Sau phản ứng X còn dư có thể tác dụng với dung dịch KI dư thu được 63,5g iôt.. Sau phản ứng X còn dư có thể tác dụng với dung dịch KI dư thu được 63,5g iôt.. Nhúng thanh sắt nguyên chất
Trang 1Họ và tên:……… Lớp:… Đề số 1
Đề Kiểm Tra 1 tiết lớp 10 HKII 2010.
Câu 1: Cho a mol một halogen tác dụng vừa đủ với Mg thu được 19g muối Nếu cho a
mol halogen đó tác dụng với Al thì thu được 17,8g muối Halogen đó là :
A F B I C Br D Cl
NaCl 0,2M Khối lương kết tủa thu được là :
A 0,42g B 28,7g C 3,29g D.2,87g
Câu 3: Chất được dùng làm thuốc chống sâu răng là :
A Flo B dung dịch Ca F2 C dung dịch HF D dung dịch Na F
Câu 4 : Hoà tan 11,2 lít khí hidrô clrua vào m g dung dịch axít clo hidric 16% người ta
thu được dung dịch axit clo hidrit 21,11 % Hãy tính m ?
A 145g B 28,175g C 14,5g D 281,75g
Câu 5: Cho 11,2 lít Đ K C hỗn hợp khí A gồm Clo và O2 tác dụng vừa hết với 16,98g hỗn hợp B gồm Mg , Al tạo ra 42,34g hỗn hợp clo rua và oxit của 2 kim loại Phần trăm
và thể tích của từng chất trong hỗn hợp A là :
A Cl2 45% O2 55% B O2 : 48% Cl2 52%
C Cl2 55% , O2 : 45% D Cl2 48% O2 52%
Câu 6: Chất nào sau đây không dùng để làm khô khí hidrô clrua ?
A P2O5 B CaCL2 khan C H2SO4 đặc D NaOH rắn
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A, 2HCl + Zn _ Zn Cl2 + H2
B, 2HCl + Mg ( OH)2 MgCl2 + 2H2O
C, 2HCl + CuO _ CuCl2 + H2O
D, 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hoá là :
A I2 B Cl2 C Br2 D F2
Câu 9: Để phân biệt các muối KF , KCl , KBr , KI Để phân biệt 4 lọ trên ta dùng
thuốc thử nào ?
A Ba( NO3)2 B.AgCl C BaCl2 D AgNO3
Hỏi X là chất nào say đây ?
A HBrO4 B HbrO C HBrO3 D HBr
% về thể tích của O2 và O3 lần lượt là :
A 25% ; 75% B 65% ; 35% C 35% ; 65% D 75% ; 25%
A HCl B HCl , CL2 C HCl , Cl2 , O3 D cả 4 khí
Câu 13: Chất nào sau đây không nhiệt phân tạo oxi ?
A KMnO4 B KClO3 C H2O2 D MnO2
ứng trên H2O2 đóng vai trò chất gì ?
A Chất oxihoa khử B chất oxi hoá C chất bị khử D Chất khử
Trang 2Câu 15 : Chọn câu đúng nhất :
A.Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
B Oxi phản ứng với tất cả các phi kim
C Trong các phản ứng oxi thường đóng vai trò là chất bị oxihoa
D Trong các phản ứng oxi thường đóng vai trò là chất bị khử
Câu 16: Đốt 13 g bột 1 kim loại trong oxi dư đến khối lượng không đổi được 76,2g chất
rắn kim loại đem đốt là :
A Fe B Ca C Cu D Zn
với 5,6 lít H2 có chiếu sáng Sau phản ứng X còn dư có thể tác dụng với dung dịch KI dư thu được 63,5g iôt khối lượng MnO2 cần dùng là :
A 4,35g B 435g C 3,45g D 43,5g
Câu 18: Nhóm chất phản ứng được với oxi là :
A Fe , C , CH4 , CaCO3 B Cu , Cl2 , CH3COOH , H2
C Na , S, CO2 NO D Mg , P, C2H5OH, H2S
Câu 19: Chất nào sau đây dùng tráng lên phim ảnh
A AgCl B AgF C AgI D AgBr
Câu 20 : Chon câu sai :
Trong nhóm oxi từ nguyên tố oxi đến Telu
A - Độ âm điện giảm dần B - Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính axit của các Hydrôxit giảm dần D – Tính bền của hợp chất với H2 tăng dần
Câu21: Clo tác dụng được với chất nào sau?
