1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhung song dai nht the gioi

2 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Sông Chiềudài km Chiều dài dặm Lưu vựckm² Lưu lượng trung bình m³/s Chảy ra Các nước thuộc lưu vực sông 1.

Trang 1

STT Sông Chiều

dài (km)

Chiều dài (dặm)

Lưu vực(km²)

Lưu lượng trung bình (m³/s)

Chảy ra Các nước thuộc lưu

vực sông

1 Sông Nin 6.650(6.853) 4.157(4.258) 3.349.000 5.100 Địa Trung

Hải

Ethiopia, Eritrea, Sudan, Uganda, Tanzania, Kenya, Rwanda, Burundi, Ai Cập,Cộng hòa Dân chủ Congo

2 Sông Amazon 6.400(6.992) 3.969(4.345) 6.915.000 219.000 Đại Tây

Dương

Brasil, Peru, Bolivia, Colombia, Ecuador, Venezuela

3

Sông

Mississippi -

Sông Missouri

- Sông

Jefferson

6.270 (6.420)

3.896 (3.989) 2.980.000 16.200

Vịnh Mexico

Hoa Kỳ (98,5%), Canada (1,5%)

4 Sông Dương Tử

(Chang Jiang)

6.211 (5.797)

3.859 (3.602) 1.800.000 31.900

Đông Hải Trung Quốc Trung Quốc 5

Sông Yenisei

Sông Angara

-Selenga

5.550 (4.506) 3.449(2.800) 2.580.000 19.600 Biển Kara Nga, Mông Cổ

6 Sông Ob'Irtysh - 5.410* 3.449* 2.990,000 12.800 Vịnh Ob Nga, Kazakhstan, TrungQuốc

7 Hoàng Hà(Huang He) 4.667

(4.350)

2.900 (2.703) 745.000 2.110

Biển Bohai (Balhae)

Trung Quốc

8 Amur(Heilong) 4.368* 2.714* 1.855.000 11.400 Biển Okhotsk Nga, Trung Quốc, Mông Cổ

9 Sông Congo(Zaire) 4.371

(4.670)

2.716 (2.902) 3.680.000 41.800

Đại Tây Dương

Cộng hòa Dân chủ Congo, Cộng hòa Trung Phi, Angola, Tanzania, Cameroon, Zambia, Burundi, Rwanda

10 Sông Lena 4.260(4.400) 2.647(2.734) 2.490,000 17.100 Sông Laptev Nga

11

Sông

Mackenzie -

Sông Peace -

Sông Finlay

4.241 (5.427)

2.635 (3.372) 1.790.000 10.300

Biển Beaufort Canada

12 Sông Niger 4.167

(4.138*)

2.589 (2.571*)

2.090.000 9.570 Vịnh

Guinea

Nigeria (26,6%), Mali (25,6%), Niger (23,6%), Algérie (7,6%), Guinée (4,5%), Cameroon (4,2%), Burkina Faso (3,9%), Côte d'Ivoire,

Trang 2

Bénin, Tchad

13 Sông Mekong 4.023 2.500 810.000 16.000 Biển Đông Việt

Nam

Trung Quốc, Lào, Thái Lan, Cambodia, Việt Nam, Myanma

14 Sông Paraná(Río de la Plata) 3.998(4.700) 2.484(2.920) 3.100.000 25.700 Đại Tây Dương

Brasil (46,7%), Argentina (27,7%), Paraguay (13,5%), Bolivia (8,3%), Uruguay (3,8%)

15 Sông Murray

-Sông Darling

3.750 (3.520)

2.330 (2.187) 1.061.000 767

Southern

16 Sông Volga 3.645* 2.265 1.380.000 8.080 Biển

Caspi

Nga (99,8%), Kazakhstan (nhỏ), Belarus (nhỏ) 17

Sông Shatt

al-Arab /

Arvandrud -

Euphrates

3.596 (2.992) 2.234(1.859) 884.000 856 Vịnh Ba Tư

Iraq (40,5%), Thổ Nhĩ

Kỳ (24,8%), Iran (19,7%), Syria (14,7%)

18 Sông Purus

3.379 (2.948) (3.210)

2.100 (1.832) (1.995) 63.166 8.400 Amazon Brasil, Peru 19

Sông Madeira

- Sông

Mamoré

3.239 2.013 850.000 17.000 Amazon Brasil, Bolivia, Peru

20 Sông Yukon 3.184 1.978 850.000 6.210 Biển Bering Hoa Kỳ (59,8%), Canada (40,2%)

21 Sông Ấn(Sindhu) 3.180 1.976 960.000 7.160 Biển Ả

Rập

Pakistan, Ấn Độ, Trung Quốc, Khu vực đang bàn cãi (Kashmir), Afghanistan (6,3%)

22 São Francisco 3.180*(2.900) 1.976*(1.802) 610.000 3.300 Đại Tây Dương Brasil

Ngày đăng: 26/06/2015, 02:00

w