1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ THI HKII VẬT LÍ 10CB

2 174 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp 5, áp suất của khí sẽ….. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn Câu 5: Một vật được ném thẳ

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN

ĐỀ THI HKII MÔN VẬT LÝ 10-BAN CB

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Lớp

Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

Câu 2: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp 5, áp suất của khí sẽ….

Câu 3: Biểu thức nào sau đây không đúng với quá trình đẳng nhiệt ?

V

Câu 4: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là đúng?

A Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn B Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ

C Nhiệt không thể tự truyền từ vật này sang vật khác D Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn Câu 5: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 28,8km/h Lấy g = 10m/s2 Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được?

Câu 6: “Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí” điều đó đúng với quá trình nào sau đây?

A Đẳng tích B Quá trình bất kỳ C Đẳng nhiệt D Đẳng áp.

Câu 7: Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?A Thuỷ tinh B Muối ăn C Than chì D Kim loại

Câu 8: Một vật m=5 kg trượt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 20m, góc nghiêng 300 Công của trọng lực khi đi

hết dốc là:A 500 (J) B -1000 (J) C 0,85 (kJ) D -500 (J).

Câu 9: Thả một thỏi đồng có khối lượng 0,4kg ở nhiệt độ 800C vào 0,25kg nước ở nhiệt độ 180C Cho nhiệt dung riêng CCu = 400J/kg.độ; Cnước = 4200J/kg.độ Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là:A 180C B 800C C 49,50C D 26,20C

Câu 11: Một sợi dây thép có đường kính 2mm có độ dài ban đầu là 3,14m Tính hệ số đàn hồi của sợi dây thép Biết suất đàn

hồi của thép là 2.1011Pa.A 3,14.1011 N/m B 2.105 N/m C 6,18.105 N/m D 12,56.1011 N/m

Câu 12: Trạng thái của một lượng khí xác định được đặc trưng đầy đủ bằng thông số nào sau đây?

A Thể tích, áp suất và nhiệt độ B Thể tích C Nhiệt độ D Áp suất.

Câu 13: Ở độ cao 20m, người ta ném một vật khối lượng 100g với vận tốc 20m/s, (bỏ qua lực cản của không khí), cho

g=10m/s2 Động năng của vật khi nó vừa chạm đất là:A 40J B 35J C 45J D 30J

Câu 14: Một bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,6atm ( dung tích của bóng đèn không đổi ) Khi đèn sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn nhận giá trị nào?

Câu 15: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật chuyển động trong chất lỏng.

Câu 16: Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học là sự vận dụng của định luật bảo toàn nào sau đây?

A Định luật bảo toàn động lượng B Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

C Định luật bảo toàn cơ năng D Định luật II Newton.

Câu 17: Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?

A Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định Câu 18: Một vật có khối lượng 500g đang chuyển động với vận tốc 10m/s Động năng của vật có giá trị bằng :

Câu 19: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi B Nội năng là nhiệt lượng

C Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác D Nội năng là một dạng năng lượng

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

A Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng B Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

Trang 2

C Cỏc phõn tử khớ ở rất gần nhau D Chất khớ luụn chiếm toàn bộ thể tớch bỡnh chứa và cú thể nộn được dễ dàng Cõu 21: Hệ thức nào sau đõy là khụng đỳng với phương trỡnh trạng thỏi của khớ lớ tưởng?

p V p V

T =

Cõu 22: Trong hệ tọa độ (p, T), đường đẳng ỏp là đường

A thẳng song song với trục tung B thẳng kộo dài đi qua gốc tọa độ.

C thẳng song song với trục hoành D hypebol.

Cõu 23: Một vật cú khối lượng 2kg cú thế năng 10J đối với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Khi đú vật ở độ cao…

Cõu 24: Va chạm nào sau đõy là va chạm mềm?

A Quả búng đang bay đập vào tường và nảy ra B Viờn đạn xuyờn qua một tấm bia trờn đường bay của nú.

C Viờn đạn đang bay xuyờn vào và nằm gọn trong bao cỏt D Quả búng tennis đập xuống sõn thi đấu.

Cõu 25: Vộc tơ động lượng là vộc tơ:

A Cú phương vuụng gúc với vộc tơ vận tốc B Cựng phương, cựng chiều với vộc tơ vận tốc.

