ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH VĂN 4I.. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1.. Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh: 1.. Cha của tôi thích những con khỉ.. Tôi có môn Tiếng Anh và môn khoa h
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH VĂN 4
I Em hãy cho biết nghĩa Tiếng Việt của các từ sau nay:
Breakfast
Dinner
Lunch
Get up
Homework
Engineer
Teacher
Doctor
Worker
Cinema
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bookshop Hamburger Chicken Rice Tiger Bear Favourite Watch Jump Swing ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1 job/ his/ is/ what? ………
2 have/ we/ Music/ today ………
3 is/ now/ time/ what/ it? ………
4 chicken/ like/ I ………
5 a/ I/ hamburger/ want ………
6 do/ tigers/ like/ not/ I ………
7 about/ what/ LiLi/ you? ………
8 some/ want/ I/ drink/ food/ and ………
9 goes/ he/ to/ at/ work/ 7.30 ………
10 circus/ go/ Let’s/ to/ the ………
III Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh: 1 What time do you get up? ………
2 When do you have English? ………
3 Do you like Maths? ………
4 What time do you have breakfast? ………
5 Why do you like elephants? ………
6 What time do you go to school? ………
7 Would you like some milk? ………
IV Dịch sang Tiếng Anh: 1 Chị ấy thích cá ………
2 Cha của tôi thích những con khỉ ………
3 Tôi muốn một vài quyển sách ………
4 Ông ấy là bác sĩ ………
5 Tôi đi ngủ lúc 10 giờ ………
6 Hôm nay là thứ Tư ………
7 Tôi có môn Tiếng Anh và môn khoa học ………
8 Nước cam ép là thức uống yêu thích của tôi ………
9 Ba của tôi không thích bánh mì ………
10 Tôi thích những con gấu vì chúng có thể leo trèo ………
V Xếp những từ sau đây vào cột đúng: circus, bear, worker, teacher, doctor, school, elephant, post office, factory, engineer, monkey, tiger Places Jobs Animals ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ANH VĂN 5
I Em hãy cho biết nghĩa Tiếng Anh của các từ sau nay:
Nhức đầu
Sốt
Miệng
Rạp xiếc
Nhà bảo tàng
Mùa
Thời tiết
Ấm áp
Mát mẻ
Cha mẹ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày cuối tuần Ngày mai Ngày hôm qua Đảo Đồ lưu niệm Khách sạn Sân vận động Cuộc dã ngoại Mùa xuân Mùa hè ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 1 am/ I/ tired/ very ………
2 doctor/ you/ see/ should/ a ………
3 night/ watched/ last/ T.V/ I ………
4 wrote/ my/ I/ friend/ to/ letter/ a ………
5 tonight/ going/ to/ cinema/ I’m/ the ………
6 the/ is/ cool/ autumn/ in/ weather? ………
7 amusement/ I/ the/ going/ am/ park/ to ………
III Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh: 1 What day is it today? ………
2 What’s the matter with you? ………
3 Where were you last weekend? ………
4 What did you do last Sunday? ………
5 Did you visit Tuan Chau Island? ………
6 What are you going to do tomorrow? ………
7 Are you going to play football? ………
8 How many seasons are there in Vietnam? ………
9 What’s the weather like today? ………
10 Are you going to the circus or the zoo? ………
IV Điền từ cho sẵn vào chỗ trống: is, are, do, did. 1 ……… you going to play football next Sunday? 2 ……… they going to travel by plane? 3 ……… she going to watch TV? 4 ……… you like English? 5 ……… he listen to music yesterday? V Xếp những từ sau đây vào cột đúng: Summer, warm, thirty, Maths, hot, cool, Autumn, forty-one, winter, Art, fifty-three, Moral, Music, cold, spring, eighty Seasons Subjects Numbers Weather ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………