Dung dịch axit sunfuric loóng cú thể tỏc dụng được với cả 2 chất nào sau: A.. Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.Thể tớch khớ hiđro đkt
Trang 1Ma trận đề kiểm tra
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng Vận dụng
ở mức cao hơn
Cộng
0,7 đ 7%
2 câu 0,7 đ 7%
1 câu 0,4 đ 4%
1 câu 0,4 đ 4%
6 câu
2 đ
20 %
Lưu huỳnh và
hợp chất chứa
oxi
4 câu 1,3đ 13%
4 câu 1,3đ 13%
2 câu 0,7 đ 7%
10câu 3,3đ 33%
Axit sunfuric 4câu
1 đ 10%
2 câu
1 đ 10%
2 câu 0,7 đ 7%
1 câu 0,4 đ 4%
9 câu
3 đ 30%
Tổng hợp 2 câu
0,7đ
7 %
2 câu 0,7đ 7%
1 câu 0,4 đ 4%
5 câu 1,7 đ 17%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
12 câu
4 đ 40%
10 câu 3,3đ 33%
8 câu 2,7 đ 27%
30
10 đ
100 %
Trang 2Trường THPT Tõn Hiệp Kiểm Tra 1 tiết HKII- LẦN 2 (2010-2011)
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.
Chọn
Cõu 1 Trong nhúm chất nào sau đõy, số oxi húa của S đều là +6.
A H2S, H2SO3, H2SO4 B K2S, Na2SO3, K2SO4
C H2SO4, H2S2O7, CuSO4 D SO2, SO3, CaSO3
Cõu 2 Để phõn biệt O2 và O3, người ta thường dựng :
A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4
Cõu 3 Khi tỏc dụng với H2S, Mg SO2 đúng vai trũ
A chất khử C chất oxi hoỏ B oxit axit D vừa là chất khử vừa là chất oxi hoỏ
Cõu 4 Dựa vào số oxi hoỏ của S, kết luận nào sau đõy là đỳng về tớnh chất hoỏ học cơ bản của H2S ?
A Chỉ cú tớnh khử B Chỉ cú tớnh oxi hoỏ
C Vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ D Khụng cú tớnh khử cũng như tớnh oxi hoỏ
Cõu 5 Để pha loóng dung dịch H2SO4 từ H2SO4 đặc, ta phải :
A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nước vào axit
C Cú thể pha theo bất kỡ cỏch nào D Đổ nước và axit đồng thời vào lọ cần pha
Cõu 6 Oxi và ozon là dạng thự hỡnh của nhau vỡ:
A chỳng được tạo ra từ cựng một nguyờn tố húa học oxi
B đều là đơn chất nhưng số lượng nguyờn tử trong phõn tử khỏc nhau
C đều cú tớnh oxi hoỏ
D cú cựng số proton và nơtron
Cõu 7 Người ta nhiệt phõn hoàn toàn 24.5g kali clorat Thể tớch oxi thu được ở đktc (K=39, Cl = 35.5) là :
A 4,55 lớt B 6,72 lớt C 45,5 lớt D 5,6 lớt
Cõu 8 Cõu khụng đỳng trong cỏc cõu dưới đõy
A SO2 làm đỏ quỡ tớm ẩm B SO2 là chất khớ, màu vàng
C SO2 làm mất màu dung dịch nước brom D SO2 làm mất màu cỏnh hoa hồng
Cõu 9 Hỗn hợp khớ nào khụng tồn tại ở điều kiện thường?
