1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp đề casio

12 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác đến chín chữ số thập phân nếu có vào khung kẽ sẵn... Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác đến chín chữ số thập phân n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM 2002

chú ý:Bài thi này có hai trang Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác

đến chín chữ số thập phân (nếu có) vào khung kẽ sẵn

Bài 1: Tính :

2 2

2 2

2

) 7 , 18 9 , 64 53 , 2 ( 3 , 1 ) 02 , 18 521 , 13 79

,

64

(

97 , 2 4 , 0 945 , 1

) 1 , 6 3 , 4 1 , 3 23 , 0 456 , 3 ( ) 001 , 2 003

,

2

(

+

×

×

× +

=

×

×

×

×

×

×

=

B

A

Bài 2:Phân tích các số sau thành tích của số nguyên tố

a/ 185074

b/ 1068851

Bài 3:Tìm số dư trong các phép chia:

a/ (3x4+5x3-7x2+9) : (x-2)

b/ (2x5-3x4+4x3+5x+6) :(3x-4)

Bài 4: Tính giá trị các biễu thức :

gv ph g gv ph

g

gv ph g gv ph

g

gv ph g

gv ph g gv ph

g

B

A

43 41 4 17

31

3

19 13 2 23

47

8

47 37 5

43 53 3 29

17

4

+

=

+

=

Bài 5: a/ Viết một quy trình bấm phím đễ tìm số dư khi chia 601571895cho 300475

ẤN

ẤN

ẤN

b/ Số dư khi chia 601571895 cho 300475 là

Bài 6: Tính giá trị các biễu thức:

11

1 7

1 5

1 3

1 2

1 1

17

3

11

3 19

5

17

2

+ + +

+

+

=

+

+

=

B

A

A=-0,0234212,28 B=51647,55254

2.37.41.61 7.43.53.67

Số dư là:21,09465021 Số dư là:69

A=1,534186609 B=0,799323867

601571895:300475=2002,069706

2002x300475=601550959

601571895-601550959=20945

200945

A=

18772

3465 0,184583422

B=1,432332096

Trang 2

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, M là trung điễm BC Biết

AB=5,678cm:AC=9,123cm

a/ Tính độ dài trung tuyến AM

b/ Tính độ dài đường cao AH

Bài 8:

a/ Một người gửi vào ngân hàng số tiền 5.000.000 đồng với lãisuất là 0,6% tháng Biết rằng người đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau 12 tháng người đó nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi (không làm tròn số )

b/ Một nước có dân số 70.000.000 người, mức tăng dân số hàng năm là 1,2% năm Hỏi sau 10 năm dân số nước đó là bao nhiêu người (làm tròn số đến hàng đơn vị)

11

3 7 1

5842 , 1 26 , 1 33 , 0 665

134 : 7

3 2 5

2 1

05 , 0 : ) 25 , 0 (

 +

+

×

=

 +

x

b/ Tìm x biết :

 −

× +

×

 −

=

×

25 , 3 2

1 5 8 , 0 2 , 3

5

1 1 2

1 2 : 66

5 44

5 7

, 14 : 51 , 48 25 , 0 2 , 15

y

Bài 10: Tính giá trị biễu thức:

a/ A=7+7.3+7.32+………+7.318

b/ B=14+24+34+…………+104

AM=5,37282079

1 AH=4,820595737

5372120,839đ

78.868.424

X=5

Y=25

A=4607915131 B=348259331

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

SÓC TRĂNG TRUNG HỌC CƠ SỞ-NĂN HỌC 2003-2004

o0o Thời gian: 150 phút

Bài 1: Tính giá trị của x từ các phương trình sau:

) 57 , 0 3

1 3 ( : 1 , 15 ) 19 , 1 3

2 2 ( 1

,

6

7

,

5

7 , 1 37 , 1 )

13

5

73

,

0

(

+

×

×

x

a

[ ] :(1,29 3,17)

7

1 3 13

3 : ) 23 , 0 49 , 0 73 ,

0

(

27

,

13

) 7 , 1 007 , 0 ( : ) 47 ,

0

53

,

0

(

/

2 2

+

=

×

+

b

Bài 2: Tính giá trị của biễu thức và viết dưới dạng phân số hoạt hỗn số

5

1 7

1 9

1 11

1 1

/

+ + +

+

=

A

a

9

8 7

4 5

2 3

11 2000

/

+ + +

+

=

B b

Bài 3:Tìm số dư trong các phép chia:

) 2 ( : ) 5 9 11 7

3

/( x2 + x4 − x3 − x2 + x

a

b/(2x7-13x5+19x3-17x+23): (2x-3,141592)

Bài 4:Phân tích các số sau thành tích các số nguyên tố

a/20387

b/139231

Bài 5:a/ Tính giá trị các biễu thức:

2003 2001

1 2001

1999

1

5

3

1

3

1

1

+ +

+ +

=

A

b/Tính giá trị biễu thức :

B= 1+ 2+ + 39+ 40

Bài 6: Tính giá trị các biễu thức:

3 2 2

3

3 2 2

3

31 23 19 19

31

23

29 13 11 11

29

13

y xy y

x

x

y xy y

x

x

B

A g g ph ph gv gv g g ph ph gv gv

− +

+

=

+

=

495,8306579

-233,2556144

3655

3984

=

A

1315

2634301

=

B

0,857864376 -7,192025511

19.29.37

37.53.71

171,615,788

Khi x=3,141592;y=2,718280

A=5,983319882 B=0,072238937

Trang 4

Bài 7:

a/ Tìm số dư cho phép chia 18428707 cho 13579

b/ Tìm ước chung lớn nhất của hai số 2477711 và 24780821

Bài 8: cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=3,141592cm:AC=2,718281cm

a/ Tính độ dài cạnh BC

b/ Tính độ dài đường cao AH

Bài 9:Với dữ kiện đã cho ở bài 8,tiếp tục tính:

a/Độ dài cạnh CH

b/ Klà hình chiếu của H trên AB, tính AK

Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD,AB//CD,AD AB,AB=7,91113 cm,CD=5,71119cm, BC=3,71923cm

a/ Tính diện tích hình thang

b/ BC cắt AD tại E, tính diện tích tam giác CDE

2004 1237

BC=4,154353366 AH=2,055609885

CH=1,778628572

AK=

20,42545918 cm2 22,23121154 cm2

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

SÓC TRĂNG Khoá thi ngày :19/12/2004

o0o

-/// -ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: GTTMT Casio-THCS Bài 1:Tìm ước chung lớn nhất (UCLN) và bội chung nhõ nhất (BCNN)của hai số:

a) 9148 và 16632

Mổi kết quả đúng :1,25 điễm

Bài 2: Tính:

a)214365789.897654 (kết quả ghi số tự nhiên )

b)5322,666744:5,333332+17443,478:17,3913(kết quả

ghi dưới dạng hỗn số)

Kết quả đúng :2,5 điễm

Bài 3: Tìm thương và số dư trong phép chia:

(5x4-4x3+3x2-2x+1):(x-3)

Thương là :5x3+11x2+36+106 Số dư là :319

Kết quả đúng :2,5 điễm

Bài 4:

a)Tìm x biết:

5

1 4

1 3

1 2

2

1 3

1 4

1 5

31

1 15

1

7

1

3

+ + +

= + + +

+ +

+

b)Cho x,y,z,tlà các số nguyên dương

Tìm x,y,z,t biết :

1281 2963

1 1 1

1

+ +

+

+

t z y

x

Kết quả đúng :2,5 điễm

Bài 5:Tìm giá trị của m, biết giá trị của đa thức f(x) =2x3+5x2+(m-3)x+2m-5tại x=-2,5là 0,49

Kết quả đúng :5 điễm

Bài 6: chữ số thập phân thứ 456456 sau dấu phẩy trong phép chia 23 cho 13 là:

Kết quả đúng :5 điễm

Bài 7: cho hình thang cân có hai đường chéo vuông gốc với nhau, đáy nhỏ dài 13,724cm, cạnh bên

dài 21,867cm

b)75125232 và 175429800

KQ=192.426.307.959.006 KQ=

2000

1 2001

X=12125134122557

Kết quả đúng :2,5 điễm

x=3 Y=5 z=7 T=11

m =207,145

0

KQ=27,712509846

Trang 6

a) Tính độ dai đáy lớn

b) Tính diện tích hình thang

Mỗi kết quả đúng :2.5 điễm

Bài 8: Trên mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh là :A(-1;4), B(-2;-2), C(4;-1)

a) Tính các góc của tam giác ABC theo độ, phút, giây

b) tính diện tích tam giác ABC

Mỗi kết quả đúng :1,25 điễm

Bài 9: cho tam giác ABC có AB=1,05cm:BC=2,08cm;AC=2,33cm

a/ Tính độ dài cạnh BH

b/ Tính độ dài trung tuyến AM

c) Tính số đo góc C

d) Tính diện tích tam giác ABC

-Hết -S=429,246087069

BH=0,937339055 AM=1,477870089

C =26047'6"

S=1,092 (cm2)

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỎ TÚI

SÓC TRĂNG Ngày 24/11/2000

o0o vòng thi cá nhân-Thời gian: 150 phút

Họ Và Tên:……… cấp trung học phồ thông

Đơn vị:………số báo danh………

Chú ý:Bài thi này có hai trang Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác

đến chín chữ số thập phân (nếu có) vào khung kẽ sẵn

Giám khảo thứ nhất:

Giám khảo thứ hai:

_

Bài 1: Tính giá trị các biễu thức:

1 3 4 5

7 6 5 3

4

2 3 4

2 3 4

5

− +

+

− +

=

x x x

x x x

x

341 , 2

; 43 , 11

; 3

2 3

3 2

2

3

=

=

= +

+

− +

+

xy z

y

x

xyz z y

x

B

Bài 2: tìm thương và dư trong phép chia x9-2x8+3x5-4x3+5x2+x+7 cho x-3

Bài 3: cho ∝ =809'10", hãy tính giá trị biểu thức :

A=cos∝ +cos2∝ +…+cos19∝ +cos20∝

 < <

=

2

0 5

x

a)A=3sin2x tg+44x sìnx+cot+5gcos2x3x

b) x x x x x

e

e

e

x

+

+

+

2

2 3

3

7

Bài 5: cho tam giác ABC có AB=3,1415cm: AC=2,7182cm BC=4,6543cm;

a/ Tính số đo góc A của tam giác theo độ, phút, giây

b) Tính diện S tích tam giác

c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác

d) Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác

Bài 7: Một nước có số dân 70.000.000 người ,mức tăng dân số là 2% mổi năm Tính dân số nước

đó sau 30 năm(X)

Bài 7: Tìm một nghiệm gần đúng của các phương trình sau

Điểm

A=

B=

A=

A=

B=

A=

S= cm2

AM= cm

Trang 8

a) x-cosx-sinx=0

b)x5+3x-5=0

c)4x+5x=101x

Bài 8:Tìm nghiệm đúng của hệ phương trình sau



=

+

=

+

29

1 23

1

19

1

17

1 13

1

11

1

y

x

x

x

Bài 9: Tính dạng số thư 15 của các dãy số sau:

a) Dãy số (an) được xác định bởi các hệ thức: a1=2: an+1= ( 1)

2

1

>

+

n

a n

b) Dãy số (bn) được xác định bởi các hệ thức:b1=1; b2=1: bn+2= ( 1)

3

2b n +b n+1 n

Bài 10: Tính tổng sau:

A=5 1+5 2+ +5 99+5 100

_

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LONG PHÚ TRUNG HỌC CƠ SỞ-NĂM HỌC 2004-2005

X=

X=

X=

X=

Y=

A=

Trang 9

o0o Thời gian: 150 phút

Họ và tên:

Đơn vị:

Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2

chú ý:Bài thi này có hai trang Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác

đến chín chữ số thập phân (nếu có) vào khung kẽ sẵn

Giám khảo thứ nhất:

Giám khảo thứ hai:

_

Bài 1: a) Giải phương trình:

) 57 , 0 3

1 3 ( : 1 , 15 ) 19 , 1 3

2

2

(

1

,

6

7

,

5

7 , 1 37 , 1 )

13

5

73

,

0

(

= +

x

b) Tính

A=:

21

4 : 3

2 ) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6

4 )

81 , 33 06 , 34 ( ) 2 1 8

0

.(

5

2

) 1 , 0 2

,

0

(

:

