi trở thành gen B Gen A dài hơn gen B 1020 Ăngstron Gen A có sốnuclêôtit nhiều hơn gen B là 120 ađênin và 180 guanin Số lợng từng loại nuclêôtit của gen

B bằng nhau Cả hai gen điều khiển việc giải mã tổng hợp đợc hai phân tử prôtêin cấu trúckhác nhau gồm 498 axit amin

1 Chiều dài của mỗi gen A và gen B là bao nhiêu ?

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen A và gen B là bao nhiêu ?

3 Gen A điều khiển tổng hợp đợc 8 phân tử prôtêin, gen B điều khiển tổng hợp đợc

9 phân tử prôtêin Hãy tính số lợng axit amin mà môi trờng nội bào cung cấp cho toàn bộquá trình tổng hợp prôtêin nói trên

Bài 17: Hai gen trong một phân tử ADN Gen thứ nhất mã hoá đợc một phân tử

prôtêin hoàn chỉnh có 198 axit amin, phân tử mARN sinh ra từ gen này có số lợng từngloại ribônuclêôtít A : U : G : X lần lợt phân chia theo tỷ lệ 1 : 2 : 3 : 4 Gen thứ hai dài

2550 Ăngstron có số hiệu ađênin với một loại nuclêôtit khác bằng 20% so với số nuclêôtitcủa gen Phân tử mARN sinh ra từ gen thứ hai có 225 uraxin và 175 guanin Do đột biếngen đó gắn với nhau làm thành một gen mới

1 Hãy tính số lợng từng loại nuclêôtit của gen mới

2 Số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN sinh ra từ gen mới bằngbao nhiêu? Cho rằng mạch mã gốc của gen 1 và gen 2 đã tạo ra mạch gốc của gen mới

3 Phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen mới điều khiển tổng hợp phải có bao nhiêuaxit amin?

Bài 18: Một gen có tổng số hai loại nuclêôtit bằng 40% so với nuclêôtit của gen, số

liên kết hiđrô của gen bằng 3900 Gen đó sao mã đợc một phân tử mARN có 10% uraxin

và 20% guamin

mARN đó giải mã cần 2988 axit amin để tổng hợp nên các phân tử prôtêin hoànchỉnh Mỗi axit amin đợc giải mã xong hết 0,1 giây Khoảng cách thời gian giữa hairibôxôm kế tiếp nhau trên phân tử mARN đó đều bằng nhau và bằng 0,6 giây

1 Tính số lợng từng loại nuclêôtit của gen

2 Số lợng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN tổng hợp từ gen đó bằng baonhiêu

Trang 5

4 Tính từ lúc axit amin thứ nhất giải mã, mỗi ribôxôm trợc qua hết phân tử mARN

đó mất bao nhiêu giây

Bài 19: Biết các bộ ba mã sao đã mã hoá các axit amin nh sau:

UAU: Tirôzin GXA: Alanin

AAG: Lizin AUA: Isôlơxin

Một đoạn gen bình thờng đã điều khiển tổng hợp một đoạn của chuỗi pôlipeptit cótrật tự các axit amin là Xêrin - Trêônin - Prôlin - Lizin - Tirôzin - Glixin - Alanin - Axitglutamic - Isôlơxin - Triptofan Giả thiết rằng ribôxôm luôn luôn trợt trên phân tử mARNtheo chiều từ trái sang phải

1 Hãy viết trật tự các ribônuclêôtit của đoạn mạch phân tử mARN và trật tự cácnuclêôtit của hai mạch đơn đoạn gen tơng ứng

2 Khi có hiện tợng đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể chứa đoạn gen nói trên thì đoạnpôlipeptit tơng ứng có các axit amin sắp xếp theo trật tự nào?

Bài 20: Cặp gen thứ nhất có gen trội chứa 600 ađênin và 900 guanin, có gen lặn

chứa 450 ađenin và 1050 guanin Cặp gen thứ hai có gen trội chứa 240 ađênin và 960guanin, có gen lặn chứa 720 ađênin và 480 guanin Các cặp gen này đều nằm trên một cặpnhiễm sắc thể tơng đồng

Khi giảm phâ, ngời ta thấy có một loại giao tử chứa 1320 ađênin và 1380 guanin

1 Kiểu gen của cơ thế chứa hai cặp gen đó viết nh thế nào?

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi cặp giao tử còn lại bằng bao nhiêu?

