1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTDK lan 4- TV1

6 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ kiểm tra Định kì cuối kỳ II Đề chính thức.. Đọc các câu : 2 điểm Chim én tránh rét bay về phơng nam.. Vần : Mỗi vần viết 1 dòng tiếng sóng đờng cày vầng trăng mặt

Trang 1

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ kiểm tra Định kì cuối kỳ II

Đề chính thức Năm học 2008 - 2009

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và

tên: Lớp:

Đọc TT Đọc hiểu Điểm đọc

Phần 1 - Kiểm tra đọc ( 10 điểm )

* Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )

1 Đọc các vần : (2 điểm)

Ai, eo, uôn, anh, ơt

2 Đọc các từ ngữ : (2 điểm)

Rặng dừa, đỉnh núi, quả chuông, con đờng, rừng tràm

3 Đọc các câu : (2 điểm)

Chim én tránh rét bay về phơng nam Cả đàn đã thấm mệt nhng vẫn cố bay theo hàng

* Đọc thầm ( 4 điểm )

1 Nối ô chữ cho phù hợp : ( 2 điểm )

2 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :( 1 điểm)

- ăm hay âm : nong t , hái n

- ơn hay ơng : v rau, mái tr

3 Viết một câu có tiếng chứa vần inh

Phần II - Kiểm tra viết ( 10 điểm )

1 Vần : Mỗi vần viết 1 dòng

tiếng sóng

đờng cày

vầng trăng

mặt hồ

thẳng băng băng

hiện lên gợn sóng rì rào

Trang 2

Yêu, uôm, ăng, ênh, uôt

2 Từ ngữ : Mỗi từ viết một dòng

thung lũng, dòng kênh, bông súng, đình làng

3 Câu :

Con gì có cánh

mà lại biết bơi

ngày xuống ao chơi

đêm về đẻ trứng

Hớng dẫn đánh giá cho điểm

Bài kiểm tra định kì cuối kì II Môn : Tiếng Việt lớp 1

Phần 1: Kiểm tra đọc : 10 điểm

* Đọc thành tiếng: (6 điểm)

1) Đọc thành tiếng các vần ( 2 điểm )

- Đọc đúng , to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm / vần.

- Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng quá 5 giây / vần ) : không đợc điểm.

2) Đọc thành tiếng các từ ngữ ( 2 điểm )

-Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định : 0,4 điểm / từ ngữ.

- Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng qua 5 giây / từ ngữ ) : không đợc điểm.

3) Đọc thành tiếng các câu văn xuôi ( 2 điểm )

- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy : 1 điểm / câu

- Đọc sai hoặc không đọc đợc ( dừng qua 5 giây / từ ngữ ) : không đợc điểm.

* Đọc hiểu: ( 4 điểm)

1) Nối ô từ ngữ ( 2 điểm )

- Đọc hiểu và nối đúng : 0,5 điểm / cặp từ ngữ.

( Các cặp từ ngữ nối đúng : tiếng sóng - rì rào ; vầng trăng - hiện lên ; đờng cày - thẳng băng ; mặt hồ -gợn sóng.)

Trang 3

- Noi sai hoặc không nối đợc : không đợc điểm.

2) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống (1điểm )

- Điền đúng : 0,25 điểm /vần

( Các vần điền đúng : nong tằm, hái nấm, vờn rau, mái trờng.)

- Điền sai hoặc không điền đợc : không đợc điểm.

3) Viết đợc một câu có tiếng chứa vần inh, có nghĩa 1 điểm

- Câu không có nghĩa không đợc điểm

Phần 2: Kiểm tra viết : 10 điểm

1) Vần ( 2 điểm )

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, khoảng cách : 0,4 điểm / vần.

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,2 điểm / vần.

- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm.

2)Từ ngữ ( 4 điểm )

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ, khoảng cách : 0,5 điểm.

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm / chữ

- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm.

3) Câu ( 4 điểm )

- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ :1 điểm / câu ( dòng thơ ) - 0,25 điểm / chữ.

- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm/câu (dòng thơ) 0,15 điểm/chữ.

- Viết sai hoặc không viết đợc : không đợc điểm.

Trang 4

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ kiểm tra Định kì cuối kỳ II

Đề chính thức Năm học 2008 - 2009

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và

tên: Lớp:

1.Viết :

a) Số thích hợp vào chỗ chấm :

1 ; 2 ; ; ; ; 6 ; ; 8 ; 9 ; 10

b) Theo mẫu :

4

c) Cách đọc số :

6 : sáu 3 : 9 : 7: 5:

2 Tính :

a) 5 + 3 + 2 = 4 + 3 + 2 = 8 - 6 - 0 =

b) 4 7 9

+ + _

5 0 5

3 Viết các số 3 ; 8 ; 7 ; 6 :

•••

•••

••

•••

•••

•••

•••

•••

•••

•••

Trang 5

a) Theo thứ tự từ bé đến

lớn: :

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé 4 ?

4 + = 7 9 - = 4 3 + = 8 - 2 = 4 5 5 + 4 9 8 - 2 5

?

3 + 4 8 7 - 2 3 + 3

6 Giải bài toán theo tóm tắt sau : a) Có : 4 quyển vở Đợc cho thêm : 5 quyển vở Tất cả có : quyển vở ? Bài giải

7 Hình sau có mấy hình tam giác ? kể rõ ?

Phòng GD - ĐT Phúc Thọ

Trờng TH Trạch Mỹ Lộc

Hớng dẫn đánh giá cho điểm

Bài kiểm tra định kì cuối kì II

Môn : Toán lớp 1

1.( 2 điểm)

Số

>

<

=

1

Trang 6

a) Điền đúng các số thích hợp vào chỗ chấm 1 điểm

b) Viết đúng các số theo mẫu 0,5 điểm

c) đọc đúng các số 0,5 điểm

2 ( 2 điểm)

a) Tính đúng kết quả 3 phép tính 1 điểm

Kết quả: 10; 9; 2 b) Tính đúng kết quả 3 phép tính, yêu cầu phải viết thẳng cột 1 điểm

Kết quả:9; 7; 4

3 ( 1 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

a) 3, 6, 7, 8

b) 8, 7, 6, 3

4 (1 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

5 ( 1 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

6 ( 2 điểm)

- Câu trả lời đúng 0,5 điểm

- Phép tính đúng 0,5 điểm Kết quả đúng 0,5 điểm

- Đáp số đúng 0,5 điểm

7 ( 1 điểm)

- Nêu đợc có 5 hình tam giác 0,5 điểm

- Kể tên đợc 5 hình: H1; H2; H3; H(2+3); H(1+2+3) 0,5 điểm

Ngày đăng: 27/06/2015, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Hình sau có mấy hình tam giác ? kể rõ ? - KTDK lan 4- TV1
7. Hình sau có mấy hình tam giác ? kể rõ ? (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w