A Cl2 và O2 B SO2 và HCl C SO2 và H2S D SO2 và CO2
Cõu 10 Cho dóy chuyển húa sau:H2SO4
(1) (2) SO2
(3)
Cỏc chất ở phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là
A Cu, nước Br2, H2S, O2 B Cu, H2S, nước Br2, O2
C nước Br2, H2S, Cu, O2 D H2S, Cu, nước Br2, O2
Cõu 11 Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loóng sau phản ứng thu được 0,4g
hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
Cõu 12 Chất nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
Cõu 13 Dung dịch axit sunfuric loóng cú thể tỏc dụng được với cả 2 chất nào sau:
A Đồng và Đồng (II) hyđroxit B Cacbon và Cacbon đioxit
C Sắt và Sắt (III) hyđroxit D Lưu huỳnh và hyđrosunfua
Câu 14: Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700OC, sự biến đổi CTPT của lu huỳnh là:
A S → S2 → S8 → Sn B Sn → S8 → S2 → S
C S8 → Sn → S2 → S D S2 → S8 → Sn → S
Câu 15: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, ngời ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
Trang 3Cõu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/ỏn
Cõu 16: Cỏc khớ nào sau đõy làm mất màu dung dịch brom
A SO2, CO2, H2S B SO2, H2S, N2 C SO2, H2S D SO2, CO2
Cõu 17: Dẫn 8,96 lớt khớ H2S vào 250 ml dung dịch KOH 1,5 M thu được dung dịch chứa sản phẩm là:
Cõu 18: Cho cỏc chất sau: H2S, SO2, H2SO4 đ, dd Br2 Cú bao nhiờu phản ứng cú thể xảy ra khi cho cỏc chất tỏc
dụng với nhau
Cõu 19: Dẫn 2,24 lớt hỗn hợp khớ (đktc) gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy cú 12,7 gam chất rắn
màu đen tớm Thành phần % theo thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp là
A 50% O2 và 50%O3 B 25% O2 và 75%O3 C 45% O2 và 55% O3 D 40% và 60% O3
Cõu 20 Đồng tỏc dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2
A.H2SO4 loóng,nhiệt độ thường C H2SO4 loóng,nhiệt độ 100 0C
B.H2SO4 đậm đặc và đun núng D.H2SO4 loóng
Cõu 21.Phản ứng điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm là
A.2H2O 2H2 + O2 ↑ C.5nH2O + 6n CO2 (C6H10O5)n + 6nO2
B.2KMnO4→ K2MnO4 +MnO2 + O2↑ D 2KI + O3 + H2O →I2 + 2KOH + O2
Cõu 22.Lưu huỳnh tỏc dụng với nhụm theo phản ứng nào sau đõy
A. Al + S →t O AlS C.2Al + 3S →t O Al2S3
B. 2Al + S →t O Al2S D Al +6 S →t O AlS6
Cõu 23 Cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric đặc núng, hiện tượng quan sỏt được là
A dung dịch cú màu xanh, cú khớ khụng màu thoỏt ra
B khụng cú hiện tượng gỡ
C dung dịch trong suốt, cú khớ khụng màu thoỏt ra
D dung dịch cú màu xanh, khụng cú khớ thoỏt ra
Cõu 24: Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với H2SO4 đặc, núng và H2SO4 loóng đều cho cựng một loại muối
sunfat:
A Fe B Zn C Cu D.Ag
Cõu 25:Cho phản ứng: C + H2SO4 CO2 + SO2+ H2O.Tổng hệ số của cỏc chất trong phản ứng là trong
A.6 B.8 C.9 D.5
Cõu 26 Hoà tan hoàn toàn 4,8gam một kim loại M cú hoỏ trị (II) vào dung dịch H2SO4 loóng, dư thu được 4,48
lớt H2 (đktc) Kim loại đú là:
Cõu 27 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1,14 g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lượng
chất kết tủa và cỏc chất trong dung dịch thu được là
A 46,6 g và BaCl2 dư B 23,3 g và H2SO4 dư
C 46,6 g và H2SO4 dư D 23,3 g và BaCl2 dư
Cõu 28 Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.Thể tớch khớ
hiđro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 6,72 lớt D 67,2 lớt
Câu 29: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Cõu 30: dung dịch H2S để lâu ngoài không khí thì có hiện tợng gì.
A chuyển thành màu nâu đỏ B bị vẩn đục, màu vàng
C trong suốt không màu D xuất hiện chất rắn màu đen
Cho:S=32,O=16,Al=27,Fe=56,Cu=64,Zn=65,
Trang 4Trường THPT Tõn Hiệp Kiểm Tra 1 tiết HKII- LẦN 2 (2010-2011)
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.