Bài 21: Một gen có 20% ađenin và 900 guanin Gen đó sao mã đã đòi hỏi môi trờng

nội bào cung cấp 10% uraxin và 15% xitôzin Trên phân tử mARN có một số ribôxôm trợtqua một lần với vận tốc trợt bằng nhau Khoảng cách thời gian giữa ribôxôm thứ nhất vàribôxôm thứ 5 là 3,2 giây Thời gian ribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tử mARN là 50giây Tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bằt đầu giải mã thì thời gian ribôxôm cuối cùng trợtqua hết phân tử mARN là 65,2 giây

1 Số lợng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu ?

2 Số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN

3 Khoảng cách trung bình giữa hai ribôxôm kế tiếp nhau trên phân tử mARN bằngbao nhiêu Ăngstron ?

4 Nếu khoảng cách giữa các ribôxôm bằng nhau và khi tất cả các ribôxôm trợt quahết phân tử mARN nói trên thì môi trờng nội bào đã cung cấp bao nhiêu axit amin chotoàn bộ quá trình giải mã?

Bài 22: Mạch đơn thứ nhất của gen có 10% ađênin và 30% guanin Mạch đơn thứ

hai của gen có 20% ađênin

1 Khi gen tự nhân đôi cần tỷ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của môi trờng nội bào

Trang 6

2 Khi gen sao mã cần tỷ lệ phần trăm từng loại ribônuclêôtit của môi trờng nội bàobằng bao nhiêu?

3 Nếu uraxin của một phân tử mARN bằng 150 ribônuclêôtit thì gen dài bao nhiêu?

Số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN bằng bao nhiêu? Số lợng từng loạinuclêôtit của một gen bằng bao nhiêu?

Bầi 23: Một phân tử mARN đợc tổng hợp từ một gen chứa 1500 ribônuclêôtit, trong

đó số ribônuclêôtit ađênin gấp hai lần số uraxin, gấp ba lần số guanin và gấp 4 lần sốxitôzin Trên phân tử mARN đó có 5 ribôxôm trợt qua không lặp lại để tổng hợp các phân

tử prôtêin Tính cùng thời điểm trên phân tử mARN đó, ribôxôm thứ nhất tổng hợp đợcnhiều hơn ribôxôm thứ hai 8 axit amin, nhiều hơn ribôxôm thứ ba 13 axit amin, nhiều hơnribôxôm thứ t 20 axit amin và nhiều hơn ribôxôm thứ năm 30 axit amin

1 Tính chiều dài của gen

2 Số lợng và tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen

3 Tính số lợng từng loại nuclêôtit mà môi trờng nội bào cung cấp cho gen đó tựnhân đôi 4 lần

4 Tính số lợng từng loại nuclêôtit mà môi trờng nội bào cung cấp cho gen đó saomã 5 lần

5 Tính khoảng cách giữa các ribôxôm trên mARN theo Ăngstron

Bài 24: Một tế bào chứa gen A và gen B Khi các gen này đợc tái bản sau một số

lần nguyên phân liên tiếp của tế bào, chúng đã cần tới 67500 nuclêôtit tự do của môi trờngnội bào Tổng số nuclêôtit thuộc hai gen đó có trong tất cả các tế bào con đợc hình thànhsau các lần nguyên phân ấy là 7200 Trong tất cả các tế bào con, tổng số liên kết hiđrô củacác gen A là 57600 của các gen B là 33600 Khi gen A tái bản một lần, nó đòi hỏi môi tr-ờng nội bào cung cấp số nuclêôtit bằng 2/3 số nuclêôtit cần cho gen B tái bản 2 lần

1 Xác định số lần nguyên phân của tế bào đó

2 Tính chiều dài của gen A và gen B

3 Sau các lần nguyên phân liên tiếp nói trên, môi trờng nội bào đã cung cấp từngloại nuclêôtit tự do là bao nhiêu cho quá trình tái bản của mỗi gen ?