A.Nước brom B O2 C.MnO2 d dung dịch FeCl2
Câu22: A
xitbromic có công thức nào sau :
A.HBrO B.HBrO2 C.HBrO4 D.HBrO3
Câu 23: Cho 3,87 g hỗn hợp Mg,Al tác dụng với 250ml dung dịch HCl 2M thu được 4,368 lit H2 ddkc.Dung dịch thu được sau phản ứng gồm?
A MgCl2, AlCl3 B MgCl2, AlCl3,H2
C Kh ông x ác đ ịnh D MgCl2, AlCl3, HCl d ư
C âu 24: Khi tr ộn l ẫn 200ml dung d ịch HCl 2M và 300ml dung dich HCl 4M ta thu đ ư
ợc dung d ịch c ó n ồng đ ộ l à :
A 3,02M B.1.6M C 0,8 M D.3,2M
C âu25: Axit n ào sau c ó t ính axit m ạnh nh ất :
A.HF B.HCl C HBr D HI
Trang 3Họ và tên:……… Lớp:… Đề số 2
Đề Kiểm Tra 1 tiết lớp 10 HKII 2010.
Câu 1: Cho a mol một halogen tác dụng vừa đủ với Mg thu được 19g muối Nếu cho a
mol halogen đó tác dụng với Al thì thu được 17,8g muối Halogen đó là :
A Cl B I C Br D F
NaCl 0,2M Khối lương kết tủa thu được là :
A 2,87g B 28,7g C 3,29g D 0,42g
Câu 3: Chất được dùng làm thuốc chống sâu răng là :
A dung dịch Na F B dung dịch Ca F2 C dung dịch HF D Flo
Câu 4 : Hoà tan 11,2 lít khí hidrô clrua vào m g dung dịch axít clo hidric 16% người ta
thu được dung dịch axit clo hidrit 21,11 % Hãy tính m ?
A 281,75g B 28,175g C 14,5g D 145g
Câu 5: Cho 11,2 lít Đ K C hỗn hợp khí A gồm Clo và O2 tác dụng vừa hết với 16,98g hỗn hợp B gồm Mg , Al tạo ra 42,34g hỗn hợp clo rua và oxit của 2 kim loại Phần trăm
và thể tích của từng chất trong hỗn hợp A là :
A Cl2 48% O2 52% B O2 : 48% Cl2 52%
C Cl2 55% , O2 : 45% D Cl2 45% O2 55%
Câu 6: Chất nào sau đây không dùng để làm khô khí hidrô clrua ?
A NaOH rắn B CaCL2 khan C H2SO4 đặc D P2O5
Câu 7: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A, 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B, 2HCl + Mg ( OH)2 MgCl2 + 2H2O
C, 2HCl + CuO _ CuCl2 + H2O
D, 2HCl + Zn _ Zn Cl2 + H2
Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hoá là :
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 9: Để phân biệt các muối KF , KCl , KBr , KI Để phân biệt 4 lọ trên ta dùng
thuốc thử nào ?
A AgNO3 B.AgCl C BaCl2 D Ba( NO3)2
Hỏi X là chất nào say đây ?
A HBr B HbrO C HBrO3 D HBrO4
% về thể tích của O2 và O3 lần lượt là :
A 75% ; 25% B 65% ; 35% C 35% ; 65% D 25% ; 75%
A cả 4 khí B HCl , CL2 C HCl , Cl2 , O3 D HCl
Câu 13: Chất nào sau đây không nhiệt phân tạo oxi ?
A MnO2 B KClO3 C H2O2 D KMnO4
ứng trên H2O2 đóng vai trò chất gì ?
