Đề KIểM TRA Sử 7 I- Trắc nghiệm: 4đ A- Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng 1đ Câu 1: Cơ sở kinh tế chính của Phơng Đông là: Câu 2: Xã hội phơng Tây gồm các giai cấp: Câu 3: Hình
Trang 1Đề KIểM TRA Sử 7 I- Trắc nghiệm: ( 4đ)
A- Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng (1đ)
Câu 1: Cơ sở kinh tế chính của Phơng Đông là:
Câu 2: Xã hội phơng Tây gồm các giai cấp:
Câu 3: Hình thức bóc lột chính ở Phơng Đông và Phơng Tây :
Câu 4: Công trình kiến trúc nổi tiếng cuả phong kiến Trung Quốc
B- Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống để xác định thời gian hình thành và suy
vong của xã hội phong kiến ở Phơng Đông và Phơng Tây (1đ)
1- Phơng Đông hình thành từ thế kỉ I đến thế kỉ XX
2- Phơng Tây hình thành từ thế kỉ V đến thế kỉ XVI 3- Phơng Đông hình thành từ TCN đến XIX 4- Phơng Tây hình thành từ thế kỉ I đến thế kỉ XV C: Điền sự kiện cho đúng với mốc thời gian cho trớc(2đ) 1- Năm 938:
2- Năm 967: :
3- Năm 968:
4- Năm 981:
5- Năm 1009:
6- Năm 1010:
7- Năm 1042::
8- Năm 1075- 1077:
II- Tự luận: (6đ)
Câu 1:(2đ)
Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nớc thời Ngô, nêu nhận xét của em?
Câu 2: (4đ)
Trình bày cuộc chiến đấu trên phòng tuyến Nh Nguyệt (1076 – 1077)? ý nghĩa của chiến thắng đó?
Đề bài kiểm tra sử 6 I- Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: Hãy sắp xếp các nội dung dới đây vào cột A và cột B để thể hiện điểm khác nhau giữa ngời tinh khôn và ngời tối cổ? (2, 5 đ)
1- Dáng đứng thẳng, xơng nhỏ hơn, đôi tay khéo léo hơn
2- Trán cao, mặt phẳng, hộp sọ và thể tích não lớn hơn
3- Cơ thể gọn, linh hoạt hơn, không còn lớp lông mỏng trên cơ thể
4- Công cụ bằng đá thô sơ, mài một mặt
Trang 25- Sống thành các thị tộc.
6- Dáng đứng thẳng hai tay đợc giải phóng
7- Trán thấp, vát ra đằng sau, u lông mày cao
8- Xơng hàm bạnh, nhô ra đằng trớc, hộp sọ và não nhỏ, có một lớp lông mỏng trên cơ thể
9- Sống thành từng bầy
10- Công cụ đá mài tinh xảo, công cụ đồng, đồ trang sức bằng đá, đồng
Câu 2: Nối ý cột bên trái với ý cột bên phải phù hợp với loại nhà nớc thời cổ đại? (0,5đ)
1- Phơng Đông A- Nhà nớc dân chủ chủ nô Aten
2- Phơng Tây B- Nhà nớc chuyên chế (vua quyết định mọi việc)
Câu 3: Hãy chọn các câu trả lời đúng: ( 0,5 đ)
Những dấu tích của ngời tối cổ Việt Nam đợc tìm thấy ở đâu?
A- Hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Bình Gia, Lạng Sơn)
B- Núi Đọ( Thanh Hoá), Xuân Lộc (Đồng Nai)
C- Núi Vệ, núi Tùng (Thanh Hoá)
Câu 4: Hoàn thành sơ đồ các tầng lớp xã hội chính ở thời cổ đại?(0, 5 đ)
……… Nô lệ
Nô lệ
II- Tự luận: (6đ)
Câu 1: (2 đ)
Hãy kể tên các quốc gia lớn thời cổ đại ở Phơng Đông và phơng Tây? Em có nhận xét gì
về địa điểm hình thành các quốc gia cổ đại?