Bài 25: Một gen điều khiển quá trình giải mã đã cần môi trờng nội bào cung cấp

1660 axit amin Phân tử mARN sinh ra từ gen đó có A : U : G : X lần lợt phân chia theo tỉ

lệ 5 : 3 : 3 : 1

Cho biết một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có khoảng 198 đến 498 axit amin

1 Số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN

2 Số lợng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu ?

3 Gen điều khiển giải mã tạo nên 8 phân tử prôtêin, giả thiết mỗi phân tử tARNtham gia giải mã hai lần thì sl từng loại ribônuclêôtit trong các bộ ba đối mã của các phân

tử tARN bằng bao nhiêu ? Biết rằng mã kết thúc trên mARN là UGA

Bài 26: Một phân tử ADN dài 1,02mm có 12.103 ađênin Phân tử đó bị mất đi một

đoạn dài 0,51 micrômet với timin bằng 20% Vậy:

Trang 7

1 Đoạn phân tử ADN còn lại tự nhân đôi thành hai đoạn mới đã cần đến từng loạinuclêôtit tự do của môi trờng nội bào bằng bao nhiêu ?

2 Một gen của đoạn phân tử ADN còn lại sao mã hai lần cần môi trờng nội bàocung cấp 450 ađênin, 750 uraxin và nếu trong bản mã sao G = A = 1/3X thì số lợng từngloại ribônuclêôtit trong mỗi bản mã sao bằng bao nhiêu ?

3 Một bản mã sao nói trên đợc giải mã đã cần 2490 axit amin để cấu trúc nên cácphân tử prôtêin hoàn chỉnh giống nhau Khoảng cách giữa các ribôxôm trong bản mã sao

đều bằng nhau, mỗi axit amin đợc giải mã xong hết 0,1 giây và khoảng cách thời giangiữa hai ribôxôm kế tiếp là 0,5 giây

Ăngstron = 10-7mm = 10-4 micrômet

Tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc và trợt trên phân tử mARN thì thờigian mỗi ribôxôm trợt qua hết phân tử mARN đó hết bao nhiêu giây ?

Bài 27: Phân tử mARN thứ nhất giải mã cần 1125 lợt phân tử tARN để tạo ra các

phân tử prôtêin hoàn chỉnh Phân tử mARN thứ hai giải mã cần 1875 lợt phân tử tARN đểtạo ra các phân tử prôtêin hoàn chỉnh Gen sinh ra các phân tử mARN đó đều có 231ađênin

1 Nếu các phân tử mARN đó đều đợc sao từ cùng một gen thì số lợng từng loạinuclêôtit của gen đó bằng bao nhiêu ?

2 Nếu hai phân tử mARN đó đợc sao từ hai gen khác nhau thì số lợng từng loạinuclêôtit của mỗi gen bằng bao nhiêu ?

Cho biết số lợng axit amin có trong mỗi phân tử prôtêin hoàn chỉnh nằm trongkhoảng 220 đến 380

Bài 28: Đoạn khởi đầu của một gen bình thờng chứa các bazơ nitric trong mạch

Giả thiết rằng quá trình dịch mã xảy ra theo hớng từ trái sang phải ở phân tử mARN

đợc sao từ gen đó ra

Bài 29: ở một loài sinh vật, giả thiết mỗi cặp nhiễm sắc thể tơng đồng đều chứa các

gặp gen dị hợp Khi không có hiện tợng trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể và không cóhiện tợng đột biến thì số loại tinh trùng sinh ra nhiều nhất bằng 256

1 Bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài bằng bao nhiêu ?

2 Trong các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng đó, nếu có một cặp nhiễm sắc thể xảy ratrao đổi đoạn tại một điểm thì số loại tinh trùng của loài có thể tăng thêm bao nhiêu ?

Trang 8

3 Trong các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng đó, nếu có hai cặp nhiễm sắc thể trao đổi

đoạn (mỗi cặp nhiễm sắc thể tơng đồng trao đổi đoạn tại một điểm) thì số loại tinh trùng

có thể đạt tới số lớn nhất là bao nhiêu ?

