1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kỹ thuật mạch điện tử p1

121 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 6,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các tham số tĩnh IBo, ICo, IEo, UBo, UCo... Xác định điểm làm việc tĩnh O và vẽ đường tải 1 chiều Điểm làm việc tĩnh có tọa độ OUCEo;ICo Ta có ICo=1mA UCEo=4V ⇒Điểm làm việc tĩnh O

Trang 1

Bộ đề môn: Kỹ thuật mạch điện tử - P1

1 Chủ đề: Bài tập loại 2

Câu 1 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, RC=3KΩ, Rb=470KΩ, β=100

26

mA

mV Ieo

e

Câu 2 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, RC=3KΩ, IBo=24µA , β=100

Trang 2

7,012

26

mA

mV Ieo

e

Câu 3 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, RC=3KΩ, Rb=470KΩ, β=100

26

mA

mV Ieo

Trang 3

Ir

Ki

r

Rra Ku

e

β

Câu 4 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, RC=3KΩ, IBo=24µA, β=100

10.24

7,012

26

mA

mV Ieo

2.264

Ir

Ki

r

Rra Ku

e

β

Câu 5 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, R2=8.2KΩ, Re=1.5KΩ, β=90Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE=∞

Trang 4

Ur Uv

Ce C2

+VE 12V

C1

Re R2

R

E R

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

=

U E =U BU BE0 =2,81−0,7=2,11V

mA K

11,

26

E

T e

Câu 6 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, IE=1.4mA , Re=1.5KΩ, β=90Tính R2, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE=∞

Ur Uv

Ce C2

+VE 12V

C1

Re R2

Trang 5

=> R2 = 8.2 kΩ

* Tính re

V R

R

E R

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

=

U E =U BU BE0 =2,81−0,7=2,11V

mA K

11,

26

E

T e

Câu 7 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, R2=8.2KΩ, Re= 1.5KΩ, β=90Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 50KΩ

Ur Uv

Ce C2

+VE 12V

C1

Re R2

R

E R

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

=

U E =U BU BE0 =2,81−0,7=2,11V

mA K

11,

26

E

T e

I

U

r

Trang 6

Câu 8 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, IE=1.4mA, Re= 1.5KΩ, β=90Tính R2, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 50KΩ

Ur Uv

Ce C2

+VE 12V

C1

Re R2

R

E R

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

=

U E =U BU BE0 =2,81−0,7=2,11V

mA K

11,

26

E

T e

Trang 7

* Hệ số khuyếch đại áp:

Ku = - Rr/re = - 322

* Hệ số khuyếch đại dòng:

KI = β∗Rr /Rc = 79.2

Câu 9 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, R2=8.2KΩ, Re= 1.5KΩ, β=90Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 50KΩ

Trả lời:

* Tính re

V R

R

E R

U CC

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

=

U E =U BU BE0 =2,81−0,7=2,11V

mA K

11,

26

E

T e

R1 Rc

Trang 8

Câu 10 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, IE=1.4mA, Re= 1.5KΩ, β=90Tính R2, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 50KΩ

Câu 11 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, R2=8.2KΩ, Re= 1.5KΩ, β=90Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

R1 Rc

Trang 9

E R

562,8

2,2.2,8

2 1

+

=+

R

U I

E

E

5,1

11,2

=Ω

26

E

T e

I

U r

Câu 12 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=22V, RC=6.8KΩ, R1=56KΩ, IE=1.4mA , Re=1.5KΩ, β=90Tính R2, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

Trang 10

26 I

U r

Câu 13 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, Re=0.56KΩ, β=120Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 40KΩ

Trang 11

Chọn Transistor là Si ⇒U BE =0,7V

)(56,0)

1201()

76,67470(

7,020

3 ,

=

)(34,4)(69,4342)

89,35)

1201()1

I I

I

U r

+) R V =R1//R vt

)(8,595,68470

5,68.470

)(5,68Re))(

1

(

)1(

1

1

=+

=+

=

=++

++

=

K R

R

R R R

K r

R r

R

vt

vt V

e

e be

40.2,2

+

=+

=

R R

R R R

R

R

CE C

CE C CE C r

]

+) Hệ số khuếch đại điện áp:

Trang 12

65,35

,68

120.08,2

)//

(

b

C CE b U

V

C U

R

R R

I

R R I K

U

U U

K

ββ

+) Hệ số khuếch đại dòng:

72,1132

,2

085,2.120)//

()//

(

b

CE C b V

R V

R

i

R

R R R

I

R R I I

I I

I

Câu 14 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, IBo=36µA, β=120

7.036.47020

1

mA

mA k I

Ubeo I

R E

R

eo

BO e

26

mA

mA I

U I

U

r

CO

t EO

t e

I

R I U

U K

be B

r C V

r U

I I K

Trang 13

Câu 15 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, Re= 0.56KΩ, β=120Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 40KΩ

Ur

Uv

Ce C2

R

U E I

1

1

=+

=+

26

Eo

i e

I

U

r

+ RV=R1//rbe = R1// βre = 0.7KΩ

r

R K

+ Ki = β Rr/Rc = 110

Câu 16 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, IBo=36µA, β=120

Tính Re, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 40KΩ

Ur

Uv

Ce C2

Trang 14

Câu 17 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, Re= 0.56KΩ, β=120Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

R R

U E

)1(

1

0β++

=

3

10.56,0)

1120(470

7,020

++

=-3,89

* Ki = β = 120

Câu 18 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, IBo=36µA β=120

Tính Re, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

Trang 15

RI -U-E

1 Bo BEo

)I1(

RI -U-E

β+

3 -6

120).36.10(1

.470.1036.10

7,0 -20

Câu 19 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, Re= 0.56KΩ, β=120Tính re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

Ur

Uv

Ce C2

R

U E I

E

BEO CC

β 470.10 121.0,56.10 35,89

7,020)

1

1

=+

=+

+

=

Trang 16

Câu 20 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, RC=2.2KΩ, R1=470KΩ, IBo=36µA, β=120

Tính Re, re, Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

Ur

Uv

Ce C2

Trang 17

e.Tính Ku=?

Ku=-RC/re=-365

f Tính Ki=?

Ki= β = 120

Câu 21 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, Rb=220KΩ, Re= 3.3KΩ, β=120

Trả lời:

Chän Transistor T lo¹i S vµ ®iÖn ¸p UBEo=0,7V

Dßng tÜnh IBo sÏ lµ :

A R

1

10.33.12110

.220

7,012)

=+

=

++

=

k

R r

71,400716

,40010

.3,3.121

=+

=

71,400220

71,400

220

=+

=

8,1110.3,3

8,11.10.3,3

vt V

r

u

R r

R U

U

K

53,4271,00220

220.120

Câu 22 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, IBo=20.43µA, Re= 3.3KΩ, β=120

Tính Rb ,re , Rv, Rr, Ku, KI với RCE= ∞

Trang 18

U E I

E

BEO CC

=+

=+

=

=

vt be v

ra

u

R r

Rvt U

U

k

e)

53,4240071310

.220

10.220.120

3

3

=+

=+

=

vt B

B i

r R

R

Câu 23 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, Rb=220KΩ, Re= 3.3KΩ, β=120

Trả lời:

Giải

T loại Si => Ubeo = 0,7 V

a)

Trang 19

) ( 5 , 10 47 , 2 26

47 , 2 42 , 20 101 )

1

(

) ( 42 , 20 10

3 , 3 101 10

220

7 , 0

12 Re

) 1 (

=

= +

= +

Ieo

A R

Ubeo E

Ibo

β

µ β

400 220

c)

re Rce

Rce

Rr= //Re// =10,49(Ω)≈

d)

99,0

=+

=

=

Rvt re

Rvt Uv

Ur

Ku

e)

6 , 42 10

3 , 3

10 142 99 , 0

Câu 24 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=12V, IBo=20.43µA, Re= 3.3KΩ, β=120

Trả lời:

Sơ đồ tương đương s

Chọn transito T loại Si với UBEO= 0,7 V

E b

BEO BO

R R

U E

I

)1

E R

BO

E BO BEO

Trang 20

Câu 25 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=9V, Rb=180KΩ, IBo=11.53µA , β=200

