1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học ki 2

6 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 8,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các môi trờng địa lý Môi trờng đới nóng Môi trờng xích đạo ẩm Môi trờng đới ôn hoà Môi trờng nhiệt đới Môi tr-ờng nhiệt đới gió mùa Môi trờng hoang mạc Môi tr-ờng ôn đới hải dơng Môi tr-

Trang 1

đề cơng ễN TẬP HỌC Kè II MễN ĐỊA LÍ 7

NĂM HỌC 2009 - 2010 Phần I Lý thuyết cơ bản: Tập trung ôn tập một số vấn đề cơ bản sau dới dạng sơ đồ: 1

2

3

4

Các môi trờng địa lý

Môi trờng đới nóng

Môi

trờng

xích

đạo

ẩm

Môi trờng đới ôn hoà

Môi trờng nhiệt

đới

Môi tr-ờng nhiệt

đới gió mùa

Môi trờng hoang mạc Môi

tr-ờng ôn

đới hải dơng

Môi tr-ờng ôn

đới lục

địa

Môi tr-ờng địa trung hải

Môi trờng

đới lạnh

Môi trờng vùng núi

châu phi

Các môi trờng tự nhiên

Vị trí

địa lí hìnhĐịa Khí hậu Dân c và xã

hội

Kinh

tế Đô thị hoá

Nông nghiệp nghiệpCông

Dịch vụ

Các khu vực

Bắc Phi

Trung Phi

Nam Phi

Môi

trờng

xích

đạo

ẩm

Hai môi tr-ờng hoang mạc

Hai môi tr-ờng nhiệt

đới

Hai môi tr-ờng

địa trung hải châu mĩ

Các môi trờng tự nhiên

Vị trí

địa lí hìnhĐịa Khí hậu Dân c và xã

hội

Kinh

tế Đô thị hoá

Các khu vực

Nông nghiệp nghiệpCông

Dịch

vụ Bắc Mĩ

Trung

và Nam Mĩ

Trang 2

Đề cương ụn tập học kỳ II mụn Địa lý 7 Năm học: 2009 - 2010

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

I Vị trớ địa lớ, địa hỡnh:

- Chõu Đại dương gồm:

+ Lục địa ễ-xtrõy- li- a

+ 4 nhúm đảo chớnh:

- Quần đảo Niu-di-len,

- Chuỗi đảo nỳi lửa Mờ-la-nờ-

di, - Chuỗi đảo san hụ

Mi-crụ-nờ-di,

- Chuỗi đảo nỳi lửa và san hụ

nhỏ Pụ-li-nờ-di

III Dõn cư:

+ Người bản địa: khoảng 20%

dõn số

+ Người nhập cư: khoảng 80%

dõn số

II Khớ hậu, thực vật và động vật:

1 Khớ hậu:

- Phần lớn cỏc đảo: Cú khớ hậu nhiệt đới núng ẩm, điều hoà, mưa nhiều

- Phần lớn lục địa ễ- xtrõy-li-a: là hoang mạc

2 Thực vật và động vật:

- Lục địa ễ-xtrõy-li-a: cú cỏc loài động vật độc đỏo nhất trờn thế giới như cỏc thỳ cú tỳi, thỳ mỏ vịt

- Biển và rừng là tài nguyờn quan trọng của chõu Đại Dương

- Bóo nhiệt đới, ụ nhiễm biển, mực nước biển dõng cao đe doạ cuộc sống dõn cư trờn đảo

IV Kinh tế: - Phỏt triển khụng đồng đều giữa cỏc nước.

- ễ- xtrõy- li- a và Niu- di- len là hai nước cú nền kinh tế phỏt triển

- Cỏc nước cũn lại chủ yếu dựa vào khai thỏc tài nguyờn thiờn nhiờn để xuất khẩu, là nớc đang pt

- Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước

5

Bài 51: THIấN NHIấN CHÂU ÂU

I Đặc điểm tự nhiờn:

1 Vị trớ :

- Là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện

tớch trờn 10 triệu km2

- Nằm giữa cỏc vĩ tuyến 360B và 710B cú

ba mặt giỏp biển

- Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, biển ăn sõu

vào đất liền tạo thành nhiều bỏn đảo

2 Địa hỡnh:

- Đồng bằng kộo dài từ tõy sang đụng

chiếm 2/3 diện tớch chõu lục

- Miền nỳi già ở phớa bắc và vựng trung

tõm

- Miền nỳi trẻ ở phớa Nam

3 Khớ hậu:

- Đại bộ phận lónh thổ cú khớ hậu ụn đới hải dương và ụn đới lục địa

- Chỉ một diện tớch nhỏ ở phớa bắc vũng cực cú khớ hậu hàn đới

- Phớa nam cú khớ hậu Địa trung hải

4 Sụng ngũi:

Mạng lưới dày đặc cú lượng nước chảy dồi dào Sụng quan trọng: Đa- nuyp, Rai- nơ ,Von- ga

5 Thực vật: Thay đổi theo nhiệt độ và lượng mưa:

- Ven biển Tõy Âu là rừng lỏ rộng

- Sõu trong lục địa là rừng lỏ kim

- Phớa đụng nam là thảo nguyờn

- Ven Địa Trung hải là rừng lỏ cứng

Phần iI Thực hành rèn luyện kĩ năng:

châu âu

Các môi trờng tự nhiên

Vị trí

địa lí hìnhĐịa Khí hậu Dân c và xã

hội

Kinh tế

Mức độ

đô thị hoá cao, cả ở nt

Các khu vực

Môi

trờng

ôn đới

hải

d-ơnghạ

mát

đông

ấm

Môi tr-ờng địa trung hải: hạ khô

nóng,

đông ấm.

Môi trờng

ôn đới lục

địa: hạ nóng,

đông lạnh

Môi trờng vùng núi: tv thay

đổi theo

độ cao

Nông nghiệp tiên tiến,

đạt hiệu quả

cao

Công nghiệp phát triển sớm, nhiều

sp nổi tiếng

Dịch

vụ quan trọng, p.t đa dạng, rộng khắp

Bắc

Âu

Tây

và Trung

Âu

Nam

Âu Đông Âu

Liên minh châu

Âu

Trang 3

1 Bài tập ở trang 84, 85, 86 vở bài tập

2 Các bài tập ở vở bài tập, tập 2

3 Các bài tập thuộc các bài:

- Bài 42: Phõn tớch lược đồ khớ hậu Trung và Nam Mĩ (SGK/128)

- Bài 45: Phõn tớch lược đồ cụng nghiệp Trung và Nam Mĩ (SGK/137)

- Bài 46: Phõn tớch sơ đồ thảm thực vật của dóy An -đet (SGK/139)

- Bài 48: Phõn tớch biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của 2 Trạm thuộc chõu Đại Dương (SGK/145)

- Bài 49: Nhận xột bảng số liệu dõn cư và kinh tế một số quốc gia ở chõu Đại Dương, tớnh MĐDS (SGK/147

và 148)

- Bài 51: Đọc lược đồ khớ hậu chõu Âu

- Baứi 53: ẹoùc, phaõn tớch bieồu ủoà khớ haọu Chaõu AÂu

* Một số bài tập cụ thể:

Cõu 1: Dựa vào bảng số liệu sau đõy, hóy tớnh thu nhập bỡnh quõn đầu người của nước Phỏp, Đức:

Nước Dõn số

(triệu người)

Tổng sản phẩm trong nước (triệu USD)

Thu nhập bỡnh quõn đầu người

(USD/người) Phỏp

Đức

59,2.

82,2

1 294 246

1 872 992

………

………

Cõu 1: Dựa vào bảng số liệu dưới đõy

a/ Cho biết vai trũ của cỏc ngành dịch vụ ở Bắc Mỹ ( Năm 2001 )

Tờn nước GDP

(triệu USD)

Cơ cấu trong GDP (%) Cụng nghiệp Nụng nghiệp Dịch vụ

- Ngành dịch vụ luụn chiếm tỉ trọng cao và cú vai trũ quan trọng trong nền kinh tế ở cỏc nước

Bắc Mĩ (Ca-na-đa 68% ,Hoa Kỳ 72%, Mờ-hi-cụ 68% trong cơ cấu GDP.)

b/ Vẽ biểu đồ trũn thể hiện cơ cấu trong GDP, của 1 trong 3 nước trong bảng số liệu trờn

Phần iIi Câu hỏi ôn tập:

Cõu 1: Quan sỏt hỡnh 42.1(SGK/128), cho biết:

+ Trung và Nam Mĩ cú cỏc kiểu khớ hậu nào?