4 Giải thích cơ sở tế bào của hiện tợng trao đổi đoạn và nêu ý nghĩa của hiện tợng

đó

Bài 30: Một phân tử mARN dài 4896 Ăngstron có tỉ lệ A : U : G : X lần lợt phân

chia theo tỷ lệ 3 : 3 : 1 : 1 Phân tử mARN đó đã để 5 ribôxôm cùng trợt qua, khoảng cáchthời gian giữa các ribôxôm kế tiếp nhau đều bằng 0,6 giây Vận tốc trợt của các ribôxôm

đều bằng 102 Ăngstron/giây

1 Tính số lợng từng loại nuclêôtit của gen sinh ra phân tử mARN đó

2 Khi ribôxôm thứ nhất vừa trợt qua khỏi phân tử mARN thì môi trờng nội bào cònphải cung cấp bao nhiêu axit amin nữa để hoàn tất quá trình giải mã ?

3 Tính từ lúc ribôxôm thứ nhất vừa trợt qua hết sợi phân tử mARN, cần bao nhiêuthờigian nữa để ribôxôm cuối cùng trợt qua hết phân tử mARN đó ?

Bài 31: Một gen dài 5100 Ăngstron Khi gen tự sao liên tiếp hai đợt, môi trờng nội

bào đã cung cấp 2700 ađênin Phân tử mARN đợc tổng hợp từ gen đó có 660 ađênin và

240 guanin Vận tốc giải mã là 10 axit amin/giây Tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầutiếp xúc và trợt qua phân tử mARN cho đến khi ribôxôm cuối cùng trợt qua hết phân tửmARN đó là 55,6 giây

1 Xác định số lợng từng loại nuclêôtit trong toàn bộ các gen đợc hình thành sauhai đợt tự sao liên tiếp

2 Xác định số lợng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch đơn của gen

Tính khoảng cách theo Ăngstron giữa ribôxôm thứ nhất với ribôxôm cuối cùng khichúng đang tham gia giải mã trên một phân tử mARN

Bài 32: Một phân tử mARN có tổng số uraxin với xitôzin bằng 30% và hiệu số giữa

guanin với uraxin bằng 10% số ribônuclêôtit của mạch, uraxin bằng 240 ribônuclêôtit

Một trong hai mạch đơn của gen sinh ra phân tử mARN đó có 20% timin, 30%guanin số nuclêôtit của mạch

1 Xác định tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại nuclêôtit ở mỗi mạch đơn của gen

2 Xác định số lợng và tỉ lệ phần trăm từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN đó

3 Nếu trên phân tử mARN có 6 ribôxôm trợt qua không lặp lại thì môi trờng nộibào phải cung cấp bao nhiêu axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin?

4 Thời gian của cả quá trình tổng hợp prôtêin trên phân tử mARN đó là 44 giây.Khoảng cách thời gian giữa ribôxôm thứ nhất với ribôxôm cuối cùng bằng 1/10 thời gian

để một ribôxôm trợt qua hết phân tử mARN Hãy xác định vận tốc trợt và khoảng cách

đều theo Ăngstron giữa các ribôxôm

Bài 33: Một gen dài 2040 Ăngstron, chứa 1550 liên kết hiđrô Gen sao mã tạo ra

một phân tử mARN cần 150 uraxin và 200 guanin

1 Tìm số lợng từng loại nuclêôtit của gen và của từng mạch đơn của gen

Trang 9

2 Phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen điều khiển sinh ra có bao nhiêu liên kếtpeptit ?

3 Nếu tế bào chứa gen đó nguyên phân liên tiếp ba lần thì môi trờng nội bào phảicung cấp từng loại nuclêôtit bằng bao nhiêu ?

4 Nếu gen đó khi bị đột biến vẫn chứa 1550 liên kết hiđrô thì tỷ lệ mỗi loạinuclêôtit trong gen và cấu trúc của gen có bị thay đổi không ? Giải thích

Bài 34: Một gen đìeu khiển tổng hợp 10 phân tử prôtêin đã đòi hỏi môi trờng nội

bào cung cấp 2990 axit amin Mạch mang mã gốc có 10% timin so với số nuclêôtit củamạch Phân tử mARN đợc tổng hợp từ gen này có 200 ribônuclêôtit xitôzin và guanin = 2xitôzin

