1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt kì 2 có ma trận đán

31 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 870 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn An đánh số trang cho một cuốn sách dày 106 trang... Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A... Mỗi nhóm có báo nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ... ma trận: Chủ đề Nhận biết Thông hi

Trang 1

5 5

Trang 2

Đáp án kiểm tra 15 phút (học kỳ I)

Môn: số học 6

Câu 1: 5 điểm (mỗi ý đúng 1 điểm)

Câu 2: 5 điểm mỗi ý đúng 1 điểm

Trang 3

Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ I)

Môn: số học 6

Phân tích một số ra thừa

số nguyên tố

1

4

1 4

Ước chung lớn nhất 1 3 1 3

Bội chung nhỏ nhất 1 3 1 3

Tổng 1 4 2 6 3 10 B: Đề bài :

Câu1( 4đ )Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 84,108

Câu2( 3đ) Tìm ƯCLN(84,180)

Câu 3(3đ) Tìm BCNN(84,180)

Trang 5

1

2

2 4

Trang 6

2 a) 5400

b)81000

c)7000000

10.50.5

3 a) 76

4 a) x = 105

Trang 7

1 2.5Thứ tự thực hiện phép tính 1 2,5 1 2,5

Trang 8

Bạn An đánh số trang cho một cuốn sách dày 106 trang Hỏi bạn An cần dùng

bao nhiêu chữ số

Đáp án kiểm tra 45 phút (học kỳ I)

Môn: Số học 6

1 a)Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước

b)Ba số nguyên tố lớn hơn 50 là 53, 59, 61

2 a) x = 105

b) x = 2

1.751.75

3 Để số *5* chia hết cho cả 2, 5 thì * ở hàng đơn vị bằng 0

Để số *5* chia hết cho 3 thì * ở hàng trăm phải bằng 1, 4, 7

Các số phải tìm là: 150; 450 ; 750

110.5

Trang 9

Đề kiểm tra học kỳ I Môn: toán 6

1 2

Ước và Bội, ƯCLN,

BCNN

1 1.5

1 1.5

2 3 Thứ tự thực hiện các

phép tính

Số nguyên

1 1.5

1 1.5

2

3 Khi nào AM + BM =

AB

1 2

1 2 Tổng

1 1.5

3 5

2 3.5

6 10 B: Đề bài :

Câu 1 :(2đ) Thực hiện:

a) Cho tập hợp A = {1; 2; 3} Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A

b) Tổng sau có chia hết cho 5 không ?

16354 + 67541

Câu 2 : (1.5đ)Tính giá trị của biểu thức:

Trang 10

a) 52 49 + 51 52 = b) │-8│+ │12│= c) (-30) + 26 =

Câu 3 : (1.5 đ) Tìm số nguyên x biết : a) 2x – 18 = 20

b)42x = 39.42 – 37.42

Câu 4 : (1,5 đ) Tìm ƯCLL và BCNN của 45 và 60

Câu 5 : (1,5 đ) Lớp 9A tổ chức lao động trồng cây , cô giáo chủ nhiệm muốn chia lớp

thành nhiều nhóm Biết rằng lớp đó có 20 nữ và 24 nam Hỏi lớp 9A có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm ? Mỗi nhóm có báo nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ

Câu 6 : (2 đ) Trên đường thẳng a lấy ba điểm A , B , C (B nằm giữa A và C) sao cho

BC = 15 cm Lấy M nằm giữa hai điểm B và C , sao cho BM = 9 cm

Trang 11

x = 19

b) 42x = 39.42 – 37.42 42x= 42( 39 - 37 ) 42x = 42 2 x = 2 0.75 4 Tìm ƯCLL và BCNN của 45 và 60 60 = 22.3.5

Do đó : ƯCLN(45,60) = 3.5 =15 BCNN(45,60) = 22.32.5 = 180 0.5 0.5 0.5 5 Số tổ nhiều nhất mà lớp 9A có thể chia được là ƯCLN của 20 và 24

Ta có ƯCLN(20,24) = 4 Vậy lớp 9A có thể chia được nhiều nhất là 4 nhóm Mỗi nhóm có : 20 : 4 = 5 (bạn nữ) 24 : 4 = 6 (bạn nam)

0.5 0.5 0.5 6

a) Vì M nằm giữa B và C nên BC = BM + MC

BM = BC – MC

Thay BC = 15 cm BM = 9 cm ta được :

BM = 15 – 9 = 6 (cm) b) Ta có : 2AB + 3AC = 2AB + 3AB + 3 BC = 5AB + 3.15 = 5AB + 45 cm 5AM = 5AB + 5BM = 5AB + 5.9 = 5 AB + 45 cm Vậy chứng tỏ rằng 2AB + 3AC = 5AM

0.5 1 0.5

Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ II) Môn: toán 6 A ma trận: Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Tích chất cơ bản của phép nhân phân số 4 4

4

4

Thực hiện phép tính 2 6 2 6

Tổng 4 4 2 6 6 10 B: Đề bài :

Câu 1: (4đ)Các công thức thể hiện cho tính chất cơ bản của phép nhân

phân số đúng hay sai.

