1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HK2 2011-2012 NEW VL10

3 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?. Câu 8: Câu 2: Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanhA. Nội năng của

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YEUL ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011

TRƯỜNG THPT COOC Môn: Vật lý- Lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút, khơng kể thời gian phát đề.

Câu 1: Khi tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một

nửa, vận tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào?

A Khơng đổi B Tăng gấp 2 C Tăng gấp 4 D Tăng gấp 8

Câu 2 Một vật cĩ khối lượng m = 1(kg) khi cĩ động năng bằng 8J thì nĩ đã đạt vận tốc là :

A 8 (m/s) B 2 (m/s) C 4 (m/s) D 16 (m/s)

Câu 3 Từ điểm A cĩ độ cao so với mặt đất bằng 0,5m, ném một vật với vận tốc đầu 2m/s.Biết khối lượng của

vật 0,5kg.Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật là:

A.3,5J B.2,5J C.4,5J D.5,5J

Câu 4: Tập hợp ba thơng số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

A Áp suất, thể tích, khối lượng B Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, thể tích

C Thể tích, khối lượng, áp suất D Áp suất, nhiệt độ tuyệt đối, khối lượng

Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức biểu diễn định luật Sáclơ?

A =

T

p

hằng số B pV = hằng số C =

T

pV

hằng số D =

T

V

hằng số

Câu 6: Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một khối lượng khí

xác định sẽ:

A Tăng 2 lần B Khơng đổi C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần

nhiệt độ như khơng đổi Áp suất trong xilanh lúc này là:

A 1,5.105 Pa B 3.105 Pa C 0,66.105 Pa D 50.105 Pa

Câu 8: Câu 2: Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh Hỏi khi thể tích khí thay đổi từ 4

lít đến 10 lít thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

A Tăng 2,5 lần B Tăng 5 lần C Giảm 2,5 lần D Giảm 5 lần

Câu 9: Câu nào sau đây nĩi về nội năng là khơng đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng

B Nội năng cĩ thể chuyển hĩa thành các dạng năng lượng khác

C Nội năng là nhiệt lượng

D Nội năng của một vật cĩ thể tăng lên, giảm đi

nào sau đây?

A Q < 0 và A > 0; B Q > 0 và A >0; C Q > 0 và A < 0; D Q < 0 và A < 0

Câu 11: Câu nào sau đây nĩi về sự truyền nhiệt là khơng đúng?

A Nhiệt vẫn cĩ thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nĩng hơn

B Nhiệt khơng thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nĩng hơn

C Nhiệt cĩ thể tự truyền từ vật nĩng hơn sang vật lạnh hơn

D Nhiệt khơng thể truyền từ một vật sang vật nĩng hơn

Câu 12: Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J Chất khí nở ra thực hiện cơng 75 J đẩy

pittong lên Nội năng của khí biến thiên một lượng là :

Trang 2

A ∆U =35 J B.∆U = -35 J C ∆U =185 J D.∆U = -185 J

Câu 13: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

A Có dạng hình học xác định B Có cấu trúc tinh thể

A Lực căng bề mặt tác dung lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt của chất lỏng

B Lực căng bề mặt có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng

C Lực căng bề mặt có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng

D Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có độ lớn f tỉ lệ với độ dài l của đoạn đường đó

Câu 15: Chọn đáp án sai:

Độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của vật rắn (hình trụ đồng chất) phụ thuộc vào:

A Chất liệu của thanh rắn B Tiết diện ngang của vật rắn

C Độ lớn của lực tác dụng vào vật rắn D Chiều dài ban đầu của vật rắn

vẽ.Mực nước dâng lên trong ống là hA, hB, hC được sắp xếp:

A hA > hB > hC A B C

B hB > hA > hC.

C hC > hB > hA.

D hB > hC > hA.

Câu 17: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự

nở vì nhiệt của bình?

A DU A= B DU Q= C DU Q A= + D DU 0=

Câu 18: Nhỏ một giọt nước sôi vào một cốc nước lạnh Kết luận nào sau đây đúng?

A Nội năng của giọt nước và cốc nước đều tăng

B Nội năng của giọt nước và cốc nước đều giảm

C Nội năng của giọt nước tăng, của cốc nước giảm

D Nội năng của giọt nước giảm, của cốc nước tăng

Câu 19: Một xe ô tô có khối lượng 1000 kg đang chuyển động thẳng theo chiều dương của trục toạ độ x với

vận tốc 20 m/s Động lượng của xe ô tô có giá trị là:

T =hằng số áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?

Câu 21: Hình vẽ bên là hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí

lí tưởng, kết luận nào sau đây là đúng?

C V2 < V1 D V1 < V2

Câu 22: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có

phương nằm ngang.Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm

trượt 20m là:

V1

V2

p

O T(K)

Trang 3

A 1500J B 300J C 3000J D 7,5J

suất 4 atm Thể tích của lượng khí sau khi nén là:

Câu 24: Một học sinh hạ một quyển sách có khối lượng m xuống dưới một khoảng h với vận tốc không đổi v

Công của trọng lực có giá trị:

quả tạ khi chọn mốc thế năng tại mặt đất là:

Câu 26.Trong trường hợp tổng quát,công của một lực được xác định bằng công thức:

A A = F.s.cosα B A = mgh C A = F.s.sinα D A = F.s

Câu 27 Chọn phát biểu sai khi nói về động năng:

A Động năng xác định bằng biểu thức Wđ = 2

2

1

B Động năng là đại lượng vô hướng, luôn dương hoặc bằng không

C Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có chuyển động

D Động năng của vật không đổi khi vật chuyển động với gia tốc không đổi

Câu 28 Công thức nào sau đây là công thức tính thế năng của vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi ?

A Wt = 2k.∆l B Wt = 2k.(∆l)2 C Wt = k.∆l

2

1

D Wt = ( )2

2

1

l

k

Câu 29.Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng :

A Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn

B Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

C Động lượng của một vật trong hệ kín được bảo toàn

D Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

lượng khí này ở điều kiện chuẩn ( áp suất 1 atm và nhiệt độ 0oC)

Hết

Ngày đăng: 24/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 21: Hình vẽ bên là hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí - KT HK2 2011-2012 NEW VL10
u 21: Hình vẽ bên là hai đường đẳng tích của cùng một lượng khí (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w