1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HKII- TOÁN 6

2 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN – LỚP 6

(Thời gian 90’ không kể thời gian giao đề)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn phương án đúng nhất ghi vào bài làm

Câu 1: BCNN (6;8) là:

Câu 2: Kết quả của phép tính: 315 : 35 là

Câu 3: Kết quả của phép tính: 5 – ( 6 – 8) là

Câu 4: Cho tập hợp A = {xZ/−2≤ x<3} Số phần tử của tập hợp là:

Câu 5: Số nào sau đây chia hết cho 2 và 3:

Câu 6: Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 2cm, ON = 4cm.Độ dài đoạn thẳng MN

bằng:

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x – 8) 2 = 24

Câu 2: (2 điểm)

a) Tìm BCNN(180;168)

b) Tính nhanh: (15 + 21) + (25 – 15 – 35 – 21)

Câu 3: (2,5 điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng AB = 9cm.Trên đoạn thẳng AB hãy vẽ hai điểm M và N sao cho AM

= 2cm, AN = 7cm

b) Tính độ dài các đoạn thẳng NB và MB

Câu 4 (2,5 điểm)

Học sinh khối 6 của một trường gồm 195 nam và 117 nữ tham gia lao động Thầy giáo muốn chia ra thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau Hỏi:

a) Có thể chia nhiều nhất mấy tổ?

b) Mỗi tổ trong trường hợp đó có bao nhiêu học sinh? Bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM

Trang 2

MÔN: TOÁN – LỚP 6

I/ TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm)

Đúng mỗi câu cho 0,5 đ

II/ TỰ LUẬN:( 7 điểm )

Bài 1 :

Bài 2:

a) Phân tích ra thừa số nguyên tố: 180 = 22.32.5 ; 168 = 23.3.7 ( 0,5 điểm)

b)Tính nhanh:

( 15 + 21) + ( 25 – 15 – 35 – 21 )

Bài 3:

7 + NB = 9

AM + MB = AB

2 + MB = 9

Bài 4:

Phân tích ra thừa số nguyên tố:

195 = 3.5.13 ; 117 = 32.13

b) 5(nam) + 3(nữ) = 8 (học sinh) (1 điểm)

Ngày đăng: 24/06/2015, 01:00

w