1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề TNKQ- HKII/lớp 8

4 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 2 k k Câu 5: Điền chữ Đ hoặc S vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng hoặc sai a Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng b Tỉ số diện tích của

Trang 1

C B

A

PHẦN TRẮC NGHIỆM CỦNG CỐ HỌC KỲ II

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng, chính xác nhất:

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2x + 7 = x - 2 là:

Câu 2: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

A 1 0

3x 2 + > B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D

1

2 x+1 > 0

Câu 3: Giá trị x = - 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình dưới đây?

A 2 + 3x > 1 B x 2 - 2 < -1 C x < 3 D x + 1 > 7 - 2x

Câu 4 : Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k1 và tam giác DEF đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số đồng dạng k 2 thì tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ

số đồng dạng là:

A k 1 k 2 B k 1 + k 2 C k 1 - k 2 D 1

2

k k

Câu 5: Điền chữ Đ (hoặc S) vào ô trống nếu các phát biểu sau là đúng hoặc (sai)

a) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

b) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng và diện tích xung quanh lần lượt là 7cm; 4cm

và 110cm 2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

Câu 7: Tứ giác có 4 góc vuông là:

A Hình thang cân B Hình chữ nhật

C Hình thoi D Hình vuông

Câu 8: Trong hình bình hành:

A.Các cạnh bằng nhau B Hai đường chéo vuông góc

C Hai đường chéo bằng nhau

D.Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 9: Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là:

A Hình chữ nhật B Hình bình hành

C Hình thoi D Hình vuông

Câu 10: Cho hình vẽ Tứ giác ABCD có cạnh AB=4cm.

Độ dài AC là

(Điền ký hiệu ‘Đ’(đúng) hoặc “S”(sai) vào ô vuông trong các câu sau)

Câu 11: Hình chữ nhật là hình vuông.

Câu 12: Hình thoi là hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau.

Câu 13:Trong tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

Câu 14: Hình thoi có một góc vuông là hình vuông

Câu 15: Tam giác MNP có IK // MP (Hình 1) Tỉ lệ thức nào sau đây là sai ?

A

KP

PN IM

MN

KN

PN IN

MN

KN

PK IN

MI

KP

NK IM

MN

=

Câu 16: Độ dài x trong hình 2 là:

Trang 2

A 2,5 B 2,9 C 3 D 3,2

Cõu 17: Trong hỡnh 3, MK là phõn giỏc của gúc NMP Tỉ lệ thức nào sau đõy đỳng ?

A

KP

NK MK

NP

MP KP

MN

KP

NK MP

KP

MP NK

MN

=

Cõu 18: Trong cỏc cõu sau, cõu nào đỳng đỏnh Đ, cõu nào sai đỏnh S trước mỗi cõu:

A Hai tam giỏc vuụng cõn thỡ đồng dạng với nhau

B Nếu hai cạnh của tam giỏc này tỉ lệ với hai cạnh của tam giỏc kia và cú một cặp gúc bằng nhau thỡ hai tam giỏc đú đồng dạng với nhau

C Nếu ∆ABC ∞ ∆DEF với tỉ số đồng dạng là 3

2 và ∆DEF ∞ ∆MNP với tỉ số đồng dạng là 1

3 thỡ ∆MNP ∞ ∆ABC với tỉ số đồng dạng là 1

2

Cõu 19: Điền vào chỗ trống( ) cỏc cụm từ thớch hợp để được một cõu trả lời đỳng:

A Tỉ số diện tớch của hai tam giỏc đồng dạng bằng

Nếu thỡ ∆A’B’C’ ∞ ∆ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1

Câu 20: Cho phơng trình

2

1 1 1

2

+ +

=

x Điều kiện xác định của phơng trình là:

A: x ≠1 và x ≠ −2 B: x ≠ 2

C: x ≠1 và x ≠2 D: x ≠−1

Cõu 21: Cõu nào sau đõy đỳng? x = 3 là nghiệm của phương trỡnh

A 3 1x− = +x 5 B 2 1 x + = − x 2

C − + = −x 3 x 2 D 3x+ = − −5 x 2

Cõu 22: Nghiệm của phương trỡnh (x− 7)(x− 2) là

A x1=7 ; x2= 2 B x1= -7 ; x2= 2

C x1= - 7 ; x2= -2 D x1=7 ; x2= -2

Cõu 23: Giỏ trị của b để phương trỡnh 3x + b = 0 cú nghiệm x = - 2 là

A b = 3 B b = 4 C b = 6 D b = 5

Cõu 24 Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn;

A x2 + 4 = 0 B 2x - 1 = 0

x C 1 – 2x = 0 D 2 – x2 = 0

Cõu 25 Tỡm điều kiện của k để (k - 1)x – 3 = 0 là phương trỡnh bậc nhất.