1 Tính chiều dài của gen

2 tính số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi mạch của gen

3 Tính số lợng từng loại ribônuclêôtit cần cho toàn bộ quá trình sao mã Biết rằng

có 5 ribôxôm cùng hoạt động và không lập lại trên mỗi phân tử mARN

Bài 35: Một gen có 900 guanin và tỉ lệ A/G = 2/3 Mạch thứ nhất của gen có 250

ađênin Mạch thứ hai có 400guanin Khi gen sao mã, môi trờng nội bào đã cung cấp 700uraxin Trên mỗi phân tử mARN có 5 ribôxôm trợt một lần và các ribôxôm kế tiếp cách

đều nhau một khoảng thời gian là 0,6 giây Thời gian mà ribôxôm thứ nhất trợt qua hếtphân tử mARN là 50 giây

1 Tính chiều dài và số lợng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen

2 Tính số lợng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN

3 Tính số lợng từng loại nuclêôtit do môi trờng nội bào cung cấp cho gen đó tái bản

ba lần liên tiếp

4 Thời gian ribôxôm cuối cùng trợt qua hết một phân tử mARN là bao nhiêu, tính

từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúc và trợt qua phân tử mARN đó ?

Bài 36: Một phân tử mARN có X = A + G và U = 300 ribônuclêôtit Gen sinh ra

phân tử mARN đó có hiệu số giữa guanin với một loại nuclêôtit khác bằng 12,5% sốnuclêôtit của gen Trên một mạch đơn của gen có 25% guanin so với số nuclêôtit củamạch Trên phân tử mARN đó có 6 ribôxôm tham gia giải mã một lần

1 Nếu khối lợng phân tử của một nuclêôtit là 300 đơn vị cacbon thì khối lợng phân

tử của gen bằng bao nhiêu ?

2 Tính số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN

3 Tính khoảng cách đều theo Ăngstron giữa các ribôxôm kế tiếp nhau biết rằngribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tử mARN là 40 giây và khoảng cách đều về thời giangiữa các ribôxôm là 0,7 giây

Bài 37: Một phân tử prôtêin hoàn chỉnh gồm 4 loại axit amin là prôlin, lizin, lơzin

và alamin lần lợt phân bố theo tỉ lệ 1: 2 : 3 : 4 Trong quá trình tổng hợp loại phân tửprôtêin đó đã có 2020 lợt phân tử tARN đi vào các ribôxôm giải mã để tạo ra 10 phân tửprôtêin

Trang 10

1 Xác định chiều dài của gen mang thông tin quy định cấu trúc loại phân tử prôtêin

Bài 38: Xét ba cặp nhiễm sắc thể tơng đồng của ngời; cặp nhiễm sắc thể thứ 21

chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể thứ 22 chứa hai cặp gen dị hợp và cặp nhiễmsắc thể thứ 23 chứa một cặp gen đồng hợp

1 Kiểu gen trên ba cặp nhiễm sắc thể tơng đồng đó có thể viết nh thế nào ?

2 Khi giảm phân bình thờng, thành phần gen trong mỗi loại giao tử sinh ra từ cáckiểu gen nói trên có thể viết nh thế nào ?

3 Khi giảm phân có hiện tợng đột biến dị hội cặp nhiễm sắc thể thứ 23, thành phầngen trong mỗi loại giao tử không bình thờng sinh ra từ các kiểu gen nói trên có thể viết

nh thế nào ?

Bài 39: Một gen có tổng số nuclêôtit là 1800 Tổng số ribônuclêôtit của các phân tử

mARN đợc sao mã từ gen này gấp ba lần số nuclêôtit của gen

1 Tính số lợng ribônuclêôtit của một phân tử mARN

2 Tính chiều dài của gen

3 Gen đó sao mã mấy lần

4 Nếu cho rằng số ribôxôm trợt trên mỗi phân tử mARN là bằng nhau và mỗiribôxôm chỉ trợt một lần, số axit amin đợc sử dụng để tổng hợp nên các phân tử prôtêinhoàn chỉnh là 8940 thì có bao nhiêu ribôxôm trợt trên một phân tử mARN ?

