1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì II lớp 9 kèm ma trận

5 797 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo tham số m.. Sau khi làm chung được 5h thì một người phải điều đi làm việc khác nên người kia phải làm tiếp trong 2h mới xong công việ

Trang 1

MA TRẬN ĐIỂM

Giải hệ phương trình 1

1

1

1

2

2 Giải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình

1

2

1

2 Phương trình bậc 2 một

ẩn

1

0,5

1

1,5

2

2 Góc nội tiếp 1

1

1

1

2

2

1

1

1

1

1

1

3,5

4

5

1

1,5 9 10

Trang 2

ĐỀ DỰ KIẾN

KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 9 - THỜI GIAN 90’

Câu 1: (2đ) Giải các hệ phương trình sau:

x y

x y

1 1

1

2 5

4

x y

x y

 − =



 + =



Câu 2: (2đ) Cho phương trình x2 − 2(m+ 2)x m+ 2 = 0

a) Giải phương trình với m = 1

b) Giải và biện luận số nghiệm của phương trình theo tham số m

Câu 3: (2đ) Hai công nhân cùng làm một công việc thì sau 5h 50 phút xong Sau khi làm

chung được 5h thì một người phải điều đi làm việc khác nên người kia phải làm tiếp trong 2h mới xong công việc Hỏi nếu một mình thì mỗi người phải làm trong bao lâu mới xong công việc

Câu 4: (4đ) Cho tam giác ABC vuông ở A, trên AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường

kính MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S

(S nằm giữa A và D) CMR:

a) ABCD là một tứ giác nội tiếp

b) Góc ABD = góc ACD

c) CA là phân giác của góc SCB

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐIỂM Câu 1

a)

3 2

3 2

4 1

2

x x

y y

 = +

 = +

<=> <=>

= − −

b) đặt u 1

x

= : v 1

y

=

 <=> <=>

<=> <=>

3 2 3

x y

 =

=> 

 =

Câu 2 x2 − 2(m+ 2)x m+ 2 = 0

2 2

' ( = − −m 2) −m = 4m+ 4

V

a) với m = 1=> V ' 8 = >0

=> pt có 2 nghiệm phân biệt 1

2

3 8

3 8

x x

= +

= −

b) Biện luận số nghiệm của pt

+) V ' 0 < <=> < −m 1 => pt vô nghiệm

+) V ' 0 = <=> = −m 1 => pt có nghiệm kép x1 =x2 = +m 2

+) V ' 0 > <=> > −m 1=> pt có 2 nghiệm phân biệt

1

2

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 3 Gọi số giờ mà mỗi người phải làm một mình xong công việc là x giờ, y

giờ (x,y >0)

- Trong một giờ người thứ nhất làm được 1

x công việc, người thứ 2 làm

0,25đ 0,25đ

Trang 4

được 1y công việc.

- Trong một giờ cả hai người cùng làm được 6

35 công việc ta có phương trình 1 1x+ =y 356 (1)

- Trong 5h cả hai người làm được 5(1 1)

x+ y công việc, và người còn lại

làm trong 2h tức là làm được 2y công việc, ta có phương trình

1 1 2

x+ y + =y (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

1 1 6

35

1 1 2

x y

x y y

 + =





14

x y

=

 =

Vậy nếu làm một mình thì người thứ nhất phải 10h người thứ 2 phải 14h

mới xong công việc

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 4 Gt ∆ABC vuông tại A, MACVẽ (O,

2

MC

), BM∩(O)=D DA ∩ (O)

= S(S nằm giữa A và D)

a) Kl ABCD là một tứ giác nội tiếp

b)Góc ABD = góc ACD

c)CA là phân giác của SCB

a) Có góc MDC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Có góc BAC = 900 (giả thiết )

Điểm A và D đều nhìn đoạn thẳng BC cố định dưới góc 900

Vậy Avà D cùng nằm trên đường tròn đường kính BC hay tứ giác ABCD

nội tiếp đường tròn đường kính BC

0,5đ

C D

B

A

S

Trang 5

b) Trong đường tròn đường kính BC có góc ABD = góc ACD ( vì cùng

chắn cung AD)

c) Góc SDM = góc MCS (1) ( cùng chắn cung MS của đường tròn tâm

(o)

Lại có góc ADB = góc ACB (2) cùng chắn cung AB của đường tròn

đường kính BC)

Từ (1) và (2) => góc SCM = góc ACB hay góc SCA = góc ACB =>CA

là tia phân giác của góc SCB

1đ 1,5đ

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w