1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chất lượng cuối năm (ĐA+BĐ chi tiêt1)

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 246 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuối năm, số học sinh loại khá chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp.. Số học sinh khá bằng 9 11 số học sinh trung bình.. Còn lại là học sinh giỏi.

Trang 1

Phòng Giáo dục Đông Hng Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II Toán 6

Trờng THCS Đông Xuân Năm học 2009 -2010

******* ( Thời gian làm bài 90 phút)

Phần I Bài tập trắc nghiệm (2 điểm):

Bài 1: Số nghịch đảo của 1

5 là :

A 1

5

 B.1 C 5 D -5

Bài 2: Viết hỗn số -42

3dới dạng phân số ta đợc :

A 14

3

 B 8

3

 C 10

3

 D 2

3

Bài 3: Tổng 5

6 +

5 9

bằng :

A 0 B 5

18

C 5

18 D

15 54

Bài 4: Tìm cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức (-2) (-14) = 4 7

A 2

14

 = 4

7 B

2 4

= 14 7

C 14

2

 = 7

4 D

2 4

= 7 14

Bài 5 : Trong 4 phân số 8

44

; 6 33

; 14 77

 ; D 6

22

Bài 6: Tìm số nguyên x sao cho 2

x

A x=1 B x= 4 C x=-4 D x= 4 hoặc x= -4

Bài 7: Nếu tia 0b nằm giữa 2 tia 0a và 0c thì :

A a b 0 + a c 0 = b c 0 C a c 0 +c b 0 = a b 0

B a b 0 + b c 0 = a c 0 D a b 0 = b c 0

Bài 8: Cho 2 góc A và B bù nhau và 4 A = 5 B Số đo của góc A là bao nhiêu ?

A 1000 B 800 C 900 D 950

Phần tự luận: ( 8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm ) Tính:

a) 2

3 +

1

5

10

7 b) 1

13

15 0,75 –(

104

195 + 25%)

24

47- 3

12

13 : 3

Bài 2:( 1,5 điểm) Tìm x:

a ( 2,8 x -32) : 2

3 = - 90 b (4,5 -2 x ) :1

4

7 =

11 14

Bài 3 (2 điểm)

Lớp 6a có 45 học sinh Cuối năm, số học sinh loại khá chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 9

11 số học sinh trung bình Còn lại là học sinh giỏi Tính số

học sinh mỗi loại?

Bài 4: ( 3 điểm ): Cho 2 góc x0y và x/0y là 2 góc kề bù Biết  0x y= 800

a Tính góc x/0y

Trang 2

b Gọi 0m là tia phân giác của góc x0y, 0n là tia phân giác của góc x/0y Tính góc m0n

Ngời ra đề Ngời thẩm định Hiệu trởng

Biểu điểm và đáp án

Phần trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi bài 0,25 điểm

Bài 1: C Bài 2: D

Bài 3: C Bài 4: D

Bài 5: D Bài 6: D

Bài 7: B Bài 8 :A

Phần tự luận

Bài 1 (1,5 điểm)

a2

3 +

1

5

10

7 =

2

3 +

2

7 =

14

21 +

6

21 =

20

21 (0,5 điểm )

b)( 1 điểm)

113

15 0,75 -

104 25%

195

47-

12

13 :3

= 28

15

3

4-

15 4 47 13 3

  (0,25 điểm)

= 7

5

-47 24 17

.

60 47 13 (0,25 điểm)

=7 2 17

5 5 13  (0,25 điểm)

=1-17 13 17 4

   (0,25 điểm)

Bài 2 (1,5 điểm)

a 0,75 đ

(2,8x -32 ):2

90

3

2,8x – 32 =(-90).2

3

2,8x -32= -60 (0,25 điểm)

2,8 x= -60+32

2,8x= -28 (0,25 điểm)

X = (-2,8) :2,8

X=-10 (0,25 điểm)

b (0,75 điểm)

(4,5-2x) 14 11

7 4

(4,5 -2x) 11 11

7 4

4,5x – 2x =1

2 (0,25 diểm)

2x = 4 (0,25 diểm)

Trang 3

x= 2 (0,25 diÓm)

Bµi 3 (2 ®iÓm) Sè häc sinh kh¸ lµ 40

100 (häc sinh) (0,5 ®iÓm )

Sè häc sinh trung b×nh lµ 9

18 : 22

11 (häc sinh ) (1 ®iÓm )

Sè häc sinh giái lµ :45- (18 +22 )=5 (häc sinh ) (0,5 ®iÓm)

Bµi 4 (3 ®iÓm)

H×nh vÏ ( 0,25 ®iÓm ) n y

m

x/ 0 x

a V× gãc x0y vµ gãc x/0y lµ 2 gãc kÒ bï nªn x y x y0   / 0  180 0 (0,5 ®iÓm)

mµ gãc x0y = 800 nªn gãc x/0y =1000 ( 0,5 ®iÓm )

v× 0m lµ tia ph©n gi¸c cña gãc x0y nªn

m yx y  (1) (0,5 ®iÓm)

V× 0n lµ tia ph©n gi¸c cña gãc x/0y nªn

n yx y  (2) ( 0,5 diÓm)

V× tia 0y n»m gi÷a 2 tia 0m vµ 0n nªn m y n y m n 0   0   0 (3) (0,5 ®iÓm)

Tõ 1,2,3  m n  0 40 0  50 0  90 0 (0,25 ®iÓm)

HÕt

Ngày đăng: 26/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w