Trang 12

c+qp ) =

b

a d

c + b

a qp

Trang 15

1 3

3

7 Ước và bội của số

nguyên

1 1.5

1 1.5 2

1.5

3 5.5

1 3

6 10

b/ So sánh tích (-25).9.(-7).(-12) với số 0:

Trang 16

b/Tìm x là bội của -11 biết : 11 <30

Đáp án kiểm tra45 phút ( học kỳ II)

Trang 17

Đề kiểm tra 45 phút (học kỳ II)

2 3 Các phép toán về phân

số ,hỗn số

1 2.5

1 2

2 4.5

1 4

1 3

7 7

4 9

2 7

a) 32 x  121 13 41 b) 313

3

2 8 3

8

 x

Trang 18

Câu4 : (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc km / h

2/ a/-1 =

b/45% = =

0.75

0.750.75

0.752

10

21 5

18 12

7 18

5 12

2 3 8 18

5 6

1 4

1 3

14 7

18 7

4 1 7

18 7

4 9

7 9

2 7

4 2 9

7 7

4 9

2 7

3

2 12

8 4

1 3

1 12

1 3

2

4

1 3

1 12

1 3

2 x

ra Suy x x

2 3

8 3 16 3

16 3

26 3

10 3

8

3

1 3 3

2 8 3

ra Suy x x

105 4 2 4

1

a/

b/

Trang 19

Thời gian người ấy đi về là : 63 : 30 = 2101 giờ = 2 giờ 6 phút 1

Đề kiểm tra (học kỳ II) Môn: toán 6

1 2

3 6

Ba bài toán cơ bản về

phân số

`1 1.5

1 1.5 Góc, tia phân giác của

góc

1 2.5

1 2.5

Trang 20

Bài 5:( 2.5 điểm)Trên cùng một mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Om, On sao cho

Đáp án kiểm tra (học kỳ II)

2 4

3 2

Trang 21

b)(2 + 3,5): (-4 + 3 ) + 7

=( + ): (- + )+

= : + = +

= -7+

=

0.250.250.250.25

xOn xOm ( 100  50 )

x 2

Trang 22

Nên On nằm giữa hai tia Ox và Om

100 50

xOm nOx

mOn

b/Tia On tia phân giác của góc xOm vì:

+ Tia On nằm giữa hai tia Ox và On (  

xOn xOm ( 100  50 )) +   50 

xOn mOn

2 4

3

1 3 Trung điểm

Đoạn thẳng

1 3

1 3 TỔNG

3 7

1 3

4 10 B: Đề bài :

1.(3đ)Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ

2.(2đ)Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên

3.(2đ)Vẽ ba điểm không thẳng hàng, đặt tên

4 (3đ)Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng PQ

Trang 23

Đáp án kiểm tra 15 phút (học kỳ I)

Môn: toán hình 6

1 1.Hai tia đối nhau là hai tia có chung gốc và tạo thành một đường thẳng 2

12

Trang 24

2 3

1.25

1 1.25 Cộng đoạn

thẳng

2 3.5

2 3.5 Trung điểm

Đoạn thẳng

1 1.25

1 1

2 2.25 TỔNG

2 2.5

3 4

2 3.5

7 10

Trang 25

B: Đề bài :

Câu 1:(2.5đ)

1 Thế nào là hai tia đối nhau? Vẽ hình minh hoạ

2 Điền tiếp vào chỗ trống để được mệnh đề đúng:

“Nếu AM = MB = thì .”

Câu 2: (3đ)

1.Vẽ ba điểm thẳng hàng, đặt tên và nêu cách vẽ

2.Vẽ ba điểm không thẳng hàng, đặt tên và nêu cách vẽ

1 1.Hai tia đối nhau là hai tia có chung gốc và tạo thành một đường thẳng

2.Nếu AM = MB = AB/2 thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

10.51

Trang 26

Đề kiểm tra 15 phút (học kỳ II)

1 4 Tia phân giác

của góc

1 6

1 6

C

x

Trang 27

1 4

1 6

2 10

1 a) Góc là hình gồm hai tia chung gốc

Trang 28

b) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.

ĐỀ KIỂM TRA 45 phút(kì II)Môn : Toán hình học 6

Trang 29

2

1 1

1 1.5

4 4.5 Tia ph©n gi¸c

1

1 1

§êng trßn tam

3.5

1 3.5

4

1 4.5

1 1.5

7 10

3.(4.5đ) Cho hình vẽ dưới đây :

Cho hai góc x’Oz và zOx kề bù, biết = 90 Vẽ góc xOy sao cho = 35

a) Hãy chỉ ra hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại

b) Tính

c) Hãy so sánh các góc : , ,

d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau , bằng nhau

4 (3.5đ) Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm ,

AC = 4cm

Đáp án kiểm tra 45 phút(kì II)Môn : Toán hình học 6

I .Ta gọi nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt phẳng chứa điểm M 0,5đ

Trang 30

Ta gọi nửa mặt phẳng (II) là nửa mặt phẳng chứa điểm N 0,5đ

2 .Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc

và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau

0,5đ 0,5đ

3

a) Hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại

- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và O z ;

- Tia Oz nằm giữa hai tia Oz và O x’

d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau :

- Cặp góc xOy và yOz là hai góc phụ nhau

- Cặp góc xOy và yOx’ là hai góc bù nhau

- Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bù nhau

- Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bằng nhau

0,5

0,5 0,5

- Lấy một giao điểm A của hai cung tròn trên

- Vẽ đoạn thẳng AB , AC, ta được tam giác ABC cần vẽ

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 31

1

Ngày đăng: 27/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w