Trung và Nam Mĩ cú gần đủ cỏc kiểu khớ hậu trờn trỏi đất, từ bắc xuống nam cú cỏc kiểu khớ hậu: Cận xớch đạo, xớch đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ụn đới

+ Sự khỏc nhau giữa khớ hậu lục địa Nam Mĩ với khớ hậu Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti.

- Khớ hậu lục địa Nam Mĩ cú sự phõn húa phức tạp do vị trớ lónh thổ kộo dài trờn nhiều vĩ độ Địa hỡnh phõn húa đa dạng

- Khớ hậu Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti: khụng phõn húa phức tạp do địa hỡnh đơn giản, giới hạn lónh thổ hẹp

Cõu 2: Dựa vào hỡnh 45.1 (SGK/137), trỡnh bày sự phõn bố sản xuất của cỏc ngành cụng nghiệp chủ yếu ở khu vực Trung và Nam Mĩ.

- Cỏc nước cụng nghiệp mới: Bra-xin, Ấp Chỏnh-hen-ti-na, Chi-lờ, Vờ-nờ-xuờ-la phỏt triển cụng nghiệp tương đối toàn diện

- Cỏc nước khu vực An – đột và eo đất Trung Mĩ: phỏt triển cụng nghiệp khai khoỏng

- Cỏc nước vựng biển Ca-ri-bờ phỏt triển cụng nghiệp thực phẩm và sơ chế nụng sản

Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học và hai biểu đồ nhiệt độ của châu Nam Cực dới đây, phân tích và nêu đặc

điểm về chế độ nhiệt của châu Nam Cực? giải thích tại sao lại có đặc điểm đó?

Trang 4

Đề cương ụn tập học kỳ II mụn Địa lý 7 Năm học: 2009 - 2010

a) Phân tích:

Trạm Lit - tơn American Vox-tốc Liên Bang Nga điểm Nhiệt độ cao nhất (tháng) -9oC (tháng 1) -36oC (tháng 1) 0,5đ

Nhiệt độ thấp nhất (tháng) -42oC (tháng 9) -74oC (tháng 10) 0,5đ

b) đặc điểm:

- Nhiệt độ các tháng đều dới 00C, có nơi nhiệt độ xuống rất thấp, tới -74oC vào tháng 10 ở trạm Vox-tốc Liên C vào tháng 10 ở trạm Bang Nga

- Khí hậu giá lạnh quanh năm, vì thế nên gọi là "cực lạnh " của thế giới

c) Giải thích:

- Nằm ở vựng cực Nam nờn đờm địa cực kộo d i, góc chiếu của ánh sáng mặt Trời rất nhỏ.à

- Mựa hạ tuy cú ngày kộo d i, song cà ờng độ bức xạ yếu, lợng nhiệt sởi ấm không khí không đáng kể

Cõu 4: Qua bảng số liệu SGK, nhận xột về mật độ dõn số và tỉ lệ dõn thành thị ở một số quốc gia thuộc chõu Đại Dương (năm 2001)

Qua bảng số liệu:

- Mật độ dõn số thấp: ễ-xtrõy-li-a (2,5 người/km2), mật độ dõn số cao nhất là Va-nu-a-tu (16,6 người/km2), Niu-Di-len (14,4 người/km2)

- Tỉ lệ dõn thành thị: Cao nhất là ễ-xtrõy-li-a (85%) và Niu-Di-len (77%)

* Nhận xột: Dõn số ở một số quốc gia thuộc chõu Đại Dương cũn thấp, phần lớn dõn cư sống tập trung ở cỏc dóy đất hẹp phớa đụng và đụng nam ễ-xtrõy-li-a và bắc Niu-Di-len nờn tỉ lệ dõn thành thị cao Pa-pua Niu

Ghi-nờ, Va-nu-a –tu tỉ lệ dõn thành thị thấp

Cõu 5: Nờu đặc điểm thành phần dõn cư Chõu Đại Dương?

a) Đặc điểm phõn bố dõn cư:

- Dõn số ớt Mật độ dõn số thấp

- Dõn cư phõn bố khụng đồng đều

- Tỷ lệ dõn thành thị cao (chiếm 69% dõn số )

b) Đặc điểm thành phần dõn cư:

- Người bản địa: chiếm 20% dõn số, bao gồm người Pụ-li-nờ-diờng, ễ-xtra-lụ-it, Mờ-la-nờ-diờng

- Người nhập cư: chiếm 80% dõn số, chủ yếu là người gốc Âu và người gốc Á

Câu 6: Chứng minh rằng kinh tế các nớc châu Đại Dơng phát triển không đều?

* Chứng minh:

- Ô-xtrây-li-a và Niu Di-lân là hai nớc có nền kinh tế phát triển nhất, nổi tiếng về xuất khẩu lúa mì, len, thịt

bò, thịt cừu, sản phẩm từ sữa , các ngành công nghiệp khai khoáng, chế tạo máy và phụ tùng điện tử

Trang 5

- Các quốc đảo còn lại đều là những nớc đang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu Các mặt hàng xuất khẩu chính là khoáng sản (phốt phát, dầu mỏ ), nông sản (cùi dừa khô,

cà phê ), hải sản (cá ngừ, ngọc trai ), gỗ Trong công nghiệp, chế biến thực phẩm là ngành phát triển nhất

Cõu 7: Vỡ sao cỏc đảo ở Chõu Đại Dương lại phỏt triển du lịch thuận lợi?

- Cú đại dương bao quanh, khụng khớ mỏt mẻ và trong lành

- Cảnh quan đẹp và được xem là “thiờn đàng xanh” giữa Thỏi Bỡnh Dương

- Biển nhiệt đới với cỏc bói tắm tuyệt đẹp quanh cỏc đảo san hụ

Cõu 8: Vỡ sao cỏc đảo và quần đảo của chõu Đại Dương được gọi là “thiờn đường xanh” của Thỏi Bỡnh Dương ?

* Vỡ phần lớn cỏc đảo và quần đảo của chõu Đại Dương cú:

- Khớ hậu núng ẩm và điều hũa

- Mưa nhiều, rừng xớch đạo xanh quanh năm hoặc rừng mưa nhiệt đới phỏt triển xanh tốt, cựng với rừng dừa đó biến cỏc đảo thành những “thiờn đàng xanh” giữa Thỏi Bỡnh Dương

Cõu 9: Quan sỏt hỡnh 51.2, cho biết: + Chõu Âu cú cỏc kiểu khớ hậu nào?

- Vựng ven biển Tõy Âu và phớa tõy của bắc Âu: khớ hậu ụn đới hải dương

- Vựng ven biển Địa Trung Hải từ Bồ Đào Nha sang tận Hi Lạp khớ hậu địa trung hải

- Toàn bộ vựng Trung Âu và Đụng Âu, phớa tõy dóy Xcan-đi-na-vi cú khớ hậu ụn đới lục địa

- Vựng phớa bắc của chõu Âu cú một bộ phận nhỏ nằm trong vũng cực cú khớ hậu hàn đới

+ Giải thớch vỡ sao ở phớa tõy chõu Âu cú khớ hậu ấm ỏp và mưa nhiều hơn ở phớa đụng?

- Dũng biển núng Bắc Đại Tõy Dương làm cho khớ hậu chõu Âu thờm ẩm về mựa đụng Hơi ẩm và ẩm của biển được giú Tõy ụn đới thổi quanh năm đưa sõu vào trong đất liền, làm giảm bớt tớnh chất lục địa của khớ hậu ở khu vực đụng và đụng nam chõu Âu

- Vựng biển phớa tõy chịu ảnh hưởng mạnh của biển hơn, khụng khớ ẩm của biển đi sõu vào đất liền bị biến tớnh dần, ảnh hưởng của biển càng đi sõu về phớa đụng và đụng nam càng yếu đi Vỡ thế, càng đi về phớa tõy, khớ hậu chõu Âu càng ấm ỏp, mưa nhiều và ụn hũa hơn

Caõu 10: Giaỷi thớch vỡ sao coự sửù khaực bieọt veà khớ haọu giửừa phớa ủoõng vaứ taõy dãy Xcan-ủi-na-vi?

* Giải thích:

- Vỡ phớa taõy chũu aỷnh hửụỷng cuỷa doứng bieồn noựng Baộc ẹaùi Taõy Dửụng vaứ gioự taõy oõn ủụựi Phớa ủoõng bũ daừy Xcan-ủi-na-vi chaộn neõn khớ haọu mang tớnh chaỏt luùc ủũa saõu saộc hụn

Câu 11: Có hai biểu đồ khí hậu A và B dới đây:

Hãy cho biết biểu đồ nào thuộc môi trờng ôn đới hải dơng? Biểu đồ nào thuộc môi trờng ôn đới lục địa? Giải thích vì sao?

