Văn bản ND Số câu Số điểm Tỉ lệ % Nhận biết ND VBND Cuộc chia tay của những con búp bê Suy nghĩ về thực tế XH 2.. Thơ ca trữ tình trung đại VN Hiểu giá trị nội dung và NT các văn bản...
Trang 1XÂY DỰNG MA TRẬN VÀ BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Tiết 42: KIỂM TRA VĂN – LỚP 7
I MỤC ĐÍCH
- Đánh giá được kiến thức của HS về các mảng kiến thức : văn bản nhật dụng; ca dao; thơ ca trữ tình trung đại Việt Nam và thơ Đường đã học.
- Đánh giá kỹ năng đọc - hiểu, cảm thụ nghệ thuật và nội dung các tác phẩm văn học thuộc các thể loại
và văn bản nhật dụng.
- Thu thập thông tin để điều chỉnh phương pháp dạy học phần văn trong thời gian sau.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra viết - tự luận III MA TRẬN ĐỀ
1 Thao tác 1: Ghi các ch đ ki m tra ủ đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra
Mức độ
Tên Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 Ca dao
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
3 Thơ ca trữ tình trung đại
Trang 24 Thơ Đường
Tổng số câu
Tổng số điểm Tỉ lệ %
2 Thao tác 2: Viết các chuẩn cần đánh giá
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
XH
2 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Hiểu giá trị nội dung và NT các văn bản
Trang 34 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương ngẫu thư)
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 Thao tác 3: Tính tỷ lệ điểm cho từng chủ đề
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
2 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân)
50%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Trang 43 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản; hiểu giá trị nội dung và
4 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
100%
4 Thao tác 4: Quyết định điểm toàn bài
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
2 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân)
50%
Số câu
Trang 5Số điểm Tỉ lệ
%
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản; hiểu giá trị nội dung và
4 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
100% Tổng điểm: 10
5 Thao tác 5: Tính điểm tương ứng tỷ lệ cho từng chủ đề
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
Trang 62 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân)
5đ = 50%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản; hiểu giá trị nội dung và
4 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Tổng điểm: 10 100%
6 Thao tác 6: Quyết định số câu và số điểm cho mỗi chuẩn
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia Suy nghĩ về thực tế
1điểm=10%
Trang 7Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
tay của những con búp bê)
XH
Số câu :1
Số điểm:0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm :0.5
Số câu:0
Số điểm :0
2 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân)
5 điểm=50%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 0
Số điểm:0
Số câu:
Số điểm : :
Số câu:0
Số điểm :0
Số câu:1
Số điểm :5
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản; hiểu giá trị nội dung và
NT các văn bản
3 điểm=30%
Số câu:0
Số điểm: 0
Số câu: 2
Số điểm:3
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 0
Số điểm :0
4 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương ngẫu thư)
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
Trang 8Tỉ lệ %
7 Thao tác 7: Tính số câu, số điểm cho mỗi cột
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
XH
Số câu:2 1điểm=10%
Số câu :1
Số điểm:0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:1
Số điểm :0.5
Số câu:0
Số điểm :0
2 Ca dao
Cảm nhận NT và
ND ca dao (mảng
CD than thân) Số câu:1
5 điểm=50%
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 0
Số điểm:0
Số câu:
Số điểm :
Số câu:0
Số điểm :0
Số câu:1
Số điểm :5
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản; hiểu giá trị nội dung và
NT các văn bản
Số câu:2
3 điểm=30%
Số câu:0
Số điểm: 0
Số câu: 2
Số điểm:3
Số câu:0
Số điểm:0
Số câu: 0
Số điểm :0
Trang 94 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh dạ
tứ)
Phân tích được NT của TP (Hồi hương ngẫu thư)
Số câu: 2
Số điểm: 1
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2
Số điểm:1
Số câu:3
Số điểm:3.5
Số câu:1
Số điểm:0.5
Số câu:1
Số điểm:5
Số câu:7
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
8 Thao tác 8: Tính tỷ lệ điểm cho mỗi cột
Mức độ
Tên Chủ đề
Vận dụng
Cộng
1 Văn bản ND
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết ND
VBND (Cuộc chia
tay của những con búp bê)
Suy nghĩ về thực tế
XH qua VB Cổng
1điểm=10%
Số câu :1
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:1
Số điểm :0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:0
Số điểm :0
Tỉ lệ: 0%
ND ca dao (mảng
CD tình cảm gia đình)
Số câu:1
5 điểm=50%
Trang 10Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
Số câu: 0
Số điểm:0
Tỉ lệ: 0
Số câu:
Số điểm :
Tỉ lệ:
Số câu:0
Số điểm :0
Tỉ lệ: 0%
Số câu:1
Số điểm :5
Tỉ lệ: 50%
3 Thơ ca trữ
tình trung đại
VN
Nhớ văn bản và tác giả.
Hiểu giá trị nội dung và NT các văn bản.
Số câu:2
3 điểm=30%
Số câu:1
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỉ lệ:20 %
Số câu:0
Số điểm:0
Tỉ lệ: 0%
Số câu: 0
Số điểm :0
Tỉ lệ: 0%
4 Thơ Đường
Nhớ và tái hiện NDVB thơ (Bản dịch thơ bài Tĩnh
dạ tứ)
Hiểu được NT của
TP (Hồi hương
Số điểm: 1
=10%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: o%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ: 0 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:2
Số điểm:1
Tỉ lệ: 10%
Số câu :3
Số điểm:3.5
Tỉ lệ: 35%
Số câu:1
Số điểm:0.5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1
Số điểm:5
Tỉ lệ: 50%
Số câu:7
Số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
9 Kiểm tra lại ma trận, cân đối lại số câu, tỷ lệ điểm
Trang 11IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI
Tiết 42: KIỂM TRA VĂN – LỚP 7
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1 (0.5đ) :
Câu văn sau đây của tác giả nào?