Bài 40: Trên phân tử mARN có một số ribôxôm trợt qua với khoảng cách đều bằng

nhau Ribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tử mARN đó mất 50 giây tính từ lúc ribôxômthứ nhất bắt đầu tiếp xúc và trợt qua phân tử mARN đó thì ribôxôm cuối cùng phải mất57,2 giây mới hoàn thành việc điqua phân tử mARN Biết rằng phân tử prôtêin thứ hai đợctổng hợp chậm hơn phân tử prôtêin thứ nhất 0,9 giây

Gen điều khiển việc tổng hợp các phân tử prôtêin nói trên có mạch 1 chứa 10%ađênin và 30% guanin, mạch 2 chứa 15% ađênin Quá trình sao mã của gen đã đòi hỏimôi trờng nội bào cung cấp 150 uraxin và 225 ađênin để góp phần tổng hợp một phân tửmARN

1 Tính chiều dài của gen

2 Tính số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN

3 Số ribôxôm đã tham gia vào quá trình giải mã trên một phân tử mARN đó là baonhiêu ? Biết rằng mỗi ribôxôm chỉ trợt qua một lần

4 Khoảng cách giữa hai ribôxôm kế tiếp và khoảng cách giữa ribôxôm thứ nhất vớiribôxôm cuối cùng tính theo Ăngstron bằng bao nhiêu ?

Trang 11

5 Toàn bộ quá trình giải mã nói trên đã cần bao nhiêu axit amin của môi trờng nộibào và trong tất cả các phân tử prôtêin hoàn chỉnh chứa bao nhiêu axit amin ?

Bài 41: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ các nuclêôtit là 10% ađênin, 20% timin và

25% xitôzin Phân tử mARN đợc sao từ gen đó có 20% uraxin

1 Tính tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen và tỉ lệ từng loại ribônuclêôtit của phân tửmARN

2 Nếu gen đó dài 0,306 micrômet thì nó chứa bao nhiêu liên kết hiđrô ?

3 Một phântử mARN sinh ra từ gen có chiều dài nói trên và có một số ribôxômcùng hoạt động trong quá trình giải mã, thời gian để ribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tửmARN là 30 giây và thời gian tính từ lúc bắt đầu có sự giải mã đến khi ribôxôm cuối cùngtrợt qua hết phân tử mARN đó là 35,4 giây Hỏi có bao nhiêu ribôxôm tham gia vào quátrình giải mã ? Biết rằng các ribôxôm cách đều nhau một khoảng cách bằng 61,2 Ăngstron(1 Ăngstron = 10-4 micrômet)

Bài 42: Một gen có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa ađênin của gen với một loại

nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó Gen này tự nhân đôi liên tiếp 5 lần,mỗi gen tạo thành đều sao mã hai lần và mỗi phân tử mARN đợc tổng hợp đã cho 8ribôxôm trợt qua không lặp lại để tổng hợp các phân tử prôtêin

1 Tính chiều dài của gen

2 Tính số lợng từng loại nuclêôtit tự do mà môi trờng nội bào cung cấp cho quátrình tự nhân đôi của gen và số lợng ribônuclêôtit tự do đã cung cấp cho các gen sao mã

3 Xác định số axit amin cung cấp cho quá trình giải mã nói trên

Bài 43: Có hai gen trong một tế bào.

Gen thứ nhất có hiệu số giữa ađênin với guanin bằng 600 nuclêôtit Phân tử mARNsinh ra từ gen đó dài 5100 Ăngstron

Gen thứ hai có khối lợng phân tử bằng 50% khối lợng phân tử của gen thứ nhất Genthứ hai có tỉ lệ A = 2U = 3G = 4X

1 Tế bào chứa hai gen đó tự nhân đôi một số đợt, môi trờng nội bào đã cung cấp

13500 nuclêôtit tự do Hãy tính số lợng từng loại nuclêôtit mà môi trờng nội bào cung cấpcho quá trình tự nhân đôi của mỗi gen ?

2 Trên các phân tử mARN đợc tổng hợp từ gen 1 có số ribôxôm bằng nhau và đềutrợt 1 lần với vận tốc bằng 102 Ăngstron/giây Ribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tửmARN là 50 giây, ribôxôm cuối cùng trợt qua hết phân tử mARN đó là 52,1 giây (tính từlúc bắt đầu có sự giải mã trên phân tử mARN) Hãy tính khoảng cách theo Ăngstron giữaribôxôm thứ nhất với ribôxôm cuối cùng Số ribôxôm trợt trên phân tử mARN đó là baonhiêu ?