C2 C1

Rc Rb

Rb Rc

- Rv=R’b // Rbe= Rb/(1-Ku)//βre =1.6K

- Rr=Rb//Rc//Rce≈Rc=2.7K

Câu 26 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=9V, Rb=180KΩ, Rc=2.7KΩ, β=200

C2 C1

Rc Rb

Trả lời:

Trang 21

Rb Rc

- Rv=R’b // Rbe= Rb/(1-Ku)//βre =1.6K

- Rr=Rb//Rc//Rce≈Rc=2.7K

Câu 27 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=9V, Rb=180KΩ, Rc=2.7KΩ, β=200

C2 C1

Rc Rb

=+

=

=+

=+

=

21,1132,226

32,253,11.2001)

1(

53,1110.7,2.20010

.180

7,09

3 3

EO

T e

BO EO

C b

BEO BO

I

U r

mA A

I I

R R

U E I

µβ

µβ

Câu 28 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=9V, Rb=180KΩ, IBo=11.53µA, β=200

Tính Rc ,re , Rv, Rr, Ku, KI với RCE= 25KΩ

Trang 22

Uv

Ur

+V

E1 9V

C2 C1

Rc Rb

Bo

200

10

180 10

53 , 11 200

7 , 0

10 26

3 3

EO

I Ut

+ Ku

8,2092

,11

35,2

+ Rv ?

k Rbe

Câu 29 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, UV=10mV, UP=-4V, UGSO=-1,9V, IDSS=10mA, IDo=2.8mA,

C3

Cs1

C4 Q

Trang 23

(

5 S2

5 2 '

t m

G

t GS

//

()//

//

(

2 4 1 S1

2 4 1 S1

'

gs m

G

gs G

10.2U

12

Câu 30 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, UV=10mV, UP=-4V, UGSO=-1,9V, gm=2.6mS , IDo=2.8mA,

C3

Cs1

C4 Q

R1

R2

Trả lời:

Trang 24

9,11(2

)4.(

6,2)1

(2

.)

)U1

(

2

)U

P

SO 0

mA U

U

U g I

U U

P m DSS

G P

DSS

G m

10.4,2//

~ 2

=+

=

=

t m U

t t

R g K

K R

R R

)//(

6 '

' 4 1 2 1

=+

=+

=

=

=

R g R

ntR R R Z

Z

m S

S v

r

)(629,1)17693,3//(

U U U

772 mA

U

U t = r =

Câu 31 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, UV=25µV, UB=4.7V, UE=4V, UC=11V, IE=4mA, R2=R6= 4.7KΩ, R1=R5 =15KΩ, R3=R7 =2.2KΩ, R4=R8 =1KΩ, Rt=10KΩ, β=200

R4

R3

R2

Trả lời:

Trang 25

Sơ đồ tương đương.

1 r

r

R //

R //

R //

R r

Ω Ω

5 , 6

1300 //

K 7 , 4 //

15 //

K 22

18 , 1833 r

=> Ur = KuUv = 144,31 25 10-6 = 3,6(mV)

Câu 32 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Trang 26

Cho mạch điện như hình vẽ: E=20V, UV=25µV, UB=4.7V, UE=4V, UC=11V, IE=4mA, R2=R6,

I

U r

BE e

r U

r

R R R R r

.5,6

)3,1//

//

15//(

2,2

10.5,6.200//

//

15//

2,2

//

//

//

)//(

//

//(

3 6

3 6

6 5 3

6 5 3

r R R R

r

r r R R R

e

e

e e

e b

ββ

.5,6

8,1

r

R K

e) KU = KU1.KU2 = (-277).(-102,3) = 28337

f) Ur = KU.UV = 28337 25.10-6 = 0.7V

Câu 33 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐ Cascode như hình vẽ: E=18V, UV=10mV, UB1=4.9V, UB2=10.8V, Ic1= Ic2= Ic= 3.8mA ≈IE, R1= 6.8KΩ, R2=5.6KΩ, R3=4.7KΩ, Rc=1.8KΩ, RE=1.10KΩ, β=200

Tính Rv, Rr, KU, Ur

Trang 27

Ur

C5

Q1 CeC6

+V E3

Q2

C3

Re R3

R2

Rc R1

Câu 34 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐCS như hình vẽ: E=15V, Rt=Rn=R4 =10KΩ, R1=3.3KΩ, R2=12KΩ, R3=1.8 KΩ,