A Chất khử B chất oxi hoá C chất bị khử D Chất oxihoa khử
Câu 15 : Chọn câu đúng nhất :
Trang 4A Trong các phản ứng oxi thường đóng vai trò là chất bị khử
B Oxi phản ứng với tất cả các phi kim
C Trong các phản ứng oxi thường đóng vai trò là chất bị oxihoa
D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
Câu 16: Đốt 13 g bột 1 kim loại trong oxi dư đến khối lượng không đổi được 76,2g chất
rắn kim loại đem đốt là :
A Zn B Ca C Cu D Fe
với 5,6 lít H2 có chiếu sáng Sau phản ứng X còn dư có thể tác dụng với dung dịch KI dư thu được 63,5g iôt khối lượng MnO2 cần dùng là :
A 43,5g B 435g C 3,45g D 4,35g
Câu 18: Nhóm chất phản ứng được với oxi là :
A Mg , P, C2H5OH, H2S B Cu , Cl2 , CH3COOH , H2
C Na , S, CO2 NO D Fe , C , CH4 , CaCO3
Câu 19: Chất nào sau đây dùng tráng lên phim ảnh
A AgBr B AgF C AgI D AgCl
Câu 20 : Chon câu sai :
Trong nhóm oxi từ nguyên tố oxi đến Telu
A Tính bền của hợp chất với H2 tăng dần B - Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính axit của các Hydrôxit giảm dần D – - Độ âm điện giảm dần
Câu21: Clo tác dụng được với chất nào sau?
A dung dịch FeCl2 B O2 C.MnO2 d Nước brom
Câu22: Axitbromic có công thức nào sau :
A HBrO3 B.HBrO2 C.HBrO4 D HBrO
Câu 23: Cho 3,87 g hỗn hợp Mg,Al tác dụng với 250ml dung dịch HCl 2M thu được 4,368 lit H2 ddkc.Dung dịch thu được sau phản ứng gồm?
A MgCl2, AlCl3, HCl d ư B MgCl2, AlCl3,H2
C Kh ông x ác đ ịnh D MgCl2, AlCl3
C âu 24: Khi trộn l ẫn 200ml dung d ịch HCl 2M và 300ml dung dich HCl 4M ta thu đ ư
ợc dung d ịch có nồng đ ộ l à :
A 3,2M B.1.6M C 0,8 M D 3,02M
C âu25: Axit n ào sau c ó t ính axit mạnh nh ất :
A.HI B.HCl C HBr D HF
Trang 5Họ và tên :……… Lớp:… Đề số 1
Đề Kiểm Tra 1 tiết lớp 12 HKII 2010 Câu 1: Phản ứng xảy ra ở ca tot trong quá trình điện phân hợp chất MgCl2 nóng chảy là
A sự oxi hoá ion Mg2+ B sự oxi hoá ion Cl-
C sự khử ion Cl- D sự khử ion Mg2+
Câu 2: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá ?
A Thanh sắt nguyên chất đem đốt cháy trong không khí
B Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch chứaH2SO4
C Thanh sắt nguyên chất để ngoài không khí bị gỉ
D Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch chứa CuSO4
Câu 3: Có 6 dung dịch riêng biệt : HCl , CuCl2 , FeCl3 , HCl có lẫn CuCl2 , AgNO3 , Pb(NO3)2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hoá là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A Na , Ca , Sn , Zn, B Li , Mg, Cd , Pb
C Rb , Cs , Hg, Sr, D K , Na, Ca, Al
Câu 5 : Kim loại kiềm có thể điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau ?
A Nhiệt luyện B Thuỷ luyện
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy
Câu 6: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay đổi được 69g chất rắn Xác định % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 74% và 26% B 84% và 16% C 26% và 74% D 16% và 84%
Câu 7: Cho 4,4g CO2 vào 150ml dung dịch NaOH 1M ta thu được muối gì ?
A NaHCO3 B Na2CO3 , H2O
C NaHCO3, Na2CO3 , H2O D Na2CO3 , NaHCO3
Câu 8: NaHCO3 tác dụng với nhóm chất nào sau :
A Mg , H2SO4 , KOH B CO2 , HCl , Ca(OH)2
C HCl , Ca(OH)2 , CaCl2 D H2SO4 , NaOH , Ca(OH)2
Câu 9: Tìm phát biểu đúng?
A.Nước cứng là nước có chứa các muối CaCl2 ,MgCl2
B.Nước trong tự mhiên đều là nước cứng
c.Nước khoáng đều là nước cứng
D.Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+ ,Mg2+
Câu 10: Một vật bằng Sn Để vật này không bị ăn mòn theo kiểu điện hoá ta gắn vật với kim loại nào sau đây ?