Bài 44: Một gen có chiều dài 5100 Ăngstron Hiệu số phần trăm giữa ađênin với

một loại nuclêôtit khác bằng 10% số nuclêôtit của gen Trên phân tử mARN đợc tổng hợp

từ gen đó có 10% uraxin Một mạch đơn của gen có 16% xitôzin, số nuclêôtit của mạch và

số timin bằng 150 nuclêôtit

1 Tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại nuclêôtit của gen

Trang 12

2 Tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại ribônuclêôtit của một phân tử mARN bằngbao nhiêu ?.

3 Nếu gen đó sao mã 6 lần và trên mỗi phân tử mARN có 10 ribôxôm trợt quakhông lặp lại thì số lợng axit amin tự do mà môi trờng nội bào cung cấp cho quá trìnhtổng hợp prôtêin là bao nhiêu ?

4 Nếu thời gian giải mã một axit amin là 0,1 giây, thời gian tiếp xúc của một phân

tử mARN với các ribôxôm là 58,1 giây, khoảng cách giữa các ribôxôm đều nhau thìkhoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp bằng bao nhiêu Ăngstron ?

Bài 45:Một cặp gen dị hợp ở một loài thú dài 4080 Ăngstron: gen A chứa 20%

ađênin, khi sao mã gen này đã cần môi trờng nội bào cung cấp 10% uraxin và 30%guanin; gen; gen a chứa 15% ađênin, khi sao mã gen này đã cần môi trờng nội bào cungcấp 90 phân tử đờng ribô để góp phần tạo ra các ribônuclêôtit uraxin và 180 phân tử axitphotphoric để góp phần tạo ra các ribônuclêôtit guanin Cho biết gen trội quy định mắt đỏ,gen lặn quy định mặt trắng, các gen này liên kết với nhiễm sắc teeer giới tính X

1 Tính tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại nuclêôtit của mỗi loại gen

2 Tính tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại ribônuclêôtit của mỗi loại phân tửmARN đợc tổng hợp từ hai gen nói trên

3 Số lợng từng loại nuclêôtit của tế bào chứa gen quy định màu trắng là bao nhiêu?

Bài 46: Một gan sao mã 6 lần và trên môikx phân từ mARN có 5 ribôxôm cùng

hoạt động và không lặp lại thì trong quá trình giải mã đó thấy có 7620 phân tử H2O đợcgiải phóng do sự hình thành các liên kết peptit

1 Số lợng nuclêôtit của gen bằng bao nhiêu?

2 Nếu một ribôxôm trợt qua hết phân tử mARN mất 25,6 giây thì vận tốc trợt củaribôxôm là bao nhiêu Ăngstron/giây

3 Nếu các ribôxôm phân bố đều nhau trên phân tử mARN và ribôxôm cuối cùng

tr-ợt qua hết phân tử mARN đó là 28,4 giây (tính từ lúc ribôxôm thứ nhất bắt đầu tiếp xúcphân tử mARN) thì vào thời điểm chuỗi pôlipeptit đang đợc tổng hợp trên ribôxôm thứnhất chứa 240 axit amin thì ribôxôm thứ ba đã trợt đợc một quãng đờng bằng bao nhiêu

Ăngstron?

4 Cùng vào thời điểm đó đã có bao nhiêu axit amin đợc liên kết vào các chuỗipôlipeptit đang đợc tổng hợp từ 5 ribôxôm trên phân tử mARN?

Bài 47: Một gen có 3000 nuclêôtit, trong đó có hiệu số giữa xitôzin với một loại

nuclêôtit khác bằng 20% số nuclêôtit của gen Trên một mạch đơn của gen có 20% ađênin

và xitôzin bằng 600 nuclêôtit Phân tử mARN đợc tổng hợp từ gen đó có 30% guanin.Trên phân từ mARN đó có một số ribôxôm trợt qua và không lặp lại, khoảng cách thờigian giữa ribôxôm thứ nhất và ribôxôm cuối cùng là 7,2 giây các ribôxôm kế tiếp đều cókhoảng cách bằng nhau Ribôxôm thứ nhất trợt qua hết phân tử mARN đó mất 50 giây

1 Tỉ lệ phần trăm và số lợng tmngf loại nuclêôtit của gen và của từng mạch đơn củagen bằng bao nhiêu?

2 Chiều dài của phân tử mARN, tỉ lệ phần trăm và số lợng từng loại ribônuclêôtitcủa nó bằng bao nhiêu?

Trang 13

3 Khoảng cách giữa ribôxôm thứ nhất và ribôxôm cuối cùng bằng bao nhiêu

Ăngstron?