Chọn
Cõu 1.Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lớt SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M Muối thu được gồm:
Cõu 2 Để phõn biệt O2 v à O3 cú thể dựng hoỏ chất
A.Cu B.H2 C H ồ tinh bột D.Dung dich KI v à Hồ tinh bột
Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc 2,24 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 4 Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 11,2 lít H2 (đktc)
và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 5.Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy chứng tỏ ozon cú tớnh oxi húa mạnh hơn oxi:
A 3O2 →hv
2O3 B 2Ag + O3 →Ag2O + O2↑
C O2 + 2SO2 → 2SO3 D O3 → O2↑ + O.
Cõu 6.Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm:
A 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑ B 2H2O →đp
2H2 + O2↑
C 2F2 + 2H2O → 4HF + O2↑ D 2H2 + O2 → 2H2
Cõu 7.Trong phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 vai trũ của SO2 là:
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi húa D Khụng bị khử và khụng bị oxi húa
Cõu 8.Dẫn khớ SO2 vào dung dịch axit H2S Hiện tượng xảy ra là:
B Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa đen
C Dung dịch bị vẫn đục màu vàng D Khụng cú hiện tượng gỡ
Cõu 9.Để phõn biệt 3 dung dịch khụng màu trong cỏc lọ mất nhón chứa: HCl, H2SO4, NaOH người ta lần lượt
dựng cỏc thuốc thử:
A Quỳ tớm, dd BaCl2 B Quỳ tớm, dd NaNO3
C dd AgNO3, dd Pb(NO3)2 D dd Na2S, dd BaCl2
Cõu 10.Trong phản ứng sau: SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O vai trũ của H2S là:
C Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D Khụng là chất khử, khụng là chất oxi húa
Cõu 11.Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng d gồm:
A.H2S và CO2 B.H2S và SO2 C.SO3 và CO2 D.SO2 và CO2
Cõu 12 Pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, ngời ta tiến hành theo cách nào:
A Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều B.Cho nhanh nớc vào axit khuâý đều
C.Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D.Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều
Cõu 13 Cho 0,5 mol axit sunfuric tác dụng với 0,5 mol Natri hidroxit, sản phẩm là:
A.1 mol natri hidrosunfat B.1 mol Natri sunfat
C 0,5 mol Natri hidrosunfat D.0, 5 mol Natri sunfat
Cõu 14 Khí oxi có lẫn hơi nớc Dùng chất nào sau đây là tốt nhất để loại hơi nớc ra khỏi oxi.
A.nhôm oxit B.Axit sunfuric đặc C.Nớc vôi trong D.dung dịch NaOH
Cõu 15 Hỗn hợp oxi và ozon có tỉ khối với hidro bằng 18 Phần trăm thể tích của hỗn hợp khí của Oxi và ozon
là:
A.75% và 25% B 50% và 50% C 25% và 75% D 20% và 80%
Trang 5Cõu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ/ỏn
Cõu 16 Để trung hòa 200ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,3M Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
KOH 0,4M và Ca(OH)2 0,15M
Cõu 17 Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO4, NaCl, Fe(OH)3, Fe, Al
Số chất nào tác dụng đợc với axit H2SO4 loãng
Cõu 18 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
Cõu 19 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen, xuất hiện chứng tỏ:
A.Có phản ứng oxi hóa khử xảy ra B Tạo CuS không tan trong axit mạnh
C.axit Sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric D.axit sunfuhiđric mạnh hơn axit Sunfuric
Cõu 20.Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, ngời ta dùng chất nào sau đây để hấp thu lu huỳnh trioxit.
A Nớc B dd H2SO4 loãng
C dd H2SO3 D H2SO4 đặc nồng độ 98%
Cõu 21.Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của lưu huỳnh:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cõu 22 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?
A Oxi và lưu huỳnh đều cú tớnh oxi húa
B Lưu huỳnh cú tớnh oxi húa và cú tớnh khử
C Oxi cú tớnh oxi húa mạnh hơn lưu huỳnh
D Oxi và lưu huỳnh đều cú tớnh khử
Cõu 23.Thuốc thử để nhận biết ion sunfat SO42- là:
A Quỳ tớm B Dung dịch NaOH C Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch muối Bari Cõu Cõu 24.Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 11,2 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.