β1=500, β2=150

Trang 28

Rt R2

2 2

2 1

B B B

R

U R

U

U

0)

2 3

2 2

R R

U U

0)1(

6,0

2 3

2 2

2 1

+

−+

T

B CC B

B

CC

R

U U R

2 1 2

3 1 2

6,0)1(

R R R R R

R R R

R U

R

U

T

T CC

−++

UE2= UB2+0,6V=12,4V (7)

UE1=- UCC+R4IE1

1

1 1 1

1

1(1 ) (1 )

T

C T B

T

E

I I

I

ββ

2 3

2 2

2 2 2

T

B CC T B T

C

R

U U I

ββ

6,08,1115

(9)Thay v µo (8): IE1≈I C1 =1,434(mA)

=+

=+

I

U R

R

E

T T beT

n

VT 10 ( ) 104 0,9.104 19

1

4 1

Trang 29

T ce T

=-551

Câu 35 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐCS như hình vẽ: E=15V, Rt=Rn=R4 =10KΩ, R1=3.3KΩ, R3=1.8KΩ, β1=500, β2=150,

Rn

Rt R2

R4

Trả lời:

Trang 30

T2

Rn

R4

Rt R2

R1 R3

a)Tính R2

Ta có UB2= 1 2

2

R R

E R

1 2

B

B

U E

R U

0)

R

U U

β

(2)

6,0

2 3

2 2

R R

U U

1

1 (1 ) (1 )

T

C T B

T E

I I

I

ββ

2 3

2 2

2 2 2

T

B CC T B T C

R

U U I

ββ

6,08,1115

10.26

Trang 31

=-551

Câu 36 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐCS như hình vẽ: E=15V, Rt=Rn=R4 =10KΩ, R2=12 KΩ, R3=1.8 KΩ, β1=500, β2=150,

Rn

Rt R2

2 3

2 2

R R

U U

0)1(

6,0

2 3

2 2

2 1

+

−+

T

B CC B

B

CC

R

U U R

1

1 (1 ) (1 )

T

C T B

T E

I I

I

ββ

2 3

2 2

2 2 2

T

B CC T B T

C

R

U U I

ββ

Trang 32

=150

)(434,1115.10.8,1

6,08,1115

10.26

=-551

Câu 37 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐCS như hình vẽ: E=15V, Rt=Rn=R4, R1=3.3KΩ, R2=12KΩ, R3=1.8KΩ, β1=500,

Rn

Rt R2

R4

Trả lời:

0)

Trang 33

2,3 (1 )

6,0

2 3

2 2

R R

U U

0)1(

6,0

2 3

2 2

2 1

+

−+

T

B CC B

B

CC

R

U U R

2 1 2

3 1 2

2

)(

)1(

6,0)1(

R R R R R

R R R

R U

R

U

T

T CC

−++

UE2= UB2+0,6V=12,4V (6)

UE1=- Ucc+R4 IE1 (7)

1

1 1 1

1

1(1 ) (1 )

T

C T B

T

E

I I

I

ββ

2 3

2 2

2 2 2

T

B CC T B T

C

R

U U I

ββ

6,08,1115

(9)Thay vµo (8): IE1≈ I C1 =1,434(mA)

=+

=+

I

U R

R

E

T T beT

n

VT 10 ( ) 104 0,9.104 19

1

4 1

T ce T

=-551

Câu 38 (4 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1800 giây)

Cho mạch KĐCS như hình vẽ: E=15V, ICT3=1mA, IBT*1, IBT*2<< ICT3 , Rt=100Ω, βT3=100,

IR3=100IBT3, UDT=0.6v

a Tính R1, R2 , R3 khi công suất ra cực đại

b Tính công suất và hiệu suất của mạch

Trang 34

Dòng cung cấp chỉ có trong ½ chu kì dương của điện áp vào ,do đó

Dòng trung bình :

Itb=2Ucc.Itb=30.0,15/π=1,43wHiệu suất :η=P/P0=1,125/1,43=0,79=79%

2 Chủ đề: Bài tập loại 1

Câu 39 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết Ico=5mA, β=100, UcEo=5V, UBEo=0.6V, E=10V

a Tính RC, R1

b Tính UC

C2 C1

Trang 35

a) Điện trở rạo thiên áp R1 được xác định :

