1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc ky 2 hoa hoc 8

2 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM 3 điểm Câu 1: 1 điểm Điền từ thích hợpvào chỗ trống trong các câu sau: Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn có thể kết

Trang 1

Phòng GD ĐT huyện Lộc Bình

MÔN : HÓA HỌC 8

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên………

Lớp:………

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Điền từ thích hợpvào chỗ trống trong các câu sau:

Ở nhiệt độ thích hợp, khí hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi mà nó còn có thể kết hợp với …( 1)…… trong một số….(2)…….kim loại

Hiđro có tính …… (3)………Các phản ứng này đều …….(4)………

c) nguyên tố oxi d) phát sáng e) tỏa nhiệt

Thứ tự điền từ là: 1…… ,2………,3………,4………

Câu 2:(1 điêm)

Ghép nối các nửa câu ở các cột A và B sao cho thích hợp :

1 Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa

đơn chất và hợp chất, trong đó

a từ một chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều chất mới

2 Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa

học, trong đó

b nguyên tử đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

3 Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa

học, trong đó

c xảy ra đồng thời sự ôxi hóa và

sự khử

4 phản ứng ôxi hóa khử là phản ứng hóa

học, trong đó

d từ hai hay nhiều chất ban đầu tạo thành một chất mới

e có sự tỏa nhiệt và phát sáng

Câu 3 : (0,5 điểm)

Hòa tan 11,2g CaO vào 188,8g H2O C% của dung dịch thu được là :

Câu 4 : (0,5 điểm)

Ở 18oC, 53g Na2CO3 tan hoàn toàntrong 250g nước thì được dung dịch bảo hòa Độ tan của muối

Na2CO3 trong nước ở 18oC là :

PHẦN II : TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 : (2 điểm)

Sắp sếp các chất sau theo từng nhóm 1 và đọc tên chúng

SO3, Al(OH)3, HCl, NaHCO3, H2SO3, Fe2(SO4)3, NaOH, FeO

Câu 2 : (2 điểm)

Hòan thành các phương trình hóa học sau :

a) ….? + H2O → ….? + H2

b) … ? … + H2O → Ba(OH)2

c) … ? … + H2O → H3PO4

d) … ? … + H2 → Cu + H2O

Câu 3 : (3điểm)

Hòa tan hoàn toàn10,6g Na2CO3 vào nước đựơc 200ml dung dịch Na2CO3

Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch trên Biết khối lượng riêng của dung dịch là 1,05g/ml

Điểm

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn : Hóa học 8

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Mỗi từ điền đúng 0,25 điểm x 4 từ = 1điểm

Câu 2 : Mỗi từ ghép đúng 0,25 điểm x 4 từ = 1điểm

PHẦN II : TỰ LUẬN Câu 1 : (2 điểm)

* Oxít : SO3 lưu huỳnh tri oxit

FeO : Sắt (II) oxit

* Axít : HCl axit clohiđric

H2SO3 axit sunfurơ

* Bazơ : NaOH natrihiđroxit

Al(OH)3 nhôm hiđroxit

* Muối : NaHCO3 natrihiđrocacbonat

Fe2(SO4)3 sắt (III) sunfat

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 2 : (2 điểm)

Hoàn thành các PTHH sau :

a) 2K + 2H2O → 2KOH + H2

b) BaO + H2O → Ba(OH)2

c) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

d) CuO + H2 → Cu + H2O

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 3 : (3 điểm)

- Khối lượng dd Na2CO3 là mdd = V x D = 200 x 1,05 = 210(g)

- Nồng độ phần trăm của dd Na2CO3 l à :

mct x 100 10,6 x 100

C% = = = 5,05%

mdd 210

- Nồng độ mol của dd Na2CO3 là :

C% x 10 x D 5,05 x 10 x 1,05

CM = = = 0,5M

M 106

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 24/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w