A Cu B Pt C Ag D Fe
Câu 11: Trong các ion sau : Zn2+ , Pb2+ , Cu2+ , Fe3+ ion nào đễ bị khử nhất ?
A Zn2+ B Pb2+ C Cu2+ D Fe3+
Câu 12: Cu tan được trong dung dich nào sau ?
A H2SO4 loãng B FeCl2 C HCl D FeCl3
Câu 13: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 ta thu được sản phẩm là :
A Cu , HNO3 B Cu, O2 C H2, O2 D Cu , O2 , HNO3
Trang 6Câu 14: Cho 2,688lit CO2 ĐKC hấp thụ hoàn toàn bỡi 200ml d d NaOH 1M và Ca(OH)2
0,05 M Tính tổng khối lượng muối thu được :
A 24,2 g B 24,44g C 122,2g D 12,22g
Câu 15:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 molAl2(SO4)3 Khối lượng kết tủa thu được là: A.7,8g B.15,6g C 3,9g D 0 g
Câu 16:Cho m g Al vào bình chứa 109,5 g dung dịch HCl,phản ứng vừa đủ thu được 3,36 lit khí ĐKC Sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào ?
A Giảm 2,4g B Tăng 2,7g C Tăng 3,2g D Tăng 2,4g Câu 17: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO ?
A Fe , Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Ni, Cu, Ca, D Fe, Mn, Ni
Câu 18: Khi điện phân dung dịch AgNO3 trong 10 phút thu được 1,08 g Ag ở cực âm Cường độ dòng điện là
A 18A B 1,8A C 16A D 1,6A
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp 2 kim loại A,B trong dung dịch HCl dư thấy tạo
ra 2,24lít khí H2 (đkc) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g muối khan gía trị của m là :A 1,71g B16,9g C 3,42g D 17,1g Câu 20: Nhúng 1 thanh Al nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Khối lượng Cu thoát ra là :
A, 0,64g B, 1,28g C 2,56g D 1,92g
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ , Cu2+ , Ag+ , Fe3+ , NO3- Cation bị điện phân cuối cùng là :
A Na+ B Fe3+ C Al3+ D Cu2+
Câu 22: Quá trình xảy ra ở anot khi điện phân dung dịch NaOH là :
A 2H2O + 4e 4H+ + O2
B 4OH- - 4e O2 + 2H2
C 2OH- - 2e O2 + H2
D 2H2O - 2e 2OH- + H2
Câu 23: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư :
A Na2CO3 B AgNO3 C Al(NO3)3 D Ca(HCO3)2
Câu 24: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al (OH)3 ?
A Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3
B Cho Al4C3 vào nước
C Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
D Cho Al2O3 vào nước
Câu 25: Cho 6,85 g Ba vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,15 M thu được m(g) chất rắn .Giá trị của m?
A.120,45g B.120,65g C 12,45g D 12,045g
Trang 7Họ và tên :……… Lớp:… Đề số 2
Đề Kiểm Tra 1 tiết lớp 12 HKII 2010 Câu 1: Phản ứng xảy ra ở ca tot trong quá trình điện phân hợp chất MgCl2 nóng chảy là
A sự khử ion Mg2+ B sự oxi hoá ion Cl-
C sự khử ion Cl- D sự oxi hoá ion Mg2+
Câu 2: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá ?
A Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch chứa CuSO4
B Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch chứaH2SO4
C Thanh sắt nguyên chất để ngoài không khí bị gỉ
D Thanh sắt nguyên chất đem đốt cháy trong không khí
Câu 3: Có 6 dung dịch riêng biệt : HCl , CuCl2 , FeCl3 , HCl có lẫn CuCl2 , AgNO3 , Pb(NO3)2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện
ăn mòn điện hoá là :
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 4: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A K , Na, Ca, Al B Li , Mg, Cd , Pb
C Rb , Cs , Hg, Sr, D Na , Ca , Sn , Zn,
Câu 5 : Kim loại kiềm có thể điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau ?
