một thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.. Câu 4: Khi đặt vật tr ớc thấu kính hội tụ ở khoảng cách d=2f, thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là: B.. Câ
Trang 1GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
ÔN TẬP HỌC KỲ II
V T LÝ 9 Ậ
Trang 2Câu 1: Để giảm hao phí trên đ ờng dây tải điện, ta chọn cách nào
trong các cách sau đây?
A Giảm điện trở của dây dẫn và giảm c ờng độ dòng điện trên đ
ờng dây.
B Giảm hiệu điện thế ở hai đàu đ ờng dây tải điện.
C Tăng hiệu điện thế ở hai đầu đ ờng dây tải điện.
D Vừa giảm điện trở, vừa giảm hiệu điện thế ở hai đầu đ ờng dây
tải điệ n
Ph n I: Tr c nghi m ầ ắ ệ
Trang 3C©u 2: Khi mét tia s¸ng truyÒn tõ kh«ng khÝ vµo n íc
Trang 4Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kỳ?
vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.
một thấu kính cho chùm tia ló kéo dài hội tụ tại tiêu
điểm F trên trục chính.
song với trục chính.
Trang 5Câu 4: Khi đặt vật tr ớc thấu kính hội tụ ở khoảng cách
d=2f, thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
B Thể thuỷ tinh, võng mạc.
C Thể thuỷ tinh, tuyến lệ
D Điểm mù, con ng ơ i
Trang 6C©u 6: ¶nh cña mét vËt trªn phim trong m¸y ¶nh b×nh th êng
lµ:
A ¶nh thËt cïng chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt.
B ¶nh ¶o, cïng chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt.
C ¶nh thËt ng îc chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt.
D ¶nh ¶o, ng îc chiÒu víi vËt vµ nhá h¬n vËt.
C©u 7: ThÊu kÝnh nµo cã tiªu cù sau ®©y ® îc chän lµm kÝnh lóp:
A 5cm, 8cm, 10cm
B 100cm, 80cm.
C 200cm, 250cm
Trang 7Câu 8: Khi chiếu ánh sáng mặt trời qua lăng kính ta thu đ ợc
một dải nhiều màu từ đỏ đến tím, sở dĩ nh vậy là vì:
A ánh sáng mặt trời chứa các ánh sáng màu.
B Lăng kính chứa các ánh sáng màu.
C Do phản ứng hoá học giữa lăng kính và ánh sáng mặt trời.
D Lăng kính có chức năng biến đổi ánh sáng trắng thành ánh
sáng màu, ánh sáng màu thành ánh sáng trắng.
Câu 9: Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần l ợt là 3300
vòng và 150 vòng Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
220V Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
A 10V
B 2250V
C 4840V
D 100V.
Trang 8C©u 10: §Ó kh¾c phôc tËt m¾t l·o ta cÇn ®eo:
A Cã thÓ thuû tinh phång h¬n so vít m¾t b×nh th êng.
B Cã ®iÓm cùc viÔn gÇn h¬n so víi m¾t b×nh th êng.
C Cã ®iÓm cùc cËn gÇn h¬n so víi m¾t b×nh th êng.
D Cã ®iÓm cùc cËn xa h¬n so víi m¾t b×nh th êng.
Trang 9C©u 12: Khi tia s¸ng truyÒn tõ kh«ng khÝ tíi mÆt ph©n c¸ch gi÷a
Trang 10Câu13: Khi đặt vật tr ớc thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
A ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B ảnh ảo ng ợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
Câu 14: Khi đặt vật tr ớc thấu kính hội tụ ở khoảng cách d<f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A ảnh ảo ng ợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B ảnh ảo ng ợc chiều với vật và lớn hơn vật.
C ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
D ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật
Trang 11Câu 15: Nêu một ng ời cận thị mà đeo kính hội tụ thì vật ở vô
cực sẽ hội tụ tại một điểm:
A Xuất hiện đúng trên võng mạc.
B Nằm sau võng mạc.
C Phía tr ớc và xa võng mạc hơn khi không đeo kính.
D Gần võng mạc hơn so với khi không mang kín h
Câu 16 Một máy ảnh có thể không cần bộ phận nào sau đây:
A Buồng tối, phim
B Buồng tối, vật kính.
C Bộ phận đo sáng
D Vật kính.
Trang 12C©u 17: §Ó kh¾c phôc tËt cËn thÞ ta cÇn ®eo:
Trang 13Câu 19: Cách làm nào d ới đây có sự trộn các ánh sáng màu:
A Chiếu một chùm sáng đỏ vào một tờ bìa màu vàng.
B Chiếu một chùm sáng đỏ qua tấm lọc màu vàng.
C Chiếu một chùm sáng trắng xuyên qua hai tấm lọc: một màu
đỏ, một màu vàng.
D Chiếu đồng thời một chùm sáng đỏ và một chùm sáng vàng
vào cùng một chỗ trên tờ giấy trắng.
Câu 20: Các nguồn phát ánh sáng trắng là:
A.Mặt trời, đèn pha ô tô, bóng đèn pin.