C Cựng phương, ngược chiều với vộc tơ vận tốc D Cú phương hợp với vộc tơ vận tốc một gúc α bất kỳ.

Cõu 26: Một vật có khối lợng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lợng 2m đang đứng yên Sau va

chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?A 4m/s B 3m/s C 1m/s D 2m/s

Cõu 27: Vật nào dưới đõy chịu biến dạng kộo?

A Cột nhà B Dõy cỏp của cầu treo C Múng nhà D Trụ cầu

Cõu 28: Chiếc xe chạy trờn đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khỏc đang đứng yờn và cú cựng

khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A v1 = v2 = 10m/s B v1 = 0 ; v2 = 10m/s C v1 = v2 = 20m/s D v1 = v2 = 5m/s

Cõu 29: Nung núng một viờn bi bằng sắt nặng 5kg từ 30oC lờn đến 130oC Biết nhiệt dung riờng của sắt là 0,46.103 J/(kg.K)

Nhiệt lượng mà viờn bi sắt nhận được là:A 23 KJ B 2,3KJ C 23.104 J D 23.105 J

Cõu 30: Một động cơ nhiệt nhận nhiệt lượng 5000J từ nguồn núng và thực hiện cụng 4500J Độ biến thiờn nội năng của động

Cõu 31: Động lượng của một vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đõy

A Vật đang chuyển động chậm dần đều trờn mặt phẳng nằm ngang.

B Vật đang chuyển động thẳng đều trờn mặt phẳng nằm ngang.

C Vật đang chuyển động nhanh dần đều trờn mặt phẳng nằm ngang D Vật đang chuyển động trũn đều.

Cõu 32: Một thanh dầm bằng sắt cú độ dài là 10m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C Khi nhiệt độ ngoài trời là 300C thỡ độ dài của thanh dầm này bằng bao nhiờu? Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10 -6 K-1

Cõu 33: Một vật cú khối lượng 1kg, cú động năng 20J thỡ cú vận tốc:A 3,6m/s B 63m/s C 0,63m/s D 6,3m/s Cõu 34: Một thanh thộp trũn cú đường kớnh d, dưới tỏc dụng của lực kộo F Độ biến dạng tỉ đối kộo của thanh thộp là:

0

4

l E d π

0

2

l E d π

C 0

4

l E d π

0

l FE

Cõu 35: Biết thể tớch của một lượng khớ khụng đổi Chất khớ ở 270C cú thể tớch p Phải đun núng chất khớ đến nhiệt độ nào thỡ

ỏp suất tăng lờn 1,5 lần?A 1500K B 4500K C 2000K D 810K

Cõu 36: Điều nào sau đõy núi về cụng suất là khụng đỳng?

A Cụng suất cú đơn vị là oỏt(w).

B Cụng suất là đại lượng đo bằng tỉ số giữa cụng thực hiện và thời gian thực hiện cụng ấy.

C Cụng suất là đại lượng đo bằng tớch giữa cụng thực hiện và thời gian thực hiện cụng ấy.

D Cụng suất cho biết khả năng thực hiện cụng của cỏc mỏy.

Cõu 37: Trong giới hạn đàn hồi độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn (hỡnh trụ đồng chất bị kộo hoặc nộn) tỉ lệ thuận với:

A Ứng suất σ B Tiết diện ngang của thanh C Độ dài ban đầu của thanh D Suất đàn hồi

Cõu 38: Trong hệ toạ độ ( p, T ) thụng tin nào sau đõy là phự hợp với đường đẳng tớch?

A Đường đẳng tớch cú dạng hypebol B Đường đẳng tớch cú dạng parabol.

C Đường đẳng tớch là đường thẳng xiờn gúc kộo dài đi qua gốc toạ độ D Đường đẳng tớch là một đường thẳng.

Cõu 39: Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về cơ năng đàn hồi của hệ vật và lũ xo?

A Cơ năng đàn hồi bằng thế năng đàn hồi của lũ xo

B Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lũ xo.

C Cơ năng đàn hồi bằng động năng của vật

\D Cơ năng đàn hồi bằng tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lũ xo.

Cõu 40: Khi một vật chuyển động mà khối lượng của nú giảm đi chớn lần, vận tốc tăng gấp ba lần thỡ động năng của vật…

Trang 2/2 - Mó đề thi 132

Ngày đăng: 28/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w