1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công thức tính đạo hàm tích phân logarit mũ

4 595 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng công thức giúp các em học sinh dễ học bài hơn. Ngoài công thức tính còn các dạng tích phân thường gặp và cách làm (đặt ẩn phụ dạng 1 hay dạng 2 hoặc từng phần). Hy vọng giúp ích được cho các em học sinh.. Chúc các em học tốt phần giải tích.

Trang 1

TÓM TẮT MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI TÍCH LỚP 12

I Công thức

( )

( )

.

1

;

1 ;

;

m n

n

m

n

m

a

a

=

 

 

( )

log , 0 1, 0 log 1 0; log 1; log

1 log log ; log log ; log log log log log ; log

M a

m

m

b

c

log log

;

log log log ; log

c

b

, 0 1

1

< < ⇒ > ⇔ <

1 log log

0 1 log log

II Một số giới hạn đặc biệt

1

0

1 lim 1 2 lim 1 3 lim ln

4 lim 5 lim log

x

a

a

a

a

Trang 2

B BẢNG ĐẠO HÀM- NGUYÊN HÀM

( )

( )

( )

( )

( )

( )

( )

2

1

2

2

2

1

' ' '

' ' '

' '

'

' 0

'

'

1

'

2

sin ' cos

cos ' sin

1 tan '

cos

1 cot '

sin 1 '

' ln

'

1 log '

.ln 1

ln '

n

n n

a

uv u v v u

C

x

x

x

x x

x x

n x

x

x

x

 

=

 

 

=

=

 

= −

 

 

=

=

= −

=

= −

=

=

=

=

=

( )

( )

( )

( ) ( )

( )

1

2

2

2

1

' '

' ' ' 2 sin ' '.cos cos ' '.sin

' tan '

cos ' cot '

sin ' ' ' ln ' ' '

' log '

.ln '

ln '

n

n n

a

u

u u

u

u u

u u u

u u u

n u

u u

u u u

=

 

= −

 

 

=

=

= −

=

= −

=

=

=

=

=

1

2

3

2

2

1

ln | | 1

2 2 3 sin cos cos sin

tan cos

cot sin

ln

n n

x x

x

n dx

x dx

C

dx

x

x

dx

x dx

x a

a

+

= +

+

= − +

= +

1

2

3

2

2

1

ln | | 1

2 2 3 sin cos cos sin

tan cos

cot sin

ln

n n

u u

u

n du

u du

C

du

u

u

du

u du

u a

a

+

+

= − +

= +

∫ Chú ý công thức tính vi phân:

( )

y= f x

( ) '( )

⇒ =  =

( ) ( )

'

d f x dx

f x

Nguyên hàm của hàm số chứa biểu thức bậc nhất

1

2

2

1 1 1

1 ln | | 1

1

1 tan cos

1 cot sin

n n

ax b

a dx

a

a dx

dx

+

+

+

+

+

+

Trang 3

C MỘT SỐ CÁCH TÍNH NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN

I Đổi biến số

ST

T

1 ln x và 1

x

Đặt t=lnx

sin cos

sin cosn

6 ∫g(cosx)sin2n+1xdx Đặt t=cosx

cos

dx

x

sin

dx

x

sin n xdx

cos n xdx

sin , cos

10 ∫sin2n+1xdx hay ∫cos2n+1xdx Đặt t=cosx hay t=sinx

11 Hàm chẵn đối với sin và cos Đặt t=tanx

tan n+ xdx

2

1

cos

x

2

1

sin

x

tan n+ xdx

16

2

sin n

dx x

1

sin n sin n sin

17

2

cos n

dx x

1

cos n cos n cos

18

2 1

sin n

dx x

+

sin

cos sin n sin n

19

2 1

cos n

dx x

+

cos

sin cos n cos n

20

sin cos

dx

a x+b x+c

2

x

2 1

dt dx

t

2

sin , cos

ax+b cx+d dx

a f x dx

23 Nếu f(x) là hàm chẵn và tính

( ) 1

a

x a

f x dx b

Đặt t= −x

e

sin sin cos cos

, sin cos

dx

Biến đổi lượng giác

Trang 4

II Nguyên hàm từng phần u dv =u v −∫v du.

1

( ) ( ( ) )

sin cos

ax b

ax b

e +

+

Đặt:

( )

sin cos

ax b

ax b dx

e + dx

 =

2 ∫P x( ) (.lnn ax+b dx) Đặt ( )

( )

lnn

dv P x dx

=



3 ∫e ax b+ sin(cx+d dx) , ∫e ax b+ cos(cx+d dx) Tích phân truy hồi

Ngày đăng: 24/06/2015, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đạo hàm  Bảng nguyên hàm - Công thức tính đạo hàm tích phân  logarit mũ
ng đạo hàm Bảng nguyên hàm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w