x≠−2 d.Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?. i.Thể tích của hình hộp chữ nhật là: A.. Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 8
MA TRẬN ĐỀ
NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
1 Phương trình bậc nhất
một ẩn
1 0,25đ
2 0,5đ
1 2,5đ
4 3,25đ
2 Bất phương trình bậc nhất
một ẩn
1 0,25đ
1 1,5đ
2 1,75đ
3 Tam giác đồng dạng 1
0,25đ
1 1,5đ
1 0,25đ
1 1đ
1 1,5đ
5 4,5đ
4 Hình lăng trụ đứng –
Trang 2NỘI DUNG KIỂM TRA
Câu 1: Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất 2,5 điểm
a.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
2 − =
1 + =
− t
C 3x+3y = 0 D 0x+5=0 b.Tập nghiệm của phương trình
0 2
1 6
+
−x x
là:
A
6
5
B
−
2
1
−
2
1
; 6
5
−
2
1
; 6 5
c.Điều kiện xác định của phương trình: 2 0
3 2
4
1
+
− +
−
+
x
x x
x
là:
1
≠
x
1
; 2
−
≠
x
C 2 ; 2
1
−
≠
x
D x≠−2 d.Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 5x2 + 4<0 B 0x+4>0 C 3 2004 0
3 2
>
+
+
x
x
D 4 1 0
1
<
−
x
3
=
PQ
MN
và PQ = 5cm Độ dài đoạn thẳng MN là:
A 3,75cm B 3 cm
20
C 15cm D 20cm g.Trong hình vẽ có MN//GK Đẳng thức nào sau đây là sai?
EK
EG
EM
=
EN MG
EM
=
EN
EG
EM =
NK EG
GM = h.Hình lập phương có:
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ
i.Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A 480cm2 B 120cm3
C 480cm3 D 240cm3
Câu 2: Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định 48 km/h Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h Tính quãng đường AB 2,5 điểm
Câu 3: Giải bất phương trình: 2 3
1 3
1
2x+ − x− ≤
1,5 điểm Câu 4: Cho tam giác ABC và đường trung tuyến BM Trên đoạn BM lấy điểm D sao cho 2
1
=
DM
BD
Tia
Ad cắt BC ở K, cắt tia Bx tại E (Bx//AC)
Chứng minh rằng: hai tam giác BED và MAD đồng dạng với nhau.1,5 điểm
Tìm tỉ số BC
BK
1 điểm Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác ABK và ABC? 1,5 điểm
E M G
N K 6cm
8cm
10cm
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 2:
Thời gian dự định đi hết quãng đường là: 48
x
(giờ)
0,25 điểm
Một giờ đầu đi được 48 km, nên quãng đường còn lại là x – 48 (km) 0,25 điểm Vân tốc đi trên quãng đường còn lại là: 48 + 6 = 54 (km/h) 0,25 điểm
Thời gian đi hết quãng đường còn lại là: 54
48
−
x
(giờ)
0,25 điểm
Vì thời gian thực tế (gồm cả 10 phút nghỉ) bằng thời gian dự định nên ta có phương
trình:
48 54
48
6
1
1+ + x− = x
0,5 điểm
Câu 3:
18 ) 1 ( 3 )
1
2
(
C âu 4:
Vẽ hình, viết GT-KL đúng
1 4
1
=
=
BC
BK MA
BE CA
BE
CK
SABK= h BK S ABC 2h.BC
1
;
2
1
5
1
=
=
⇒
BC
BK
S
S
ABC
KiÓm tra häc k× II M«n To¸n Líp 8
Trang 4Năm học 2009 - 2010 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3đ)
Giải các phơng trình sau:
a) x2−2x=0
c) 1 2 5 3
+ = d) 2 1 2 2
x
x+ − =x x x
Câu2: (1đ)
Giải bất phơng trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:
4x− ≥8 3(3x− −1) 2x+1
Câu 3: (2đ)
S ố học sinh của lớp 8A1 và 8A3 là 76 em Nếu chuyển 8 học sinh từ lớp 8A1 sang lớp 8A3 thì số học sinh hai lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp ?
Câu 4: (3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Trên một nửa mặt phẳng bờ AC không chứa
điểm B vẽ tia Ax song song với BC Từ C vẽ CD vuông góc với Ax (D ∈Ax)
Chứng minh:
a) ∆ADC: ∆CAB suy ra 2
b) Tính DC
c)DB cắt AC tại I Tính diện tích tam giác BIC?
Câu 5: (1đ)
Cho hình hộp chữ nhật có chiều rộng cạnh đáy bằng 10cm, chiều dài cạnh đáy bằng 18cm và chiều cao của hình hộp bằng 20cm Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ấy
Hết
Đáp án- Biểu điểm
Câu1
2
x
x x
x
=
⇔ − = ⇔ = b) ⇔ 12 + 4x - 10 = 9- 3x⇔7x= ⇔ =7 x 1
2
x x
≠
≠
Qui đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu và rút gọn ta đợc pt
1( )
=
+ = ⇔ + = ⇔ = − Kết luận: Phơng trình có nghiệm x= -1
1.0đ
1.0đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ
