So sánh điểm giống và khác nhau giữa thời tiết và khí hậu.3 đ Câu 2.. Lớp vỏ khí gồm những tầng nào?. Trình bày đặc điểm của từng tầng.2.5 đ Câu 4.. Em hãy tính lượng mưa trung bình của
Trang 1Họ và tên:……… Năm học 2010 - 2011
Lớp: 6a… Thời gian: 45’
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ:
Câu 1 Thời tiết là gì? Khí hậu là gì? So sánh điểm giống và khác nhau giữa thời tiết và khí hậu.(3 đ) Câu 2 Khí áp là gì? Gió là gì? (2.5 đ)
Câu 3 Lớp vỏ khí gồm những tầng nào? Trình bày đặc điểm của từng tầng.(2.5 đ)
Câu 4 Em hãy tính lượng mưa trung bình của một năm theo số liệu sau và nhận xét (2 đ)
Lượng
mưa(mm
)
Trang 2Trường THCS Tây Sơn HƯỚNG DẨN CHẤM CHI TIẾT MÔN ĐỊA LÍ 6 HK II
NĂM HỌC 2010 - 2011
1
Khái niệm:
- Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra trong một phạm vi nhỏ và luôn thay đổi
- Khí hậu là sự lặp đi lặp lại thời tiết ở một địa phương trong một thời gian dài và trở
thành quy luật
(2 đ)
1 đ
1 đ
- So sánh
Giống nhau: Đều là hiện tượng khí tượng
Khác nhau: - Thời tiết chỉ xảy ra trong một phạm vi nhỏ và hay thay đổi
- Khí hậu xảy ra trên phạm vi rộng và lặp đi lặp lại thành quy luật
( 1đ ) 0.5 0.25 0.25
2
Khái niệm
- Khí áp là sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái đất theo chiều thẳng đứng Được
tính bằng cm2
- Gió là sự chuyển động của không khí từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp thấp
( 2.5 đ) (1.25 đ 1.25 đ
3
Lớp vỏ khí gồm có 3 tầng: Tầng đối lưu, tầng bình lưu và các tầng cao của khí
Đặc điểm:
- Tầng đối lưu: Độ dày từ 0 đến 80 km Không khí tập trung chủ yếu ở đây, là nơi
sinh ra các hiện tượng: mây, mưa, sấm chớp
- Tầng bình lưu: Độ dày từ 80 đến 160 km, không khí loãng dần, là nơi chứa lớp ô
zôn giúp ngăn cản những tia có hại từ Mặt trời
- Các tầng cao của khí quyển: Không khí cực loãng
( 1.5 đ ) ( 0.5 )
( 0.5 ) ( 0.5 )
4
Học sinh dùng phép tính cộng và chia để tính ra lượng mưu trung bình
Nhận xét về sự phân bố lượng mưa trong các tháng
1.5 0.5
Trang 3Trường THCS Tây Sơn MA TRẬN HAI CHIỀU MÔN ĐỊA LÍ 6 HK II
NĂM HỌC 2010 - 2011
Chủ đề (nội
dung,
chương)/Mức
độ nhận thức
độ thấp Vận dụng cấp độ cao
Thời tiết, khí
hậu: hiểu
được thời tiết,
khí hậu
Học sinh nêu được khái niệm thời tiết, khí hậu, so sánh được điểm giống và nhau giữa thời tiết, khí hậu
30% TSĐ = 3
điểm
100% TSĐ = 3 điểm
Khí áp và gió
trên Trái đất:
Nguyên nhân
sinh ra gió,
khí áp
Nhận biết được đặc điểm của khí áp và gió, nguyên nhân hình thành
25% TSĐ =
2.5 điểm 100% TSĐ = 2.5điểm
Lớp vỏ khí:
cấu tạo và đặc
điểm của từng
tầng khí
quyển
Trình bày vị trí : Tầng đối lưu, tầng bình lưu
và các tầng cao của khí quyển, đặc điểm của từng tầng
25% TSĐ =
2.5 điểm 100% TSĐ = 2.5điểm
Mưa và sự
phân bố lượng
mưa trên Trái
đất
Nhận xét về sự phân bố lượng mưa trong các tháng
Học sinh biết vận dụng các phép tính
để tính lượng mưa trung bình 20% TSĐ = 2
TSĐ 10
Tổng số câu
TSĐ 10
Tổng số câu
04
5 điểm=50% TSĐ 3 điểm=30% TSĐ 0.5 điểm=25%
TSĐ
1.5điểm =75% TSĐ