( )Ra khỏi trường, tôi kinh ngạc thấy mọi người vẫn đi lại bình thường và nắng vẫn vàng ươm trùm lên cảnh vật.( )
Câu 2 (0.5đ) : Qua văn bản Cổng trường mở ra, hãy nêu ngắn gọn vai trò của nhà trường với
mỗi con người.
Câu 3 (1đ) : Kể tên 4 tác phẩm hoặc đoạn trích thơ ca trữ tình trung đại Việt Nam đã học.
Câu 4 (2đ) : So sánh cách dùng và giá trị của cụm từ ta với ta trong hai câu thơ sau:
- Bác đến chơi đây ta với ta
(Trích Bạn đến chơi nhà - Nguyễn Khuyến)
Trang 12- Một mảnh tình riêng ta với ta
(Trích Qua đèo Ngang - Bà Huyện Thanh
Quan)
Câu 5 (0.5đ) : Chép lại bản dịch thơ (theo SGK Ngữ văn 7 - tập 1) bài thơ Tĩnh dạ tứ của Lý
Bạch
Câu 6 (0.5đ) : Chỉ ra tác dụng của nghệ thuật đối trong câu thơ:
Thiếu tiểu ly gia, lão đại hồi
(Trích Hồi hương ngẫu thư - Hạ Tri
Chương)
Câu 7 (5đ) : Trình bày cảm nhận của em về bài ca dao sau bằng một đoạn văn khoảng tám đến
mười câu:
Công cha như núi ngất trời Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông.
Núi cao, biển rộng mênh mông
Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!
(Ngữ văn 7 - Tập I) HẾT
Trang 13V LẬP HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
Tiết 42: KIỂM TRA VĂN
Lớp 7
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1 (0.5đ)
HS trả lời được 2 ý:
- Tác giả Khánh Hoài (0.5đ)
Câu 2 (0.5đ)
HS trình bày ngắn gọn suy nghĩ của mình:
- Nhà trường có vai trò quan trọng với cuộc sống mỗi con người và sự phát triển của XH (0.25đ)
- Ngày nay, GD đã trở thành trách nhiệm của toàn XH (0.25đ)
Trang 14Câu 3 (1đ)
HS kể tên bốn trong tám tác phẩm (hoặc đoạn trích) thơ ca trữ tình trung đại Việt Nam đã học trong chương trình: (kể đúng tên một tác phẩm được 0.25đ)
- Nam quốc sơn hà,
- Tụng giá hoàn kinh sư,
- Thiên Trường vãn vọng,
- Côn Sơn ca (trích),
- Bánh trôi nước,
- Qua đèo Ngang,
- Bạn đến chơi nhà,
- Sau phút chia ly (Trích Chinh phụ ngâm khúc ).
Câu 4 (2đ)
HS trả lời được các ý sau:
- Cách dùng: Hai cụm từ dùng khác nhau: Trong Bạn đến chơi nhà, từ ta chỉ hai người khác nhau (chủ và khách); trong Qua đèo Ngang, hai từ ta cùng chỉ một người (nhân vật trữ tình).
(1đ)
- Giá trị: Trong bài Bạn đến chơi nhà, cụm từ ta với ta thể hiện tình bạn sâu nặng, thắm thiết, tuy hai mà một; trong bài Qua đèo Ngang, cụm từ đó thể hiện nỗi cô đơn không thể chia sẻ
cùng ai của nhân vật trữ tình (1đ)
Trang 15Câu 5 (0.5đ)
HS chép đúng bản dịch thơ theo văn bản SGK Ngữ văn 7 - tập một:
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương
(Nếu HS chép đúng mà mắc lỗi trình bày thì chỉ cho 0.25đ)
Câu 6 (0.5đ)
HS chỉ ra tác dụng của nghệ thuật đối:
- Thể hiện sự chia cách suốt cuộc đời: khi trẻ thì ra đi, rời quê, già mới được trở lại (0.25đ)
- Thể hiện tâm trạng ngậm ngùi pha chút xót xa (0.25đ)
Câu 7 (5đ)
- Hình thức: HS trình bày một đoạn văn hoàn chỉnh bằng nhiều cách khác nhau.
- Nội dung: Đoạn văn cần đảm bảo các ý cơ bản sau:
+ Bài ca dao thể hiện công lao to lớn của cha mẹ (chú ý nghệ thuật so sánh)
+ Nhắc nhở mỗi người làm tròn đạo hiếu với cha mẹ (chú ý nghệ thuật ẩn dụ)
+ Khẳng định tình cảm với cha mẹ là tình cảm sâu nặng, thiêng liêng nhất trong đời sống mỗi con người.
Thang điểm:
Trang 16- Hình thức hoàn chỉnh, đủ ý, lời văn có cảm xúc: 5đ.
- Hình thức hoàn chỉnh, đủ ý, cảm xúc chưa rõ: 4đ.
- Hình thức hoàn chỉnh, không đủ ý, cảm xúc chưa rõ: 3đ.
- Hình thức chưa hoàn chỉnh, không đủ ý: 2đ.
- Hình thức chưa hoàn chỉnh, không đủ hoặc hiểu sai ý: 1đ.
VI KIỂM TRA LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA : (tốt)