1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu sơ yếu lý lich mới (1)

6 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 Training course: 13 Foreign language skill: 14 Computer operation skill: Item 2: Family relationships Occupation before 1975: -1975 years ago: -From 1975 until now: Address: Occupatio

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP - TỰ DO – HẠNH PHÚC

SƠ YẾU LÝ LỊCH

PHẦN 1: LÝ LỊCH BẢN THÂN

3) Ngày, tháng, năm sinh:

4) Thường trú số nhà:

5) Trình độ văn hóa: 6) Trình độ ngoại ngữ:

9) Tình trạng hôn nhân: 10) Tiền án, tiền sự: Không

11) Quá trình bản thân (tóm tắt từ năm 12 tuổi đến nay làm gì, ở đâu?):

_ Từ năm ->: học sinh trường PTCS, quận, Tp HCM

_ Từ năm ->: học sinh trường PTTH, quận, Tp HCM

_ Từ năm ->: sinh viên trường, quận, Tp HCM

_ Từ năm ->: (xem chi tiết ở Phần 3: Chi tiết nghề nghiệp) 12) Các khóa đào tạo khác:

13) Kỹ năng ngoại ngữ:

14) Kỹ năng máy tính:

PHẦN 2: QUAN HỆ GIA ĐÌNH

Nghề nghiệp (chức vụ và cấp bậc) trước và sau 30-4-1975:

_ Trước 1975:

_ Sau 1975:

Chỗ ở hiện nay:

Nghề nghiệp (chức vụ và cấp bậc) trước và sau 30-4-1975:

Chỗ ở hiện nay:

17) Họ tên Chồng/Vợ: Sinh năm:

Trang 2

Nghề nghiệp:

Chỗ ở hiện nay:

18) Họ tên anh, chị, em ruột: tuổi, làm gì, ở đâu?

Nghề nghiệp:

Nghề nghiệp:

PHẦN 3: CHI TIẾT NGHỀ NGHIỆP

Công ty:

Thời gian: / ~ /

Chức vụ:

Chuyên môn:

°

19) Cá nhân và cơ quan có thể xác nhận:

° Ông , Chức vụ:

Địa chỉ:

Ngày tháng năm 20

Người khai

Ký tên

NHẬN XÉT VÀ CHỨNG NHẬN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Nội dung chứng nhận cần ghi bản lý lịch này đúng hay sai, nếu sai thì ghi rõ sai ở chỗ nào

(Có thể nhận xét thêm về tư cách nghề nghiệp và hoàn cảnh của người lao động)

Ngày tháng năm 20

UBND Phường, xã: ………

Họ tên: ………

Trang 3

共和社会主義ベトナム国ベトナム国国 独立-自由-幸福

個人履歴書

項目1:個人履歴

4)住所: 

11)個人略歴(12 才から簡単に書いてください):から簡単に書いてください):簡単に書いてください):に書いてください):書いてください):

-年 ~ 年:ホーチミン市市 区のの 中学校で学んだで学んだ学んだ

-年 ~ 年:ホーチミン市市 区のの 高学校で学んだで学んだ学んだ

-年 ~ 年:ホーチミン市市 区のの 大学で学んだ学んだ

-年 月~ 年 月: (「職業履歴」の項目に参照)の項目に書いてください):参照)

12)トレーニン市グコース:

13)外国語技能: 

14)コン市ピュータ操作技能: 操作技能: 

項目 2:家族関係

職業(1975 年の前後):

-1975 年前: 

-1975 年後: 

住所: 

職業(1975 年の前後): 

住所: 

職業: 

住所: 

Trang 4

職業: 

職業: 

住所: 

項目 3:雇用歴史

会社: 

持続時間: 年 月~ 年 月

役職名:

義ベトナム国務と責任と責任責任:

°

19)承認可能参照者:

住所:

ホーチミン市市、20 年 月 日 記入者

地方人事管理機関の承認と責任意見 承認内容は上記の各項目の正確性を確認し正確がないところを明記することは上記の各項目の正確性を確認し正確がないところを明記すること上記の各項目の正確性を確認し正確がないところを明記すること確認し正確がないところを明記すること正確がないと責任ころを確認し正確がないところを明記すること明記すること責任

(追記必要があると判断した場合には労働者の職業資格と状況を追記可能となる)があると責任判断した場合には労働者の職業資格と状況を追記可能となる)し正確がないところを明記することた場合には労働者の職業資格と状況を追記可能となる)場合には労働者の職業資格と状況を追記可能となる)に書いてください):は上記の各項目の正確性を確認し正確がないところを明記すること労働者の職業資格と状況を追記可能となる)と責任状況を追記可能となる)を確認し正確がないところを明記すること追記可能と責任なる)

ホーチミン市市、20 年月日 地方委員会:………

名 称:

Trang 5

Republican, socialist Vietnamese country Independence-freedom-happiness

Curricullum Vitae

Item 1: Individual history

3) Date of birth: 

4) Address: 

11) An individual brief history (Please write from 12 years old until now):

-1989- 1993:

-1993- 1996:

-1996- 2000:

-2000 - 2003:

12) Training course:

13) Foreign language skill:

14) Computer operation skill:

Item 2: Family relationships

Occupation (before 1975):

-1975 years ago: 

-From 1975 until now:

Address: 

Occupation (before 1975):

Address: 

Occupation: 

Address: 

Trang 6

18) Brother/Sister

Occupation: 

Occupation: 

Address: 

Item 3: Employment History

Duration :

Designation :

Duties and responsibilities

°

19) References:

°Mr

P osition 

Address:

Ho Chi Minh City, December 21th 2005

Form Filler

Approval and opinion of local personnel management organization

Describe the confirmation of the accuracy of the above-mentioned each item and there is no accuracy clearly in

the content of approval

(Adding worker's occupation qualification and situation when judged that there is a postscript necessity becomes

possible)

Ho Chi Minh City December 13th2006 Local committee: ………

Name:

Ngày đăng: 24/06/2015, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w