Thể tớch khớ hiđro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 6,72 lớt D 8,96 lớt
Cõu 25.Cấu hỡnh lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố oxi và lưu huỳnh là cấu hỡnh nào sau đõy:
A. ns2np4 C ns2np6 B.ns2np5 D ns2np3
Cõu 26.Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO4, NaCl, Fe(OH)3, Fe, Al.Số chất nào tác dụng đợc với axit
H2SO4 đặc nóng
Cõu 27.Cú bao nhiờu mol FeS2 tỏc dụng với oxi để thu được 64 g khớ SO2 theo PTHH:
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑
Cõu 28 Để nhận biết H2S và muối sunfua, cú thể dựng húa chất là:
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch Pb(NO3)2 C.Dung dịch FeCl2 D Dung dịch NaOH
Cõu 29.Sục khớ SO2 dư vào dung dịch nước brụm:
A Dung dịch bị vẫn đục B Dung dịch chuyển màu vàng
C dung dịch vẫn cú màu nõu D Dung dịch mất màu
Cõu 30.Cho sơ đồ: S → A →B→ C→ A→ H2SO4 A là:
A H2S B.SO2 C.Na2S D Tất cả đỳng
Cho:S=32,O=16,Al=27,Fe=56,Cu=64,Zn=65,
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
Trang 6Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.
Chọn
Cõu 1 Oxi và ozon là dạng thự hỡnh của nhau vỡ:
A chỳng được tạo ra từ cựng một nguyờn tố húa học oxi
B đều là đơn chất nhưng số lượng nguyờn tử trong phõn tử khỏc nhau
C đều cú tớnh oxi hoỏ
D cú cựng số proton và nơtron
Cõu 2 Dựa vào số oxi hoỏ của S, kết luận nào sau đõy là đỳng về tớnh chất hoỏ học cơ bản của H2S ?
A Chỉ cú tớnh khử B Chỉ cú tớnh oxi hoỏ
C Vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ D Khụng cú tớnh khử cũng như tớnh oxi hoỏ
Cõu 3 Trong nhúm chất nào sau đõy, số oxi húa của S đều là +6.
A H2S, H2SO3, H2SO4 B K2S, Na2SO3, K2SO4
C H2SO4, H2S2O7, CuSO4 D SO2, SO3, CaSO3
Câu 4: Khi đun nóng lu huỳnh từ nhiệt độ thờng đến 1700OC, sự biến đổi CTPT của lu huỳnh là:
A S → S2 → S8 → Sn B Sn → S8 → S2 → S
C S8 → Sn → S2 → S D S2 → S8 → Sn → S
Câu 5: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, ngời ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
Cõu 6 Người ta nhiệt phõn hoàn toàn 24.5g kali clorat Thể tớch oxi thu được ở đktc (K=39, Cl = 35.5) là :
A 4,55 lớt B 6,72 lớt C 45,5 lớt D 5,6 lớt
Cõu 7 Cõu khụng đỳng trong cỏc cõu dưới đõy
A SO2 làm đỏ quỡ tớm ẩm B SO2 là chất khớ, màu vàng
C SO2 làm mất màu dung dịch nước brom D SO2 làm mất màu cỏnh hoa hồng
Cõu 8 Hỗn hợp khớ nào khụng tồn tại ở điều kiện thường?
