Xác nhận của nhà trường Đã duyệt Nguyễn Thị An Tân Uyên, ngày 9 tháng 3 năm 2011 Người ra đáp án + Hướng dẫn chấm Phạm Thị Hường TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN TÂN UYÊN... Đọc hiểu: 3 đ
Trang 1KHỐI 4
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2010 – 2011 Môn: Toán - Lớp 4
(Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian chép đề)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1đ)
53867 + 49608 864752 - 91846
Bài 2: Tính:( 2đ)
3 +
3
2
; 5 -
3
14 ;
11
9
x 8 ;
3
2
: 4;
Bài 3: So sánh hai phân số:( 2đ)
a,
4
3
và
5
4
; b,
5
2
và
10
3
;
Bài 4: Tìm x :(3đ)
a, x +
5
2
=
3
2
b,
3
25
- x =
6 5
Bài 5: (2đ)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 mét, chiều rộng bằng
5
3
chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó
Xác nhận của nhà trường
Đã duyệt
Nguyễn Thị An
Tân Uyên, ngày 9 tháng 3 năm 2011
Người ra đáp án + Hướng dẫn chấm
Phạm Thị Hường
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
Trang 2KHỐI 4
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Năm học 2010 – 2011 Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
(Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian chép đề)
I Phần đọc:( 10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)
Đọc 1 đoạn trong các bài sau:
Bài 1: Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa ( TV4/2- trang 21)
Bài 2: Sầu riêng (TV4/2- trang 34)
Bài 3: Hoa học trò (TV4/2 - Trang 43)
Bài 4: Khuất phục tên cướp biển (TV4/2- Trang 66)
Bài 5: Thắng biển ( TV4/2 - Trang 76)
2 Đọc hiểu: (3 điểm)
HS đọc đoạn nào, GV cho HS trả lời miệng câu hỏi của đoạn đó
(Hình thức kiểm tra GV làm thăm cho HS bốc thăm đọc bài)
II Phần viết: (10 điểm)
1, Chính tả (nghe viết)
Bài: Hoa học trò
(Từ phượng không phải là một đoá con bướm thắm đậu khít nhau.)TV4/ T2- trang 43
2, Luyện từ và câu:
Đặt câu kể: Ai là gì với các từ ngữ sau:
a/ Là một thành phố lớn
b/ Bạn Bích Vân
3, Tập làm văn:
Đề bài: Tả chiếc cặp sách của em
Xác nhận của nhà trường
Đã duyệt
Nguyễn Thị An
Tân Uyên, ngày 10 tháng 3 năm 2011
Người ra đáp án + Hướng dẫn chấm
Phạm Thị Hường
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
Trang 3ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Tiếng Việt Năm học: 2010 - 2011
I Đọc: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng: (7 điểm)
- Điểm 7: Đọc to, rõ ràng, lưu loát, tốc độ đọc phù hợp 80 tiếng / phút
- Điểm 5- 6: Đọc to, rõ ràng, lưu loát, tốc độ đọc vừa phải, sai 3 hoặc 4 tiếng
- Điểm 3 - 4: Đọc chưa rõ ràng, tốc độ đọc còn chậm, sai 5 - 6 tiếng
- Điểm 1- 2: Không thực hiện được các yêu cầu trên
2 Đọc hiểu: (3 điểm)
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi của giáo viên (3 điểm).Thiếu ý, chưa đủ câu trừ (1 điểm)
II Phần viết: (10 điểm)
1) Chính tả (5 điểm)
Bài viết: Viết đầy đủ, trình bày sạch sẽ, viết đẹp, đúng chính tả, được 5 điểm
HS viết sai 3- 4 lỗi trừ 1 điểm
2 Luyện từ và câu: (1 điểm)- Đạt được mỗi câu đúng ngữ pháp được 0, 5điểm: VD: Hà Nội là một thành phố lớn Đà Nẵng là một thành phố lớn
Bạn Bích Vân là học sinh giỏi toán Bạn Bích vân là lớp trưởng .
3 Tập làm văn: (4 điểm)
Trình bày đúng, đủ nội dung của bài (phần đầu, phần chính, phần cuối) Viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, (được 4 điểm)
+Phần mở đầu: 1 điểm (giới thiệu được chiếc cặp do đâu mà có, nhân dịp nào, ai mua cho hay được tăng.)
+Phần diễn biến: 2 điểm (tả được các bộ phận của chiếc cặp,bên ngoài, bên trong, cách trang trí Sử dụng như thế nào)
+Phần cuối: 1điểm cảm giác của em về đồ vật định tả
*Lưu ý: Tuỳ theo mức độ sai sót về bố cục của bài, về ý, về diễn đạt và chữ viết
có thể cho các mức điểm: 3,5-3; 2,5-2; 1,5-1
Xác nhận của nhà trường
Đã duyệt
Nguyễn Thị An
Tân Uyên, ngày 10 tháng 3 năm 2011
Người ra đáp án + Hướng dẫn chấm
Phạm Thị Hường
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
Trang 4KHỐI 4
ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán Năm học: 2010 - 2011
Bài 1 : Đặt tính rồi tính (1đ) Mỗi phép tính đúng 0,5đ
53867 864752
49608 91846
103475 772906
Bài 2 : Tính:( 2đ) Mỗi phép tính đúng 0, 5đ
3 +
3
2
=
3
9
+
3
2
=
3
11
; 5 -
3
14
=
3
15
-
3
14
=
3
1
11
9
x 8 =
11
72
3
2
: 4 =
12
2
=
6 1
Bài 3: So sánh hai phân số:( 2đ) Mỗi phép tính đúng 1đ
a,
4
3
và
5
4
; b,
5
2
và
10
3
;
4
3
=
20
15
;
5
4
=
20
16
;
20
15
<
20
16
vậy
4
3
<
5
4
5
2
=
10
4
;
10
4
>
10
3
vậy
5
2
>
10 3
Bài 4 : Tìm x (3đ) Mỗi phép tính đúng 1,5đ
a, x +
5
2
=
3
2
b,
3
25
- x =
6 5
x =
3
2
-
5
2
(1đ) x =
3
25
-
6
5
(1đ)
x =
15
4
(0,5đ) x =
6
45
(0,5đ)
Bài 5 (2 đ)
Tóm tắt ( 0, 25đ) Bài giải
Chiều dài: 60 m Chiều rộng hình chữ nhật là: (0, 25đ)
Chiều rộng:
5
3
chiều dài 60 x
5
3
= 36 ( m) ( 0, 5đ) Chu vi: m? Chu vi hình chữ nhật là: : (0, 25đ)
( 60 +36) x2 = 192 (m) ( 0, 5đ) Đáp số: 192 m (0, 25đ)
*Lưu ý: Học sinh có thể tính bằng nhiều cách, song đúng cho điểm tối đa Bài 5 có thể tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng.
Xác nhận của nhà trường
Đã duyệt
Nguyễn Thị An
Tân Uyên, ngày 10 tháng 3 năm 2011
Người ra đáp án + Hướng dẫn chấm
Phạm Thị Hường