B Nguồn tia lade.
C Đèn Led.
D Đèn natri.
Trang 14Câu 21: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn
dây dẫn kín khi số đ ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A Vừa tăng vừa giảm
B Luôn luôn giảm.
C Luân phiên tăng giảm
D Luân phiên không đổi
Câu 22: Hiện t ợng khúc xạ ánh sáng là:
A Hiện t ợng ánh sáng đổi màu khi truyền từ môi tr ờng này sang
môi tr ờng khác.
B Hiện t ợng ánh sáng đổi ph ơng khi truyền từ môi tr ờng này
sang môi tr ờng khác.
C Hiện t ợng ánh sáng tăng độ sáng khi truyền từ môi tr ờng này
sang môi tr ờng khác.
D Hiện t ợng ánh sáng giảm độ sáng khi truyền từ môi tr ờng này
sang môi tr ờng khác.
Trang 15A VÞ trÝ cña vËt gÇn m¾t nhÊt mµ m¾t cßn nh×n thÊy vËt ® îc
B VÞ trÝ cña vËt gÇn m¾t nhÊt mµ m¾t cßn nh×n thÊy râ vËt ® îc.
C VÞ trÝ cña vËt gÇn m¾t nhÊt mµ kh«ng g©y nguy hiÓm cho m¾t.
D VÞ trÝ cña vËt gÇn m¾t nhÊt mµ m¾t cßn cã thÓ ph©n biÖt ® îc
hai ®iÓm c¸ch nhau 1mm trªn vËt.
Trang 16Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu
kính hội tụ?
A Một vật sáng đặt tr ớc thấu kính,tuỳ thuộc vào vị trí đặt vật mà
ảnh của vật đó tạo bởi thấu kính có khi là ảnh thật có khi là ảnh
ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
B Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho
chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm F trên trục chính.
C Một vật sáng đặt tr ớc thấu kính luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ
hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
D Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa của thấu kín h
Trang 17Điền vào chỗ trống (’) để đ ợc câu hoàn chỉnh:
1 Động cơ điện một chiều gồm hai bộ phận chính là
’ tạo ra từ tr ờng và’ cho
dòng điện chạy qua
Bộ phận gọi là stato,bộ phận
gọi là rôto.
2.’ hao phí do toả nhiệt trên đ ờng dây tải
điện’ với bình ph ơng’ đặt vào hai đầu đ ờng dây.
3 Khi đặt vào hai đầu’ của máy biến thế một
hiệu điện thế xoay chiều thì ở hai đầu’
Trang 184 Một vật sáng đặt ngoài tiêu cự của 1 TKHT(hoặc phân
kỳ sẽ cho’’’’’’ của vật đối với TKHT,hay’’’’’’ của vật đối với TKPK.
5 Thể thuỷ tinh đóng vai trò nh ’’’’’’ của máy ảnh,đều cho’’’’’’ của vật ở màng l ới hay phim.
Trang 197 Kính lúp là dụng cụ dùng để’’’’ ảnh của một vật qua kính lúp là’’’’’và ’’’’’.vật.
8 Chiếu ánh sáng trắng qua một tấm lọc màu lam ta sẽ đ
màu lam
màu đen
Trang 2011 Tia tới đi qua tiêu điểm của TKHT cho tia
ló’’’’’’’’’’’’’’.của thấu kính.
12 Điểm cực viễn là điểm ’’’’’’ mà mắt còn nhìn
rõ đ ợc khi không điều tiết.
13.Có thể tạo ra ánh sáng màu vàng bằng cách chiếu
15 Một vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính
khúc xạ
Trang 21Bài 1:Trên hình đã cho ∆ là trục chính của một thấu kính AB
là vật sáng, A’B’ là ảnh của AB tạo bởi thấu kính đó.
a) A’B’ là ảnh thật hay ảnh ảo.
b) Chứng tỏ rằng thấu kính đã cho là TKHT.
c) Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O, hai tiêu điểm F và
F’ của thấu kính đã cho.
∆
B A
A’
B’
Phần II: Tự luận
Trang 22Lời giải:
a) A’B’ là ảnh thật.
b) Thấu kính đã cho là TKHT vì vật sáng AB qua thấu
kính cho ảnh thật.
c) Nối B với B’ cắt trục chính của thấu kính tại O, O là
quang tâm của thấu kính Dựng đ ờng thẳng vuông góc với trục chính của thấu kính tại O-đó là vị trí đặt thấu kính.
Từ B kẻ BI song song với trục chính.Nối I với B’ cắt trục
chính tại tiêu điểm F’.Lấy O F =O F’ ta xác định đ ợc
Trang 23Bài 2: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục
chính của một TKPK có tiêu cự 15cm,cách thấu kính 30cm.
a) Dựng ảnh A’B’ của AB.
b) Tính khoảng cách OA’ từ ảnh tới thấu kính.
Trang 24OA
OA AB
Trang 25Bài 3:Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự 5cm
Đùng máy ảnh này để chụp một vật cao 150cm