A Cl2 và O2 B SO2 và HCl C SO2 và H2S D SO2 và CO2
Cõu 9 Cho dóy chuyển húa sau:H2SO4
(1) (2) SO2
(3)
Cỏc chất ở phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là
A Cu, nước Br2, H2S, O2 B Cu, H2S, nước Br2, O2
C nước Br2, H2S, Cu, O2 D H2S, Cu, nước Br2, O2
Cõu 10 Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 5,6 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.Thể tớch khớ
hiđro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 6,72 lớt D 67,2 lớt
Câu 11: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
Cõu 12 Dung dịch axit sunfuric loóng cú thể tỏc dụng được với cả 2 chất nào sau:
A Đồng và Đồng (II) hyđroxit B Cacbon và Cacbon đioxit
C Sắt và Sắt (III) hyđroxit D Lưu huỳnh và hyđrosunfua
Cõu 13 Để pha loóng dung dịch H2SO4 từ H2SO4 đặc, ta phải :
A Cho từ từ axit vào nước B Cho từ từ nước vào axit
C Cú thể pha theo bất kỡ cỏch nào D Đổ nước và axit đồng thời vào lọ cần pha
Cõu 14 Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 20 % (d=1,14 g/ml) với 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% Khối lượng
chất kết tủa và cỏc chất trong dung dịch thu được là
A 46,6 g và BaCl2 dư B 23,3 g và H2SO4 dư
C 46,6 g và H2SO4 dư D 23,3 g và BaCl2 dư
Cõu 15: dung dịch H2S để lâu ngoài không khí thì có hiện tợng gì.
A chuyển thành màu nâu đỏ B bị vẩn đục, màu vàng
C trong suốt không màu D xuất hiện chất rắn màu đen
Trang 7Câu 16 Đồng tác dụng với axit sunfuric trong điều kiện nào để cho SO2
A.H2SO4 loãng,nhiệt độ thường C H2SO4 loãng,nhiệt độ 100 0C
B.H2SO4 đậm đặc và đun nóng D.H2SO4 loãng
Câu 17.Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A.2H2O 2H2 + O2 ↑ C.5nH2O + 6n CO2 (C6H10O5)n + 6nO2
B.2KMnO4→ K2MnO4 +MnO2 + O2↑ D 2KI + O3 + H2O →I2 + 2KOH + O2
Câu 18: Cho các chất sau: H2S, SO2, H2SO4 đ, dd Br2 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các chất tác
dụng với nhau
Câu 19: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn
màu đen tím Thành phần % theo thể tích các khí trong hỗn hợp là
A 50% O2 và 50%O3 B 25% O2 và 75%O3 C 45% O2 và 55% O3 D 40% và 60% O3
Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g
hiđro Khối lượng muối khan thu được là:
Câu 21 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
Câu 22.Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo phản ứng nào sau đây
C. Al + S →t O AlS C.2Al + 3S →t O Al2S3
D. 2Al + S →t O Al2S D Al +6 S →t O AlS6
Câu 23 Cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng, hiện tượng quan sát được là
A dung dịch có màu xanh, có khí không màu thoát ra
B không có hiện tượng gì
C dung dịch trong suốt, có khí không màu thoát ra
D dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra
Câu 24: Các khí nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A SO2, CO2, H2S B SO2, H2S, N2 C SO2, H2S D SO2, CO2
Câu 25: Dẫn 8,96 lít khí H2S vào 250 ml dung dịch KOH 1,5 M thu được dung dịch chứa sản phẩm là:
Câu 26: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 đặc, nóng và H2SO4 loãng đều cho cùng một loại muối
sunfat:
A Fe B Zn C Cu D.Ag
Câu 27:Cho phản ứng: C + H2SO4 CO2 + SO2+ H2O.Tổng hệ số của các chất trong phản ứng là trong
A.6 B.8 C.9 D.5
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn 4,8gam một kim loại M có hoá trị (II) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48
lít H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu 29 Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng :
A dung dịch KI và hồ tinh bột B dung dịch H2SO4
Câu 30 Khi tác dụng với H2S, Mg SO2 đóng vai trò
A chất khử C chất oxi hoá B oxit axit D vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá
Cho:S=32,O=16,Al=27,Fe=56,Cu=64,Zn=65, Mg=24
Họ Tên : Lớp: Môn : Hóa Học 10 Ban Cơ Bản
Trang 8Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.