3

+

− +

+

Bài 2: Tính giá trị các biễu thức và viết kết quả dưới dạng phân số hoặt hỗn số:

a) A=

5

1 7

1 9

1 11

1 13

+ + +

+

b) B=

9

8 7

4 5

2 3

11 2004

+ + + +

Bài 3: tìm thương và dư trong phép chia

(5x4-4x3+3x2-2x+1) : (x-3)

Bài 4:Phân tích các số sau thành tích các số nguyên tố:

a) 343711

b)11199911

Điểm

X=

A=

A=

B=

Trang 10

Bài 5: Tính giá trị của biễu thức:

a)

1999 1996

1 1996

1993

1

7 4

1 4

1

=

A

30

1

3

1 2

=

B

Bài 6: Tính giá trị của biễu thức:

a)Tìm UCLN của hai số 543473 và 279055

b) Cho u1 = 2 và un+1 = 0,7.un + u8 Tính u16

Bài 7:

a)Tìm số dư trong phép chia 12345678 cho 771604

b)Tìm số dư trong phép chia 123456783 cho 771604

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 3,23456cm; AC = 4,34567cm.

a)Tính độ dài đường cao AH

b)Tính độ dài đoạn BH

Bài 9: Cho tam giác ABC, AH và BK là hai đường cao Biết AB = 5,987cm; AC = 6,543cm; BH =

3,765cm

a)Tính diện tích tam giác ABC

b)Tính độ dài đường cao BK

Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD, AB//CD, AD⊥AB, AB = 4,8642cm, CD = 2,4321cm, BC = 3,1719cm, AD và BC cắt nhau tại E

a)Tính đô dài đoạn BE

b)Tính diện tích hình thang ABCD

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LONG PHÚ TRUNG HỌC CƠ SỞ-NĂM HỌC 2005-2006

A=

B=

Trang 11

1 17

1 19

1 23

1 29

+ + +

+

=

A

135

1 357 357

1 135

=

B

o0o Thời gian: 150 phút

Họ và tên:

Đơn vị:

Số báo danh Giám thị 1 Giám thị 2

chú ý:Bài thi này có hai trang Thí sinh làm bài và ghi kết quả đúng hoặc chính xác

đến chín chữ số thập phân (nếu có) vào khung kẽ sẵn

Giám khảo thứ nhất:

Giám khảo thứ hai:

_ Bài 1: Tìm chữ số hàng đơn vị của số:

a)30041975

b)26032005

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số hoặc hổn số:

a)

b)

Bài 3: Tìm thương và số dư trong các phép chia đa thức:

(x6 + 2x5 + 3x4 + 4x3 + 5x2 + 6x + 7) : (x-0,2)

a)Thương là:

b)Dư là:

Bài 4:

a)Chữ số thập phân thứ 2005 trong phép chia 5 cho 7 là

b)Tính: 2477711.24780821 (ghi kết quả ở dạng số tự nhiên)

Bài 5: Cho đa thức f(x) = x5- 3mx4 +mx3 – 2mx2 + 3x + 4

Tính giá trị của m trong các trường hợp sau:

a)Giá trị của đa thức khi x = 3 là 277,1244

b)Giá trị của đa thức khi x = 0,3 là 4,881154

Điểm

4 3

8,437504

7 61399712780731

-0,090275213 0,12

Trang 12

 Bài 6: tính giá trị của biểu thức:

Khi x = 1,8597; y = 1,5123

Bài 7:

a)Tìm số dư trong phép chia 3523127 cho 2047

b)Tìm UCLN của 2 số: 7324620 và 6326628

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 1,23456cm, AC = 2,34567cm a)Tính độ dài cạnh BC

b)Tính độ dài đường cao AH

Bài 9: Với dữ kiện đã cho ở bài 8, tiếp tục tính:

a)Độ dài trung tuyến AM

b)Độ dài đoạn BH

Bài 10: Cho hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau, đáy nhỏ dài 13,724cm, cạnh bên dài 21,867cm

a)Tính độ dài đáy lớn

b)Tính diện tích hình thang

4 3 2

4 3 2

1

1

)

15 49 8 6

4

10 2 6 45

3

)

y y y y

x x x x B

b

A

a g ph gi ph gi

gi g gi ph g

+ + + +

+ + + +

=

+

=

240 2004

Ngày đăng: 27/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w