Ibo

Ubeo E

100

10 5

6 , 0

10

3 1

Urc

10 5

5 103

b) Uc = Uceo =5V

= +

= +

=

Rt

Rt Rt

7 , 2 7 , 2

7 , 2 7 ,

2 Re

Re Re

//

Câu 40 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết β=50, UBEo=0.5V, R1=220KΩ, RC=220KΩ, E=10V.Tính: IB, IC, IE và UCEo

C2 C1

10220

5,010

3 1

CE E I R U

Câu 41 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết β=100, UCEo=5V, E=10V, ICo=5mA, UBEo=0.6V, UE=1V.Tính: R1, RC, RE , UC và UB

Trang 36

C2 C1

Câu 42 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết β=100, UCEo=5V, E=10V, RE=198Ω, UBEo=0.6V, UE=1V.Tính: R1, RC, IBo , UC và UB

Trang 37

C2 C1

10− −

=800Ω

Ub=UE + UBE0 =1.6V

Câu 43 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=12V, R1=300KΩ, RE=2,7KΩ, β=100

a Tính các tham số tĩnh IBo, ICo, IEo, UBo, UCo

Trang 38

b Nếu mắc thêm Rt =2,7KΩ, hãy tính trở tải xoay chiều

Uv

Ur

C2 C1

+V

E

Rt RE R1

×

=+

UB = UE + UBE0 = 5,45 + 0,5 = 5,95Vb) Nếu mắc Rt = 2,7 kΩ thì điện trở tải xoay chiều ở mạch Emitor

R~t= Rt//Re=1.35KΩ

Câu 44 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=12V, R1=300KΩ, IBo=20µA, β=100

+V

E

Rt RE R1

Trả lời:

a Có E = Ibo.R1 + Ubeo + Ieo.Re

Mặt khác : Ieo = Ico + Ibo = Ibo + βIbo = ( 1 + β )Ibo

=> E = Ibo.R1 + Ubeo + (1+β)Ibo.Re

Trang 39

= +

= +

10 20 ) 100 1

(

5 , 0 10 300 10 20

12 )Ibo

(1

Ubeo

- oR1

3 6

β

mA Ibo

Ico Ieo

mA Ico

Ico

02 , 2 10

2 2

2 10 20 100

2

6

= +

= +

= +

) ( 45 , 5 10 27 10 02 , 2 Re

Ieo

V E

) ( 95 5 5 , 0 45 ,

Ubeo Ue

b Nếu mắc Rt =>Rtx= Rt // Re=1.35 kΩ

Câu 45 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=10V, RC=5KΩ, RE=0.2RC , R1=85KΩ,

CE C1

R

U E

I

C

CEO E

CEO

1015

4102

,0R

3 3

C C

=

=+

=+

=+

U

E

U CO = − CEO − =10−4−0,001.1000=5

V R

I Ubeo

Trang 40

Câu 46 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=10V, RE=0.2RC , R1=85KΩ, R2=15KΩ,

CE C1

U E

2,1

2,1

R E

R E

BEo=15.10 85.10 0,5

10.15.10

3 3

3

b Xác định điểm làm việc tĩnh O và vẽ đường tải 1 chiều

Điểm làm việc tĩnh có tọa độ O(UCEo;ICo)

Ta có ICo=1(mA)

UCEo=4(V)

⇒Điểm làm việc tĩnh O(4;1)

Phương trình đường tải một chiều

Trang 41

Vẽ đường tải 1 chiều

Câu 47 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=10V, RC=5KΩ, RE=0.2RC , R1=85KΩ,

CE C1

Ta có: E=ICo.RC+UCEo+IEo.RE

⇒ICo=IE0=(E-UCE0)/(RC+RE) =(6/6.103)=1mA

⇒UCo=E-UCEo-UE0=10-4-1=5v

⇒UBo=R2.E/(R1+R2)=1,5v

⇒IBo=ICo/β=1mA/50=10µA

b>Điểm làm việc tĩnh:ICo=1mA, UCE0=4v

Tải xoay chiều(RC//Rt)