Chọn
Cõu 1 Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO4, NaCl, Fe(OH)3, Fe, Al.Số chất nào tác dụng đợc với axit H2SO4 loãng
Cõu 2 Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
Cõu 3 Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, d thu đợc 2,24 lít khí
SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 4 Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 11,2 lít H2 (đktc)
và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Cõu 5.Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy chứng tỏ ozon cú tớnh oxi húa mạnh hơn oxi:
A 3O2 →hv
2O3 B 2Ag + O3 →Ag2O + O2↑
C O2 + 2SO2 → 2SO3 D O3 → O2↑ + O.
Cõu 6.Cấu hỡnh lớp ngoài cựng của cỏc nguyờn tố oxi và lưu huỳnh là cấu hỡnh nào sau đõy:
A ns2np4 B ns2np6 C.ns2np5 D ns2np3
Cõu 7.Trong phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 vai trũ của SO2 là:
C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi húa D Khụng bị khử và khụng bị oxi húa
Cõu 8.Để phõn biệt 3 dung dịch khụng màu trong cỏc lọ mất nhón chứa: HCl, H2SO4, NaOH người ta lần lượt
dựng cỏc thuốc thử:
A Quỳ tớm, dd BaCl2 B Quỳ tớm, dd NaNO3
C dd AgNO3, dd Pb(NO3)2 D dd Na2S, dd BaCl2
Cõu 9.Trong phản ứng sau: SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O vai trũ của H2S là:
C Vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D Khụng là chất khử, khụng là chất oxi húa
Cõu 10.Dẫn khớ SO2 vào dung dịch axit H2S Hiện tượng xảy ra là:
B Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa đen
C Dung dịch bị vẫn đục màu vàng D Khụng cú hiện tượng gỡ
Cõu 11.Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng d gồm:
A.H2S và CO2 B.H2S và SO2 C.SO3 và CO2 D.SO2 và CO2
Cõu 12.Thuốc thử để nhận biết ion sunfat SO42- là:
A Quỳ tớm B Dung dịch NaOH C Dung dịch H2SO4 D. Dung dịch muối Bari
Cõu 13 Khí oxi có lẫn hơi nớc Dùng chất nào sau đây là tốt nhất để loại hơi nớc ra khỏi oxi.
A.nhôm oxit B.Axit sunfuric đặc C.Nớc vôi trong D.dung dịch NaOH
Cõu 14 Hỗn hợp oxi và ozon có tỉ khối với hidro bằng 18 Phần trăm thể tích của hỗn hợp khí của Oxi và ozon
là:
A.75% và 25% B 50% và 50% C 25% và 75% D 20% và 80%
Cõu 15 Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen, xuất hiện chứng tỏ:
A.Có phản ứng oxi hóa khử xảy ra B Tạo CuS không tan trong axit mạnh
C.axit Sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric D.axit sunfuhiđric mạnh hơn axit Sunfuric
Đ/ỏn
Trang 9Cõu 16 Để trung hòa 200ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,3M Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
KOH 0,4M và Ca(OH)2 0,15M
Cõu 17.Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lớt SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M Muối thu được gồm:
Cõu 18 Pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, ngời ta tiến hành theo cách nào:
B Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều B.Cho nhanh nớc vào axit khuâý đều
C Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều D.Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều
Cõu 19 Để phõn biệt O2 v à O3 cú thể dựng hoỏ chất
A.Cu B.H2 C H ồ tinh bột D.Dung dich KI v à Hồ tinh bột
Cõu 20.Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, ngời ta dùng chất nào sau đây để hấp thu lu huỳnh trioxit.
A Nớc B dd H2SO4 loãng
C dd H2SO3 D H2SO4 đặc nồng độ 98%
Cõu 21.Cấu hỡnh electron nào sau đõy là của lưu huỳnh:
A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cõu 22 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ?
A Oxi và lưu huỳnh đều cú tớnh oxi húa
B Lưu huỳnh cú tớnh oxi húa và cú tớnh khử
C Oxi cú tớnh oxi húa mạnh hơn lưu huỳnh
D Oxi và lưu huỳnh đều cú tớnh khử
Cõu 23 Cho 0,5 mol axit sunfuric tác dụng với 0,5 mol Natri hidroxit, sản phẩm là:
A.1 mol natri hidrosunfat B.1 mol Natri sunfat
C 0,5 mol Natri hidrosunfat D.0, 5 mol Natri sunfat
Cõu 24.Cho sơ đồ: S → A →B→ C→ A→ H2SO4 A là:
A H2S B.SO2 C.Na2S D Tất cả đỳng
Cõu 25.Một hỗn hợp gồm 13 g kẽm và 11,2 g sắt tỏc dụng với dung dịch axit sunfuric loóng, dư.
