Trờng THCS Nguyệt ĐứcHọ và tên……….. Cả 3 câu đều đúng.. d Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6.. Tính số học sinh của trờng đó.. Trên đoạn thẳng MN
Trang 1Trờng THCS Nguyệt Đức
Họ và tên……….
đề kiểm tra môn toán học kỳ I
I)Phần trắc nghiệm (2đ):
1) Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc đáp án đúng
Bài 1: Tất cả những số tự nhiên để (n + 1) là ớc của 6 là:
A 0; 1; 2; 5 B 1; 2; 3 C 1; 2; 3; 6 D 1; 2; 5
Bài 2: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2007 – (5 – 9 + 2006) ta đợc:
A 2007 + 5 – 9 – 2006 B 2007 – 5 – 9 + 2006
C 2007 – 5 + 9 – 2006 C 2007 – 5 + 9 + 2006
Bài 3: Tổng của tất cả các số n nguyên thoả mãn 2 n 2là:
Bài 4: Điểm M gọi là trung điểm của đoạn AB nếu:
A M cách đều hai điểm A và B
B M nằm giữa hai điểm A và B
C M nằm giữa hai điểm A và B và M cách đều hai điểm A và B
D Cả 3 câu đều đúng
2) Điền dấu “ x ” vào ô thích hợp
a) Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng là 5
d) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết
cho 6 thì tổng không chia hết cho 6
II)Phần tự luận (8đ):
Bài (1,5đ): 1)Điền chữ số vào dấu “ * ” để :
a) 5 * 8 chia hết cho 3
b) * 2 6 * chia hết cho cả 5 và 9
2)Tìm số nguyên x biết: 35 3 5 2 3 4
x
Bài5 (1,5đ):Tìm ƯCLN và BCNN của hai số 90 và 126
Bài 6 (1,5đ): Thực hiện các phép tính:
a) 75 – (3.52 – 4.23)
b) 465 + [(-38) + (- 465)] - [12 - (- 42)]
c) A = 1 + (-2) + 3 + (-4) + … + 199 + (-200) + 201 + 199 + (-200) + 201
Bài 7 (1,5đ): Biết số học sinh của một trờng trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh, khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh Tính số học sinh của trờng đó
Bài 8 (1,5đ): a) Vẽ đoạn thẳng MN = 6cm Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI
= 4cm Tính đoạn IN
b) Trên tia đối của tia MN lấy điển H sao cho MH = 2 IN Điểm M có là trung điểm của đoạn HI không? Vì sao?
Bài 9 (0,5đ): Một số chia cho 7 thì d 6, chia cho 8 thì d 5 Hỏi số đó khi chia cho 56 thì
có d là bao nhiêu?
đáp án I)Phần trắc nghiệm (2đ)
1) Mỗi ý cho 0,5 điểm:
1 A 2 C 3 B 4 D
2) Điền đúng mỗi ô cho 0,5 điểm:
a Đúng b Sai c Sai d Sai
II)Phần tự luận (8đ):
1)
Trang 2a) Số 5 * 8 3 5 + * + 8 3 12 + (1 + *) 3
* {2; 5; 8}
b) Số * 2 6 * 5 chữ số * ở hàng đơn vị là 0 hoặc 5
- Với * bằng 0, số * 2 6 0 9 * = 1
- Với * bằng 5, số * 2 6 5 9 * = 5
Vậy ta có các số: 1260 và 5265
2) 35 3 5 2 3 4
x
35 – 3 x = 5.4
3 x = 35 – 20
x = 15 : 3
x = 5 và x = - 5
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
6
Ta có: 90 = 2.32.5
126 = 2.32.7
BCNN(90, 126) = 2.32.5.7 = 630
ƯCLN(90, 126) = 2.32 = 18
0,5 0,5 0,5
7
d) 75 – (3.52 – 4.23) = 75 – (75 – 32) = (75 – 75) + 32 = 32 e) 465 + [(-38) + (- 465)] - [12 - (- 42)]
= 465 – 38 – 465 – 12 – 42 = (465 – 465) – (38 + 12 + 42 ) = 92
f) A = 1 + (-2) + 3 + (- 4) + … + 199 + (-200) + 201 + 199 + (-200) + 201 = 1 + [(- 2) +3] + [(- 4) +5] + … + 199 + (-200) + 201 + [(- 200) +201]
= 1 + 1 100 = 101
0,5
0,5
0,5
8
Gọi số học sinh của trờng là a (h/s) aN và 700 a 800
Theo đề bài ta có: a – 10 30 ; a – 10 36 và a – 10
40
Do đó a – 10 là BC(30, 36, 40)
30 = 2 3 5
36 = 22 32 BCNN(30, 36, 40) =23 32 5 = 360
40 = 23 5
a – 10 = k.360 (kN)
Với k = 2 thì a – 10 = 720, khi đó a = 730 (thoả mãn điều
kiện)
ĐS: 730(h/s)
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25
9
a)Hình vẽ:
Vì MN > MI nên điểm I nằm giữa hai điểm M và N, ta có:
MN = MI + IN
IN = 6 – 4
IN = 2 (cm)
g) Độ dài đoạn MH là:
MH = 2.2 = 4(cm)
Điểm M nằm giữa hai điểm H và I và HM = HI nên M là trung điểm của đoạn HI
0,5
0,5 0,5
10
Gọi số cần tìm là a (aN )
Ta có: a = 7.k + 6 suy ra 8.a = 56.k + 48 (1)
a = 8.l + 5 suy ra 7.a = 56.l + 35 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 8a – 7a = 56(k - l) + 48 – 35
Hay a = 56(k - l) + 13
Do đó a chia cho 56 d 13
0,25 0,25