RXC=RC.Rt/(RC+Rt)=5,5.106/10.103=2,5kΩ

=> Đường tải động cắt trục UCE tại:

UCE=UCE0+RXC.IC0 =4+2,5.103.10-3=6.5v

Trang 42

Câu 48 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.5V, E=10V, RE=0.2RC , R1=85KΩ, R2=15KΩ,

CE C1

=+

=

1585

15.85

//

2 1

2 1 2

R R

R R R R

R BB

Ta có sơ đồ tương đương như hình bên;

Theo công thức phân áp:

V R

R

R E

8515

15.10

2 1

+

=+

=

BEo BB

V V I

5112750

151

12750

5,05,1)

1

=+

12750.10.201

E C

R R

Trang 43

C E

CEo E

C Co

R R

V R

R

E I

+

−+

+

=+

=

E C C

R R

E I

→Q(4,10-6);

Nhận xét: Phương trình đường tải tĩnh xoay xung quanh điểm A và phụ thuộc vào RC,RE;

*Phương trình đường tải động:

10.54

1,01275010

.5

41

,0

++

=++

=

E t

CEo Co

C

R R

V I

I

Nhận xét: Phương trình tải động thay đổi quanh điểm O khi tải Rt thay đổi Điểm làm việc sẽ dịch chuyển trên đường tải động

Câu 49 (3 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:1500 giây)

Cho mạch điện như hình vẽ: Nếu biết UBEo=0.7V, E=10V, RE=0.1RC , ICo=20mA, β=100

a Tính: R1, RC, RE, R2

b Xác định điểm làm việc tĩnh O và vẽ đường tải một chiều

Uv

Ur C2

CE C1

Ngày đăng: 25/06/2015, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tương đương: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ t ương đương: (Trang 10)
Sơ đồ tương đương - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ t ương đương (Trang 22)
Sơ đồ tương đương. - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ t ương đương (Trang 25)
Sơ đồ tuơng đuơng của mạch là: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ tu ơng đuơng của mạch là: (Trang 49)
Sơ đồ tương đương của mạch : - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ t ương đương của mạch : (Trang 51)
Sơ đồ C chung - đặc tính của mạch ở tần số trung bình Trả lời: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
chung đặc tính của mạch ở tần số trung bình Trả lời: (Trang 68)
Hình 3.1 : Sơ đồ khuyếch đại Emito chung  , U n  : Điện áp nguồn tín hiệu ; R n  : Điện trở trong của nguồn tín hiệu - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Hình 3.1 Sơ đồ khuyếch đại Emito chung , U n : Điện áp nguồn tín hiệu ; R n : Điện trở trong của nguồn tín hiệu (Trang 84)
Hình 3.2 : Đặc tuyến vá đường tải tĩnh cho sơ đồ trên hình 3.1 - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Hình 3.2 Đặc tuyến vá đường tải tĩnh cho sơ đồ trên hình 3.1 (Trang 84)
Sơ đồ có ưu điểm công suất tổn hao nhỏ vì R 1 ,R 2  lớn - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ c ó ưu điểm công suất tổn hao nhỏ vì R 1 ,R 2 lớn (Trang 88)
Sơ đồ phi tuyến ổn định (1) - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Sơ đồ phi tuyến ổn định (1) (Trang 90)
Sơ đồ E chung - chế độ tĩnh Trả lời: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
chung chế độ tĩnh Trả lời: (Trang 93)
Sơ đồ E chung đơn giản - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
chung đơn giản (Trang 94)
Sơ đồ E chung đơn giản Trả lời: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
chung đơn giản Trả lời: (Trang 94)
Hình 4.3 Minh hoạ điện áp ra trên colecto của sơ đồ hinh 4.2a(CE hở) Công suất tổn hao trong tranzistor: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
Hình 4.3 Minh hoạ điện áp ra trên colecto của sơ đồ hinh 4.2a(CE hở) Công suất tổn hao trong tranzistor: (Trang 94)
Sơ đồ E chung có hồi tiếp âm dòng điện Trả lời: - Kỹ thuật mạch điện tử   p1
chung có hồi tiếp âm dòng điện Trả lời: (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w