Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?. Cửa sơng là nơi dịng sơng chính Câu 3: Nguyên nhân chính sinh ra dịng biển là do AA. từ chí chí tuyến Bắc đến vùng cực Bắc..
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I.
Môn : Địa lí 6
Năm học: 2010 – 2011 Thời gian 45 phút.
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Khoanh trịn vào ý đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1 Độ muối trung bình của nước biển và đại dương là bao nhiêu?
A 330/00 C 340/00
B 350/00 D 360/00
Câu 2 Cửa sơng là nơi dịng sơng chính
Câu 3: Nguyên nhân chính sinh ra dịng biển là do
A sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời C động đất, núi lửa dưới biển
B các loại giĩ thổi thường xuyên trên Trái Đất D tất cả các nguyên nhân trên
Câu 4: Dụng cụ dùng để đo khí áp là
Câu 5: Nguyên nhân nào khơng phải là nguyên nhân sinh ra sĩng ?
B Động đất ngầm dưới đáy biển D Núi lửa phun dưới đáy biển
Câu 6: Đới khí hậu nhiệt đới ( đới nĩng) là vùng cĩ giới hạn
A từ chí chí tuyến Bắc đến vùng cực Bắc C từ vùng cực Bắc đến cực Bắc
B từ chí chí tuyến Nam đến vùng cực Nam D từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam
Câu 7:Khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền là
Câu 8:Ở Ninh An người ta đo nhiệt độ khơng khí vào lúc 5 giờ được 23 0 C, lúc 13 giờ được 27 0 C, lúc 21 giờ được 25 0 C Vậy nhiệt độ trung bình của Ninh An vào ngày đĩ là bao nhiêu?
2 Điền vào chỗ trống ( … ) trong các câu sau (1điểm)
Câu 9: - Sĩng biển là hình thức ……… tại chỗ của nước ………
- Dịng biển là hiện tượng nước biển trên mặt, tạo thành các ……… trong các ………
1 Thế nào là sông, hệ thống sông, lưu vực sông, lưu lượng sông? (3 điểm)
2 Nêu ảnh hưởng của các dịng biển đến nhiệt độ và lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận nơi chúng đi
qua.(1điểm)
3 Dựa vào bảng lượng mưa sau (mm)
- Hãy tính tổng lượng mưa trong năm của Hà Nội (1điểm)
- Hãy tính tổng lượng mưa các tháng mùa mưa ( 5,6,7,8,9,10) (1điểm)
- Hãy tính tổng lượng mưa các tháng mùa khô ( 11,12,1,2,3,4) (1 điểm)
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TỔNG
I TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)
Câu 9: - dao động , biển và đại dương.
- Dịng chảy, biển và đại dương
II TỰ LUẬN. ( 7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)
- Sơng: là dịng chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa
- Lưu vực sơng: là vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho một con sơng
- Hệ thống sơng: dịng sơng chính cùng với các phụ lưu, chi lưu hợp lại với nhau tạo
thành hệ thống sơng
- Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lịng sơng ở một địa điểm nào đĩ,
trong một giây đồng hồ
Câu 2: (1 điểm)
Các vùng ven biển , nơi cĩ dịng biển nĩng chảy qua cĩ nhiệt độ cao hơn và mưa nhiều hơn
những nơi cĩ dịng biển lạnh chảy qua
Câu 3: (3 điểm)
- Tổng lượng mưa các tháng trong năm ở Hà Nội
18 + 10 + 14 +30 + 110 + 180 + 130 + 140 +160 + 142 + 55 + 25 = 1014(mm)
- Tổng lượng mưa các tháng mùa khô ( tháng 5,6,7,8,9,10)
110 + 180 + 130 + 140 +160 + 142 = 862 (mm)
- Tổng lượng mưa các tháng mùa mưa ( tháng 11,12,1,2,3,4)
55 + 25 + 18 + 10 + 14 +30 = 152 (mm)
2,0
0,5 0,5
0,75 0,75 0,75 0,75
1,0
1,0 1,0
1,0
MA TRẬN ĐỀ
Trang 3Chủ đề ( nội
dung, chương)
Nội dung kiểm tra
Khí áp và gió
trên TĐ.
KT: Biết được dụng cụ
dùng để đo khí áp.
- Phạm vi hoạt động của đới khí hậu nhiệt đới.
50%
(0,25đ) 50%
(0,25đ)
5% 0,5đ
KN:
Nhiệt độ của
không khí.
KT:
KN: Cách tính nhiệt độ TB
ngày.
100%
(0,25đ)
Sông và Hồ.
KT: Trình bày được khái
niệm sông, lưu vực sông,
hệ thống sông, lưu lượng nước của sông.
-Trình bày được khái niệm hồ.
85,8%
(3đ)
7,1%
(0,25đ)
7,1%
3,5đ
KN:
Biển và đại
dương.
KT: Biết được độ muối của
nước biển và đại dương.
-Trình bày được 3 hình thức vận động của biển và đại dương Nêu được nguyên nhân sinh ra sóng, thủy triều, dòng biển.
9%
(0,25đ) 36,4%
(1đ)
18,2%
2,75đ
KN: Nêu được ảnh hưởng
của dòng biển đến nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận nơi chúng đi qua.
36,4%
(1đ)
Mưa, sự phân
bố lượng mưa
KT:
KN:Tính tổng lượng mưa
các tháng trong năm, tổng lượng mưa các tháng mùa mưa,mùa khô.
100%
(3đ) (30%)3đ