1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma Tran +De KTHKII Hoa 9

3 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế ma trậnTờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phi kim và bảng TH - Tính chất vật lý của clo, silic.. - Quy luật biến đổi tí

Trang 1

Thiết kế ma trận

Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Phi kim và

bảng TH - Tính chất vật lý của clo,

silic.

- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm

- Tính chất hoá

học của pk.

- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên

tố điển hình suy ra vị trí và tính chất hoá

học cơ bản của chúng và ngợc lại.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1

Hiđrocacbon - Đặc điểm cấu

tạo

- Tính chất hoá

học của:

metan, etilen,

- Cấu tạo hợp chất hữu cơ

- Tính chất hoá

học

Lập công thức phân tử

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

1

Dẫn xuất

hiđrocacbon - T/c vật lý: r-ợu etylic, axit

axetic,

- ứng dụng

điều chế

- Tính chất hoá

học: axit, rợu, Tính chất hoáhọc

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

4

6

Trang 2

Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Phi kim và

bảng TH: T/c

vật lý của clo, si

lic T/c hoá học

PK Bảng tuần

hoàn

1

Hiđrocacbon:

Đặc điểm cấu tạo,

tính chất hoá học

1

Dẫn xuất

hiđrocacbon:

T/c vật lý, rợu,

chất béo, axit

tính chất hoá học

4

Số cõu

Số điểm

6

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong các câu sau:

- Axit axetic là chất , không mầu , vị ,tan trong nớc

- Axit axetic đợc điều chế bằng cách .dung dịch loãng rợu etylic hoặc butan(C4H10)

Câu 2: Điền chữ (Đ) vào câu đúng, chữ (S) vào câu sai trong các nhận định sau:

a) Theo chiều tăng điện tích hạt nhân trong một nhóm của BTH thì tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b) Nguyên tố ở chu kỳ 2, nhóm I trong bảng tuần hoàn là nguyên tố phi kim

c) Chất béo tan trong benzen, xăng, dầu hoả

d) Phản ứng đặc trng của etilen là phản ứng cộng vì phân tử etilen có liên kết đơn

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1 Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của glucozơ:

A Chất kết tinh không mầu B Có vị chua

C Dễ tan trong nớc D Có vị ngọt

2 Dãy các chất dùng làm nhiên liệu:

A Cồn, dầu hoả, xăng B Etilen, metan, tinh bột

C Đờng, dầu hoả, chất béo D Metan, nớc, dầu hoả

3 Chất không có phản ứng cộng với dung dịch brom là:

C CH3 – C ≡ CH D CH3 – CH2- CH3

4 Dung dịch nớc Gia- ven gồm:

A Cl2; HCl B HCl; HClO C.NaCl; NaClO; H2O D HCl; NaCl

II Tự luận (7 điểm)

Câu 4(1,5đ): Cho các chất sau: Na, S, CaCO3, Cl2 Viết các phơng trình hoá học (nếu có) xảy ra giữa các chất trên với:

a) Khí oxi b) Khí hiđro c) Axit axetic

Câu 5 ( 2 điểm):

a Viết phơng trình hóa học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen

b Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết hai khí: metan và axetilen

Câu 6 (2,5đ) : Trung hoà 200 gam dung dịch axit axetic 24% bằng một lợng vừa đủ dung

dịch caxihiđroxit 14,8%

a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính khối lợng dung dịch canxi hiđroxit đã dùng

c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu đợc sau phản ứng

Trang 3

Câu 7 (1,0đ): Trong phản ứng cháy của hiđro cacbon A, cứ 1,12 lít khí A cần 16,8 lít

không khí Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của A biết các khí đo ở đktc

(Biết: C =12; Ca = 40; H = 1; O = 16)

Đáp án và biểu điểm đề chẵn

Câu 1: -lỏng, chua, vô hạn

- lên men, oxi hoá

1,0

Câu 2:

1,0

Câu 3

1,0

Câu 4: a) 2 phơng trình b)2 phơng trình c) 2 phơng trình

(Mỗi phơng trình 0,25 điểm )

1,5

Câu 6: Viết đúng PTHH

-Tính đúng mAX= 48 g  nAX = 0,8 mol

- Tính đợc khối lợng dung dịch Ca(OH)2 là 200 g

- Tính đợc khối lợng muối

- Tính đợc khối lợng dung dịch sau phản ứng

- Tính đợc C% của dung dịch muối

0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

Câu 5: a) Mỗi PTHH đúng: 0,5 đ b) Hiện tợng, PTHH đúng: 0,5

Câu 7:

Viết đợc PTHH tổng quát của phản ứng cháy: 0,2đ

CxHy + (x+

4

y )O2  xCO2 +

2

yH2O Tinh đợc số mol CxHy = 0,05 , số mol oxi là: 0,15 0,2

Theo đề bài ta có:

15 , 0

4 05

,

0

1

y

x+

= => y = 12 – 4x Vì y nguyên dơng và y> 1 => 4x < 11 => x = 1 hoặc x= 2 0,2đ

+) Nếu x= 1 => y= 8 không thoả mãn

+) Nếu x= 2 => y = 4 thoả mãn 0,2đ

Viết đợc công thức phân tử, công thức cấu tạo C2H4 0,2đ

Ngày đăng: 24/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng TH - Tính chất vật - Ma Tran +De KTHKII  Hoa 9
ng TH - Tính chất vật (Trang 1)
Bảng TH: T/c - Ma Tran +De KTHKII  Hoa 9
ng TH: T/c (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w