1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT hoc ki II (hay)- Hoa 9

4 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Chủ đề 1: Tính chất và cách điều chế các hiđrocacbon metan, etilen, axetilen - Chủ đề 2: Tính chất và cách điều chế các dẫn xuất của hiđrocacbon rợu etylic, axit axetic, chấ

Trang 1

Trờng PTDT Nội trú kiểm tra học kỳ ii

Văn Lãng môn: Hoá học 9

(Thời gian làm bài: 45') I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Chủ đề 1: Tính chất và cách điều chế các hiđrocacbon (metan, etilen, axetilen)

- Chủ đề 2: Tính chất và cách điều chế các dẫn xuất của hiđrocacbon (rợu etylic, axit axetic, chất béo)

- Chủ đề 3: Mối liên hệ giữa các chất hữu cơ

2 Kỹ năng:

- Có kỹ năng viết CTCT, PTHH của các chất hữu cơ

- Nhận biết các chất

- Giải bài tập tính theo PTHH, tính khối lợng chất khi biết hiệu suất phản ứng

3 Thái độ:

- Cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài

II/ Hình thức kiểm tra: Tự luận

III/ Ma trận:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng Các

hiđrocacbon

(metan, etilen,

axetilen)

Viết CTCT Tính chất hóa học.

Hoàn thành PTHH

Phân biệt các hiđrocacbon

các dẫn xuất

của

hiđrocacbon

(r-ợu etylic, axit

axetic)

Viết CTCT Tính chất hóa học và

điều chế rợu etylic, axit axetic Hoàn thành PTHH

Phân biệt các dẫn xuất của hiđrocacbon

Mối liên hệ

giữa các chất

hữu cơ

Viết PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hóa học

Tính toán hoá

học

Tính thể tích khí (đktc) theo PTHH

Tính khối lợng chất khi biết hiệu suất phản ứng.

Tổng 2 điểm30% 4 điểm40% 2 điểm20% 2 điểm20% điểm10

100%

IV/ Đề bài:

Câu 1: (2 điểm)

Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử sau: C2H6O ; C2H2 ;

C3H7Cl ; C4H8

Câu 2: (2 điểm)

Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt:

a) Các chất lỏng: Rợu etylic, axit axetic, glucozơ

b) Các khí: metan, cacbon đioxit, axetilen

Câu 3: (2 điểm): Viết PTHH thực hiện dãy biến hoá sau:

C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COO C2H5 CH3COONa

Trang 2

Câu 4: (2 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 4,48l CH4 trong khí oxi

Tính thể tích khí O2 cần dùng và thể tích khí CO2 thu đợc (Thể tích các khí đo ở

đktc)

Câu 5: (2 điểm)

Cho 30 gam axit axetic tác dụng với rợu etylic d (có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác, đun nóng) thu đợc etyl axetat CH3COOC2H5 Tính khối lợng etyl axetat thu

đ-ợc, nếu hiệu suất phản ứng là 85%

( Biết C = 12; H = 1; O = 16)

V/ Đáp án

Câu 1 : (2 điểm): Viết đợc mỗi công thức cấu tạo đợc 0,5 điểm:

C2H6O: CH3 - CH2 -OH hay CH3 - O - CH3

C2H4O2: CH2 = CH2

C3H7Cl : CH3 - CH2 - CH2 - Cl

C4H8 : H2C CH2

H2C CH2

Câu 2: (2 điểm): Phân biệt các chất:

a) Các chất lỏng: Rợu etylic, axit axetic, glucozơ

- Dùng quỳ tím phân biệt đợc axit axetic do làm quỳ tím chuyển màu đỏ

- Dùng dd AgNO3 trong môi trờng NH3 nhận ra glucozơ, chất còn lại không phản ứng là rợu etylic

C6H12O6 + Ag2O dd NH3 C6H12O7 + 2Ag

b) Các khí: metan, cacbon đioxit, axetilen

- Dùng nớc vôi trong: Nhận ra cacbon đioxit do làm nớc vôi trong vẩn đục

- Dùng dung dịch brôm màu da cam: Khí làm mất màu dung dịch brôm là axetilen Chất còn lại không phản ứng là metan

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

Câu 3: (2 điểm) mỗi PTHH viết đúng đợc 0,5đ

C2H4 + H2O axit C2H5OH

C2H5OH + O2 Men giấm CH3COOH + H2O

H 2 SO 4 đ, to

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH tº CH3COONa + C2H5OH

Câu 4: (2 điểm)

a) Tính đợc số mol CH4 = 4,48 : 22,4 = 0, 2(mol) (0,5đ)

to

PTHH: CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (0,5đ)

b) Theo PT: nO 2 = 2 nCH 4 = 0,2 x 2 = 0,4 mol

nCO 2 = nCH 4 = 0,2 mol

Thể tích oxi cần dùng là: VO 2 = nO 2 x 22,4 = 0,4 x 22,4 = 8,96 (l) (0,5đ) Thể tích khí cacbonic thu đợc là:

VCO 2 = nCO 2 x 22,4 = 0,2 x 22,4 = 4,48 (l) (0,5đ)

Câu 6: (2 điểm)

a) Tính đợc số mol CH3COOH = 30 : 60= 0,5 (mol) (0,25đ)

H 2 SO 4 đ, to

CH3COOH + C2H5OH CH3COO C2H5 + H2O(0,5đ)

nCH 3 COO C 2 H 5 = nCH 3 COOH = 0,5 mol (0,25đ)

Khối lợng etyl axetat thu đợc là:

Trang 3

mCH 3 COO C 2 H 5 = 0,5 x 88 = 44 (g) (0,5đ)

Vì hiệu suất phản ứng là 85% nên khối lợng etyl axetat thu đợc là:

44 x 90

mCH 3 COO C 2 H 5 = = 39,6 (g) (0,5đ)

100

Họ và tên kiểm tra 1 tiết

Môn: Hoá học 9

Câu 1 : (2 điểm): Viết các công thức cấu tạo dạng rút gọn ứng với mỗi công thức

phân tử sau: C2H6O (2công thức); C2H4O2 (1 CT); C4H9Cl (1CT)

Câu 2: (2 điểm)

Cho các chất sau: Na, NaOH, H2, H2O, C2H5OH, CH3COOH, Zn, ZnO Hãy chọn các chất phù hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình hoá học sau:

a) C2H5OH + C2H5ONa + .↑

Men giấm b) C2H5OH + O2 + H2O

c) CH3COOH + KOH CH3COOK +

d) CH3COOH + (CH3COO)2Zn + H2↑

Câu 3: (1 điểm)

Chỉ dùng nớc và quỳ tím hãy trình bày cách phân biệt 3 chất lỏng: Rợu etylic, axit axetic, chất béo

Câu 4: (2 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam rợu etylic

Tính thể tích khí O2 cần dùng và thể tích khí CO2 tạo ra ở đktc

Câu 5: (3 điểm)

Cho 30 gam axit axetic tác dụng với rợu etylic d (có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác, đun nóng) thu đợc etyl axetat CH3COOC2H5 Tính khối lợng etyl axetat thu

đ-ợc, nếu hiệu suất phản ứng là 90%

( Biết C = 12; H = 1; O = 16)

Bài làm

Trang 4

Ngày đăng: 24/06/2015, 07:00

w