A Điện phân nóng chảy B Thuỷ luyện
C Điện phân dung dịch D Nhiệt luyện
Câu 6: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không thay đổi được 69g chất rắn Xác định % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là
A 16% và 84% B 84% và 16% C 26% và 74% D 74% và 26%
Câu 7: Cho 4,4g CO2 vào 150ml dung dịch NaOH 1M ta thu được muối gì ?
A Na2CO3 , NaHCO3 B Na2CO3 , H2O
C NaHCO3, Na2CO3 , H2O D NaHCO3
Câu 8: NaHCO3 tác dụng với nhóm chất nào sau :
A H2SO4 , NaOH , Ca(OH)2 B CO2 , HCl , Ca(OH)2
C HCl , Ca(OH)2 , CaCl2 D Mg , H2SO4 , KOH Câu 9: Tìm phát biểu đúng?
A Nước mềm là nước có chứa ít hoặc không chứa các ion Ca2+ ,Mg2+
B.Nước trong tự mhiên đều là nước cứng
c.Nước khoáng đều là nước cứng
D .Nước cứng là nước có chứa các muối CaCl2 ,MgCl2
Câu 10: Một vật bằng Sn Để vật này không bị ăn mòn theo kiểu điện hoá ta gắn vật với kim loại nào sau đây ?
A Fe B Pt C Ag D Cu
Câu 11: Trong các ion sau : Zn2+ , Pb2+ , Cu2+ , Fe3+ ion nào đễ bị khử nhất ?
A Fe3+ B Pb2+ C Cu2+ D Zn2+
Câu 12: Cu tan được trong dung dich nào sau ?
A FeCl3 B FeCl2 C HCl D H2SO4 loãng Câu 13: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 ta thu được sản phẩm là :
A Cu , O2 , HNO3 B Cu, O2 C H2, O2 D Cu , HNO3
Trang 8Câu 14: Cho 2,688lit CO2 ĐKC hấp thụ hoàn toàn bỡi 200ml d d NaOH 1M và Ca(OH)2
0,05 M Tính tổng khối lượng muối thu được :
A 12,22g B 24,44g C 122,2g D 24,2 g
Câu 15:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 molAl2(SO4)3 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 0g B.15,6g C 3,9g D 7,8g Câu 16:Cho m g Al vào bình chứa 109,5 g dung dịch HCl,phản ứng vừa đủ thu được 3,36 lit khí ĐKC Sau phản ứng khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào ?
A Tăng 2,4g B Tăng 2,7g C Tăng 3,2g D Giảm 2,4g Câu 17: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO ?
A Fe, Mn, Ni B Zn, Mg, Fe C Ni, Cu, Ca, D Fe , Al, Cu Câu 18: Khi điện phân dung dịch AgNO3 trong 10 phút thu được 1,08 g Ag ở cực âm Cường độ dòng điện là
A1,6A B 1,8A C 16A D 18A
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 10g hỗn hợp 2 kim loại A,B trong dung dịch HCl dư thấy tạo
ra 2,24lít khí H2 (đkc) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g muối khan gía trị của m là :A 17,1g B16,9g C 3,42g D 1,71g Câu 20: Nhúng 1 thanh Al nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g Khối lượng Cu thoát ra là :
A, 1,92g B, 1,28g C 2,56g D 0,64g
Câu 21: Điện phân dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ , Cu2+ , Ag+ , Fe3+ , NO3- Cation bị điện phân cuối cùng là :
A Cu2+ B Fe3+ C Al3+ D Na+
Câu 22: Quá trình xảy ra ở anot khi điện phân dung dịch NaOH là :
A 2H2O - 2e 2OH- + H2
B 4OH- - 4e O2 + 2H2
C 2OH- - 2e O2 + H2
D 2H2O + 4e 4H+ + O2
Câu 23: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư :
A Ca(HCO3)2 B AgNO3 C Al(NO3)3 D Na2CO3
Câu 24: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al (OH)3 ?
A Cho Al2O3 vào nước
B Cho Al4C3 vào nước
C Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
D Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3
Câu 25: Cho 6,85 g Ba vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,15 M thu được m(g) chất rắn .Giá trị của m?
A.12,045g B.120,65g C 12,45g D 120,45g