- Bieồu ủoà A laứ bieồu ủoà khớ haọu cuỷa moõi trửụứng oõn ủụựi haỷi dửụng Vỡ:

+ Coự muứa haù maựt (thaựng 7 khoaỷng 170C), muứa ủoõng khoõng laùnh laộm (thaựng 1 khoaỷng 80C)

+ Mửa quanh naờm vụựi lửụùng mửa tửụng ủoỏi lụựn

- Bieồu ủoà B laứ bieồu ủoà khớ haọu cuỷa moõi trửụứng oõn ủụựi luùc ủũa Vỡ:

+ Coự muứa ủoõng laùnh (thaựng 1 khoaỷng -120C), muứa haù noựng (thaựng 7 khoaỷng 190C)

+ Coự nhieàu thaựng nhieọt ủoọ trung bỡnh dửụựi 00C, raỏt laùnh

+ Mửa quanh naờm nhửng lửụùng mửa thaỏp

A B

Trang 6

Đề cương ụn tập học kỳ II mụn Địa lý 7 Năm học: 2009 - 2010 Caõu 12: Dửùa vaứo lửụùc ủoà tửù nhieõn chaõu AÂu, haừy:

a) Xaực ủũnh vũ trớ ủũa lyự cuỷa chaõu AÂu?

b) Bụứ bieồn chaõu AÂu coự ủaởc ủieồm gỡ noồi baọt? Haừy keồ teõn caực bieồn nội địa ụỷ chaõu AÂu?

a) Vũ trớ ủũa lyự cuỷa chaõu AÂu?

- Naốm trong khoaỷng vú ủoọ tửứ 360B ủeỏn 710B

- Naứm gaàn hoaứn toaứn trong ủụựi oõn hoaứ

- Ba maởt giaựp vụựi caực bieồn vaứ ủaùi dửụng lụựn (Baộc Baờng Dửụng, ẹaùi Taõy Dửụng) b) Bụứ bieồn chaõu AÂu coự ủaởc ủieồm noồi baọt:

- Bũ caột xeỷ maùnh taùo ra nhieàu ủaỷo, baựn ủaỷo, vuừng vũnh laứm cho bieồn laỏn saõu vaứo ủaỏt lieàn * Teõn caực bieồn noọi ủũa ụỷ chaõu AÂu laứ: bieồn Ban Tớch, Bieồn Baộc, Bieồn Ca-xpi, bieồn ẹen, bieồn A-dri-a-tic Caõu 13: Vỡ sao saỷn xuaỏt noõng nghieọp ụỷ chaõu AÂu ủaùt hieọu quaỷ cao? Keồ teõn moọt soỏ caõy troàng vaọt nuoõi chớnh ụỷ chaõu AÂu. * Saỷn xuaỏt noõng nghieọp ụỷ chaõu AÂu ủaùt hieọu quaỷ cao nhờ: - Coự neàn noõng nghieọp thaõm canh

- AÙp duùng tieỏn boọ khoa hoùc kú thuaọt tieõn tieỏn

- Gaộn chaởt vụựi coõng nghieọp cheỏ bieỏn

- Trỡnh ủoọ chuyeõn moõn hoựa cao

* Caõy troàng vaứ vaọt nuoõi chớnh cuỷa chaõu AÂu: luựa mỡ, ngoõ, khoai taõy, cuỷ caỷi ủửụứng, nho, cam, chanh, boứ, lụùn, cửứu, deõ

Caõu 14: Hãy điền vào sơ đồ Các nhóm ngôn ngữ chính, tôn giáo ở châu Âu để chứng minh sự đa“ ”

dạng trong ngôn ngữ văn hoá và tôn giáo ở châu Âu:

* L u ý : Đây chỉ là phần kiến thức trọng tâm, học sinh cần kết hợp với Tập bản đồ, vở bài tập (tập 2), sách giáo khoa để ôn tập tốt, chuẩn bị cho thi khảo sát học kì 2 có chất lợng Chúc các em tiến bộ!

Quảng Hợp, ngày 20 tháng 4 năm 2011

Ngời biên soạn:

Nguyễn Xuân Hoàng

Đạo Hồi Cơ Đốc Giáo Giéc man Latinh Xlavơ

Chính Thống Tin Lành

Thiên Chúa

Ngày đăng: 27/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w