Câu 2: (4đ)
Em hãy nêu những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại?
Đề kiểm tra lớp 8 Phần I : Trắc nghiệm khách quan (5đ)
Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái ở mỗi câu mà em cho là đúng nhất (1đ)
1 Cách mạng t sản diễn ra đầu tiên ở:
2 Công xã Pari đem lại quyền lợi cho cho:
A Giai cấp t sản C Nhân dân
B Quí tộc phong kiến D Tất cả các ý trên
3 Cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở ?
4 Quốc tế thứ hai thành lập
Trang 3A 18/3/1871 C.14/7/1889
Câu 2 Hãy điền tên các nớc vào bảng trống sao cho đúng với bản chất và đặc điểm của nó (2đ)
3 Đế quốc quân phiệt hiếu chiến
Câu 3 Dùng gạch nối để nối thời gian ở bên trái với sự kiện ở bên phải sao cho
đúng (1đ)
a Năm 1789-1794
b Năm 1905-1907
c 28/9/1864
d Năm 1640-1688
1 Cách mạng Nga
2 Cách mạng t sản Pháp
3 Cách mạng t sản Anh
4 Quốc tế 1 thành lập Câu 4 Hãy điền cụm từ sau vào " " của bản Tuyên ngôn độc lập n ớc Mĩ cho
đúng? (1đ)
Tuyên ngôn độc lập của nớc Mĩ 1776 khẳng định: "Tất cả mọi ngời sinh ra đều có quyền Tạo hoá ban cho họ những quyền không thể trong số những quyền ấy có quyền
đợc ….quyền đợc… và quyền mu cầu …
phần II Tự luận (5đ)
1 Nêu tóm tắt nội dung chính của: "Tuyên ngôn của Đảng cộng sản"(2đ)
2 Trình bày những thành tựu của Khoa học tự nhiên trong các thế kỉ XVIII-XIX(3đ)
Đề kiểm tra sử 9 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu ở mỗi câu mà em cho là đúng (1,5đ)
1 Liên Xô phóng thành công tàu vũ trụ đa con ngời bay vòng quanh trái đất năm?
2 Nhà nớc dân chủ nhân dân ở các nớc Đông Âu thành lập
3 Quá trình tan rã của hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc phân chia thành:
4 Việt Nam trở thành viên chính thức của ASEAN vào năm?
5 Sau giải phóng nhiệm vụ lớn nhất của Trung Quốc là
A Đa đất nớc thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu, công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nớc.
B Phát triển nông nghiêp.
C Đẩy mạnh ngoại giao.
Trang 4D Gọi vốn nớc ngoài
6 Năm 1960 đợc gọi là "Năm châu Phi", vì?
A Cộng hòa Nam Phi tuyên bố độc lập B 17 nớc Châu Phi tuyên bố độc lập
C Nen - xơn - Man -đê-la lên làm tổng thống D Chế độ A -pac- thai bị xóa bỏ
Câu 2: Điền thời gian hay sự kiện vào bảng để thấy rõ mốc thời gian các nớc gia nhập vào tổ chức ASEAN? (1,5đ)
8/8/1967
Brunây 9/1997
Cam-pu-chia Câu 3: Dùng gạch nối để nối thời gian ở bên trái với sự kiện ở bên phải sao cho đúng? (1đ)
1 Ngày 1/10/1949 a ASEAN thành lập
2 Ngày 8/8/1967 b Nớc cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập
3 Ngày 1/1/1959 c Nen - xơn Manđêla lên làm tổng thống
4 Tháng 5/1994 d Tổ chức Hiệp ớc Vacxava thành lập
e Cách mạng Cu Ba thành công
Phần II Tự luận (6đ)
Câu 1: Trình bày nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ nhanh chóng của chế độ XHCN ở Liên Xô và các nớc Đông Âu? (2đ)
Câu 2: Hãy trình bày về sự thành lập, phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam á (Asean) (4đ)?