Thể tớch khớ hiđro (đktc) được giải phúng sau phản ứng là
A 2,24 lớt B 4,48 lớt C 6,72 lớt D 8,96 lớt
Cõu 26.Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO4, NaCl, Fe(OH)3, Fe, Al.Số chất nào tác dụng đợc với axit
H2SO4 đặc nóng
Cõu 27.Cú bao nhiờu mol FeS2 tỏc dụng với oxi để thu được 64 g khớ SO2 theo PTHH:
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2↑
Cõu 28 Để nhận biết H2S và muối sunfua, cú thể dựng húa chất là:
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch Pb(NO3)2 C.Dung dịch FeCl2 D Dung dịch NaOH
Cõu 29.Sục khớ SO2 dư vào dung dịch nước brụm:
A Dung dịch bị vẫn đục B Dung dịch chuyển màu vàng
C dung dịch vẫn cú màu nõu D Dung dịch mất màu
Cõu 30.Phương trỡnh phản ứng nào sau đõy dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm:
A 2KMnO4 →0
t K2MnO4 + MnO2 + O2↑ B 2H2O →đp
2H2 + O2↑
C 2F2 + 2H2O → 4HF + O2↑ D 2H2 + O2 → 2H2
Cho:S=32,O=16,Al=27,Fe=56,Cu=64,Zn=65,
Họ Tờn : Lớp: Mụn : Húa Học 10 Ban Cơ Bản
Chọn một trong cỏc chữ cỏi A, B, C, D tương ứng với đỏp ỏn rồi ghi vào bảng trả lời.
Chọn
Trang 10Câu 1: - Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat.
Kim loại đó là:
Câu 2: Đề điều chiế SO2 trong phòng thí nghiệm , chúng ta tiến hành như sau:
A Cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đ/nóng.
B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí.
C Cho dd Na2SO3 + H2SO4 đặc.
D Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
Câu 3: - Axit sunfuric có thể làm khô các khí :
Câu 4: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxihóa:
Câu 5: - số oxihóa của lưa huỳnh là :
Câu 6: -Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2
C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D điện phân nước.
Câu 7: - Axit sunfuric có không thể làm khô các khí :
Câu 8: - Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A 4FeS2 + 11O2 → 8 SO2 + 2Fe2O3
B C + 2H2SO4 đ → 2SO2 + CO2 + 2H2O
C 3S + 2KClO3đ → 3SO2 + 2KCl.
D Cu + 2H2SO4 đ/n → SO4 + CuSO4 + 2H2O
Câu 9: - trong phản ứng : SO2 + H2S → S + H2O câu nào diễn tả đúng tính chất của chất :
A lưu huỳnh bị oxihóa và hidro bị khử
B Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxihóa
C lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxihóa
D lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxihóa
Câu 10: - Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion O2- có cấu hình electron là
A 1s22s22p43s2 B 1s22s22p6 C 1s22s22p42p2 D 1s22s22p63s2
Câu 11: - Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
Câu 12: - dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxihóa vừa có tính khử
A Na, F2, S B Br2,O2,Ca C S, Cl2, Br2 D Cl2, O3,S
Câu 13: - Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi H2O người ta dùng.
Câu 14: - chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử :
Câu 15: - có thể tồn tại đồng thời những chất nào sau đây trong một bình chứa :
A khí O2, khí Cl2 D SO2, O2 ở nhiệt độ cao và có mặt xúc tác
B khí HI , Cl2 C khí H2S, SO2
Đ/án
Câu 16: - Oleum là hỗn hợp gồm:
C SO2, SO3 và H2SO4 đặc D SO2 và H2O.