4 Khả năng có bao nhiêu ribôxôm cùng tham gia giải mã trên phân tử mARN đó vàkhoảng cách giữa hai ribôxôm kế tiếp nhau bằng bao nhiêu Ăngstron?

Bài 48: Tổng hàm lợng ADN của các tế bào sinh tinh trùng và các tế bào sinh trứng

ở ruồi giấm là 68 pg (picrôgam) Tổng hàm lợng ADN có trong tất cả các tinh trùng đợctạo thành nhiều hơn tổng hàm lợng ADN trong tất cả các trứng đợc tạo thành là 126 pg.Biết rằng tất cả các trứng đều thụ tinh, hàm lợng ADN có trong mỗi tế bào 2n của ruồigiấm ở trạng thái cha nhân đôi bằng 2 pg

1 Xác định số lần nguyên phân liên tiếp của mỗi tế bào sinh dục đực và tế bào sinhdục cái ban đầu (các tế bào sunh dục này đã sinh ra các tế bào sinh dục con để từ đó sinh

ra các tinh trùng và các trứng nói trên)

2 Nếu tất cả các hợp tử đợc hình thành đều trải qua một số lần nguyên phân liêntiếp nh nhau và tổng hàm lợng ADN chứa trong tất cả các tế bào con đợc sinh ra saunhững lần nguyên phân ấy là 256 pg thì mỗi hợp tử đã nguyên phân liên tiếp mấy lần?

Bài 49: Giả thiết nhiễm sắc thể thứ nhất có 7 gen, nhiễm sắc thể thứ hai có 5 gen.

Các gen trên mỗi nhiễm sắc thể xếp kế tiếp nhau làm thành một phân tử ADN Các gen

đều dài 5100 Ăngstron Phân tử ADN có trong nhiễm sắc thể thứ nhất chứa 20% ađênin,phân tử ADN có trong nhiễm sắc thể thứ hai chứa 15% ađênin

Do đột biết cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi phân tử ADN đã đứt một đoạn dài bằngnhau và chuyển đoạn cho nhau để trở thành hai phân từ ADN mới Phân tử ADN mới màphần lớn vật chất di truyền có nguồn gốc từ nhiễm sắc thể thứ nhất đã có số liên kết hiđrôcủa một loại nuclêôtit giảm đi là 2100 so với số liên kết hiđrô của nuclêôtit đó có trongphân tử ADN nằm ở nhiễm sắc thể thứ nhất khi cha đột biến

1 Tính chiều dài của mỗi phân tử ADN khi cha đột biến?

2 Số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi phần tử ADN khi cha đột biến là bao nhiêu?

3 Số lợng từng loại nuclêôtit trong mỗi phần tử ADN mới đợc hình thành sau độtbiến là bao nhiêu?

Bài 50: Một gen có tổng số liên kết hiđrô là 3000 và số lợng guanin bằng hai lần số

ađênin

1 Tính chiều dài của gen?

2 Nếu gen đó sao mã 10 lần và trên mỗi phân tử mARN có 20 ribôxôm cùng hoạt

động không lặp lại thì quá trình tổng hợp các phân tử prôtêin hoàn chỉnh cần bao nhiêuaxit amin?

3 Các ribôxôm phân bố đều nhau trên một phân từ mARN, thời gian cần thiết đểmột ribôxôm trợt qua hết phân tử mARN là 37,5 giây và thời gian tính từ lúc bắt đầu tiếnhành quá trình giải mã của một phân tử mARN thì ribôxôm cuối cùng trợt qua hết phân tửmARN đó hết 54,6 giây Khoảng cách giữa các ribôxôm kế tiếp nhau bằng bao nhiêu

Ăngstron?

4 Vào thời điểm chuỗi pôlipeptit đang đợc tổng hợp ở ribôxôm thứ 5 chứa 300 axit

Ngày đăng: 04/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w