Câu 1: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khícó dòng điện cường độ 5A.. Cảm ứng từ tại những điểm M cách Câu 2: Một ống dây có chiều dài l, có N vòng, có dòng điện cường độ I đi qua.
Trang 1ÔN TẬP
I Trắc nghiệm.
Câu 1: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khícó dòng điện cường độ 5A Cảm ứng từ tại những điểm M cách
Câu 2: Một ống dây có chiều dài l, có N vòng, có dòng điện cường độ I đi qua Cảm ứng từ tại một điểm bên trong
ống dây có giá trị:
A B= 2π.10-7NI
l
Câu 3: Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua Năng lượng từ tích lũy ở ống dây là
Câu 4: Mét èng d©y dµi 50 (cm), diÖn tÝch tiÕt diÖn ngang cña èng lµ 10 (cm2) gåm 1000 vßng d©y HÖ sè tù c¶m cña èng d©y lµ:
Câu 5: Nhận xét nào sau đây sai:
a.Tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn không đổi
b.Tia tới vuông góc với mặt phân cách sẽ không bị khúc xạ
c.Tia sáng đi từ không khí vào nước có góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
d.Tia khúc xạ và tia tới nằm trên cùng mặt phẳng
Câu 6: Một thấu kính rìa mỏng có tiêu cự 20cm thì tụ số của thấu kính là:
Câu 7: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường
a.Là chiết suất tỉ đối của môi trường với chân không b.Tỉ lệ với vận tốc truyền ánh sáng trong các môi trường đó c.Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1 nhưng không bằng 1 d.Cả a,b và c đều đúng
Câu 8: Một tia sáng từ không khí được chiếu đến một khối thủy tinh có chiết suất 1,5 Tính góc khúc xạ khi góc tới
Câu 9: Một tia sáng từ thuỷ tinh có chiết suất 1,14 sang không khí sẽ có tia phản xạ khi góc tới thoả:
Câu 10:Gọi N là số vòng dây; l chiều dài của ống dây Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong không khí là:
A B = 4π.10− 7NI B B = 2π.10− 7NI C B = 4π.10− 7N
l I D B = 2π.10− 7N
l I
Câu 11: Khi tia sáng truyền từ nước có chiết suất n đến mặt phân cách ra không khí thì góc giới hạn phản xạ toàn
phần có công thức là:
Câu 12: Tia tới từ môi trường 1 có chiết suất lớn đến mặt phân cách với môi trường 2 có chiết suất nhỏ hơn Để có
tia khúc xạ qua môi trường thứ 2 thì:
Câu 13: Có ba môi trường (1), (2), (3) Với cùng một góc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 300,
nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 450 Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3) là :
Câu 14: Để có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết người cận thị phải đeo thấu kính phân kì có độ tụ
nào sau đây (kính đao sát mắt)
Câu 15: Hai thấu kính mỏng, TK thứ nhất có tiêu cự f1 = 50cm, TK thứ hai có tiêu cự f2 = - 50cm Độ tụ của
chúng lần lượt là:
Câu 16: Một tia sáng từ môi trường có chiết suất 3 sang không khí sẽ không có tia khúc xạ khi góc tới i thoả:
Trang 2Câu 17: Tia sáng đơn sắc qua 1 lăng kính muốn góc lệch của tia ló so với tia tới là nhỏ nhất thì phải điều chỉnh sao
cho :
Câu 18: Tia tới lăng kính trong trường hợp góc ló bằng góc tới Khi đó nếu giảm góc tới lên vài độ thì góc lệch
giữa tia tới và tia ló sẽ:
Câu 19: Công thức nào trong các công thức sau đây là sai ?
a) sinr2 = 1/ n sini2 b) A = r1 – r2 c) D = i1 + i2 - A d) sin
2
min A
= nsin
2
A
Câu 20: Vật sáng AB nằm ngoài OF một TKPK thì cho ảnh A’B’ là :
Câu 21: Vật kính AB qua thấu kính phân kỳ tiêu cự 20cm cho ảnh A’B’ cách vật 10cm.khoảng cách từ vật đến
thấu kính là:
Câu 22: Vật AB ở rất xa qua thấu kính hội tụ cho
Câu 23: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì tiêu cự f và cách thấu kính một đoạn d= f ta
có ảnh A’B’
Câu 24: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của TKHTcó tiêu cự f và cách thấu kính một đoạn d.(với f<d<2f),
cho ảnh A’B’ là
Câu 25: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của TKHTcó tiêu cự f cho ảnh thật cách TK một đoạn d’=2f tacó:
II Tự luận
Bài 1 Một thấu kính phắng - lồi có bán kính R = 10cm làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 đặt rtgong không
khí
a Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính
b Vật sáng AB = 2cm đặt vuông góc với trục chí của thấu kính, cách thấu kính 30cm Xác định, vị trí tính chất và
độ phóng đại của ảnh Vẽ ảnh
Bài 2 Quang hệ gồm một TKHT tiêu cự 30cm và một TKPK tiêu cự 30cm đặt đồng trục và cách nhau 30cm Đặt