1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ma trận học kỳ II

4 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Kiểm tra khả năng tiếp thu bài của HS như thế nào.. Kỹ Năng - Vận dụng các kiến thức đã được học vào làm bài kiểm tra.. Thái độ - HS học nghiêm túc, có ý thức giữ gìn và bảo

Trang 1

-Tuần : 37

Tiết : 70

Ngày soạn: / /2011 Ngày dạy : / /2011 KIỂM TRA HỌC KỲ II

1 Kiến thức

- Kiểm tra khả năng tiếp thu bài của HS như thế nào

2 Kỹ Năng

- Vận dụng các kiến thức đã được học vào làm bài kiểm tra.

3 Thái độ

- HS học nghiêm túc, có ý thức giữ gìn và bảo vệ phòng máy.

II Chuẩn bị

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Chuẩn bị đồ dùng học tập, ôn bài ở nhà

MA TRẬN ĐỀ:

Làm quen với chương

trình và NNLT

Câu 6, 7, 8, 9

0.5 đ

Câu 4, 10, 12

0.5 đ

7 câu 3.5 đ Câu lệnh lặp với số

lần biết trước

Câu 1, 3

0.5đ

2 câu

1 đ Lặp với số lần chưa

biêt trước

Câu 2

0.5 đ

Câu 5

0,5 đ

2câu

1 đ

Từ bài toán đến

chương trình

Câu 13

2 5đ

1câu 2,5 đ

III Phương pháp

- Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

IV Hoạt động dạy và học

1 Ổn định lớp tổ chức lớp

- kiểm tra sĩ số lớp, ổn định trật tự

2 Tiến trình bài dạy

Trang 2

-Phần 1: Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Số vòng lặp trong câu lệnh:

For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);

được xác định:

A Giá trị đầu + Giá trị cuối + 1

B Giá trị đầu + Biến đếm + 1

C Giá trị cuối - Giá trị đầu + 1

D Giá trị cuối – Biến đếm + 1

Câu 2: Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:

A If (Điều kiện) then (Câu lệnh);

B For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) to (Giá trị cuối) do (câu lệnh);

C While (điều kiện) do (câu lệnh);

D Var i,n: Integer;

Câu 3: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:

j:=0;

For i:=1 to 3 do j:= j + 2; write(j);

thì giá trị in ra màn hình là:

Câu 4:Viết biểu thức tốn a3-b3 sang Pascal thì ta viết l:

A.aaa-bbb B.a.a.a-b.b.b C.a*a*a-b*b*b D.a a3-b3

Câu 5: Sau khi thực hiện đoạn chương trình:

j:=0;i:=1;

while i<=3 do

Begin

j:=j+2 i:=i+1;

End;

write(j);

thì giá trị in ra màn hình là:

Câu 6: Cách khai báo hằng đúng là:

Câu 7: Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

A.If <điều kiện > then < câu lệnh>;

B If < điều kiện > then < câu lệnh 1> Else <câu lệnh 2>;

C If <câu lệnh> then < điều kiện>,<câu lệnh 2>;

D If <điều kiện> then < câu lệnh 1>,<câu lệnh 2>;

Trang 3

-Câu 8: Cấu trúc chung hợp lý của một chương trình Pascal:

A.Begin -> Program -> End B Program -> End -> Begin

C End -> Program -> Begin D.Program -> Begin -> End

Câu 9: Trong các tên sau, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:

Câu 10: Phần nguyên trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

Câu 11: Cách khai báo mảng sau đây cách nào khai báo đúng ?

A X : Array [10, 13] of integer; C X : Array [10 1] of integer;

B X : Array [5 10 5] of real; D X : Array [4 10] of real;

Câu 12: Câu lệnh sau cho kết quả là gì? Write(‘5’,+,’6’)

Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Câu 13: (2,5 điểm) Viết chương trình tính tích của N số tự nhiên đầu tiên, N nhập từ

bàn phím

Câu 14: (1,5 điểm) Hãy nêu cách khai báo mảng trong Pascal như thế nào? Khi khai

báo mảng cần lưu ý những gì? Cho ví dụ?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Phần 1: Trắc nghiệm (5 điểm) mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Phần 2: Tự luận (4 điểm)

Câu 13: chương trình tính tích của N số tự nhiên đầu tiên, N nhập từ bàn phím.

Program TinhTich;

Uses crt;

Var

Begin

Clrscr;

Write(‘Nhap N ’);

For i:=1 to n do

Writeln(‘Tich cua’, n ,’ so tu nhien dau tien la:’ , tich); 0,5 đ

readln

End

Trang 4

-Câu 14: Cách khai báo mảng trong Pascal: Tên mảng : array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>; - Chỉ số đầu và chỉ số cuối là hai số nguyên thỏa mãn chỉ số đầu < chỉ số cuối và kiểu dữ liệu có thể là integer hoặc real - Ví dụ: Var diem: array [1 50] of real; V Rút kinh nghiệm, bổ sung

Ngày đăng: 28/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w