I - MỤC TIÊU - Kiến thức: Biết định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản, biết đặt lề trang và in văn bản, biết tác dụng của việc tìm kiếm và thay thế văn bản, biết chèn hình ảnh - Kĩ n
Trang 1Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
Lớp dạy: Tiết (theo TKB): Ngày dạy: Sĩ số: Vắng:
I - MỤC TIÊU - Kiến thức: Biết định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản, biết đặt lề trang và in văn bản, biết tác dụng của việc tìm kiếm và thay thế văn bản, biết chèn hình ảnh - Kĩ năng: Biết cách định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản, biết cách đặt lề trang và in văn bản, biết thực hiện thao tác việc tìm kiếm và thay thế văn bản, biết thực hiện chèn hình ảnh - Thái độ: Nghiêm túc làm bài kiểm tra và nộp bài đầy đủ. II - CHUẨN BỊ - GV: Đề kiểm tra + Đáp án + Thang điểm - HS: Giấy kiểm tra, bút bi (bút chì) III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1 Ổn định tổ chức: 2 Bài mới: ĐỀ BÀI PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN YÊN MINH ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC Tên học phần: Khối 6,7,8 Thời gian làm bài: 45 phút; Ngày: / /2011.
Điểm Lời phê Mã đề thi Số 2 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Khoan tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: (0.5 điểm) Định dạng văn bản bao gồm:
C Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản D Tô màu cho văn bản.
Câu 2: (0.5 điểm) Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo chữ đậm?
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2A B
Câu 3: (0.5 điểm) Để in toàn bộ văn bản một lần ta nháy chuột vào biểu tượng nào sau đây?
Câu 4: (0.5 điểm) Để chèn hình ảnh vào văn bản em thực hiện :
A Chọn lệnh Format -> Picture -> From File B Chọn lệnh Insert -> Font -> From Picture
C Chọn lệnh Insert -> Picture -> From File D Chọn lệnh File -> Print.
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm):
Câu 1: (2 điểm) Định dạng kí tự là gì? Định dạng kí tự làm thay đổi những tính chất nào? Câu 2: (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên hộp thoại Font sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
1
2
3
4
5
Trang 31: .
2: .
3: .
4: .
5: .
Câu 3: (2 điểm) Nêu cách đặt hướng trang và lề trang? Câu 4: (2 điểm) Nêu các bước thay thế văn bản? BÀI LÀM
- HẾT
-ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Trang 4Câu 1 1 2 3 4
II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Định dạng kí tự là gì? Định dạng kí tự làm thay đổi những tính chất nào?
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của một hay một nhóm kí tự.
- Các tính chất phổ biến gồm:
Phông chữ:
Cỡ chữ:
Kiểu chữ:
Màu sắc:
Câu 4: (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh được đánh số trên hộp thoại Font sau:
Trả lời: Ý nghĩa của từng nút lệnh là:
1: Chọn phông chữ
2: C họn màu chữ
3: Kiểu chữ
4: Cỡ chữ
5: Chữ gạch chân
Câu 3: (2 điểm) Nêu cách đặt hướng trang và lề trang?
- Để trình bày trang văn bản, em thực hiện chọn lệnh:
Chọn hướng trang Trang đứng (Portrait)
Trang đứng (Portrait)
Đặt lề trang Top: đặt lề trên
Bottom: đặt lề dưới Left: đặt lề trái Right: đặt lề phải
Câu 4: (2 điểm) Nêu các bước thay thế văn bản?
- Chọn Edit àReplace
- Hộp thoại Find and Replace sẽ xuất hiện
- Thực hiện các bước sau:
Gõ nội dung cần thay thế.
Gõ nội dung thay thế.
Nháy nút Find Next để tìm Nháy Replace để thay thế