A k = 0 B k = -1 C k ≠ 1 D k ≠ − 1

Cõu 26 Phương trỡnh 2x – 4 = 0 tương đương với phương trỡnh:

A 4x – 8 = 0 B 6x – 6 = 0 C x(x – 2) = 0 D 2x + 4 = 0

Cõu 27 Nghiệm của phương trỡnh (x – 2)(x – 3) = 0 là

A x = 2 B x = 2;x = 3 C x = 3 D x = -2;x = -3

Cõu 28 Tập nghiệm của bất phương trỡnh 2 – x >1 là :

A {xx > -1} B {xx < -1} C {x x > 1} D.{x x < 1}

Trang 3

Câu 29 Cho a > b, c∈ R thì:

A a +c > b +c B a – c < b - c C ac > bc D ac < bc

Câu 30 ĐKXĐ của phương trình 0

2

4

= +

A x ≠ ±2 B x ≠ 2 C x ≠ 0, x ≠ 2 D x ≠ -2

Câu 31 Phương trình |x - 6| = 2x có nghiệm là:

A x = -6 B x = 3 C x = 3, x = -6 D Vô nghiệm

Câu 32 Tam giác MNP hình 1 có IK//MP thì:

A

KP

NK IM

MN

PN

KN IN

KN

PK IN

KP

PN IM

MN

=

Câu 33 Độ dài x trong hình 2 là:

Câu 34 Trong hình 3, MK là phân giác của góc NMP thì:

A

KP

NK MK

MN

NP

MP KP

MN

KP

NK MP

MK

KP

MP KN

MN

=

Câu 35 Trong hình 4, ∆MNP vuông tại M, AH là đường cao Có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng với nhau ?

A Ba cặp B Một cặp C Hai cặp D.Không có cặp nào

Câu 36 ∆ABC ∽∆A’B’C’ với tỉ số đồng dạng k có AH, AM, AD, S∆ABC và A’H’, A’M’, A’D’,

S∆A’B’C’ lần lượt là đường cao, đường trung tuyến, đường phân giác, diện tích tương ứng thì:

C' A'

ABC

S

S

k

=

B

k

1

=

M' A'

AM

C 12

k

=

D' A'

AD

D =k2

H' A' AH

Câu 37 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’, đường thẳng AB song song với mp

A mp(ABCD) B mp(BCC’B’) C mp(A’B’C’D’) D mp(ABB’A’)

Câu 38 Một lăng trụ đứng, đáy tam giác thì lăng trụ đó có:

A.6mặt, 5cạnh, 9đỉnh B 5mặt, 9cạnh, 6đỉnh

C 6mặt, 9cạnh, 5đỉnh D 5mặt, 6cạnh, 9đỉnh

Câu 39 Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với kích thước 2, 6, 10 thì thể tích của nó là:

A 60 cm3 B 120 cm3 C 150 cm3 D 200 cm3

Câu 40: Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

a) 2a < 3a nếu a là số âm b) 2a > 3a nếu a là số dương

c) 3a < 2a nếu a là số dương d) 3a < 2a nếu a là số âm

Câu 41: Phép biến đổi nào dưới đây là đúng ?

a) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x > 5 b) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x < 5

c) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x < -5 d) 2x + 5 > 0 ⇔ 2x > -5

Trang 4

Câu 42: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình một ẩn:

a) 0.x + 7 > 0 b) 2 ≥ 0

2

1x+ ≥ d) 1 2

6 0

2x + ≥

Câu 43: x = -1 là nghiệm của bất phương trình:

a) x+ 1 ≥ 2 b) 2x - 1 > 0 c) -x + 1 > 2 d) 3x - 2 ≤ 0

Câu 44: Bất phương trình 3x + 6 > 0 tương đương với bất phương trình:

a) x > 2 b) x < 2 c) x > -2 d) x < -2

Câu 45: Khi x < 0 biểu thức A = − 3x − 4x+ 3 là:

a) 7x + 3 b) -7x + 3 c) x + 3 d) -x + 3

Ngày đăng: 26/06/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Hình chữ nhật là hình vuông. - Bộ đề TNKQ- HKII/lớp 8
u 11: Hình chữ nhật là hình vuông (Trang 1)
Hình 1 Hình 2 Hình 3 - Bộ đề TNKQ- HKII/lớp 8
Hình 1 Hình 2 Hình 3 (Trang 2)
Câu 39. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với kích thước 2, 6, 10 thì thể tích của nó là: - Bộ đề TNKQ- HKII/lớp 8
u 39. Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với kích thước 2, 6, 10 thì thể tích của nó là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w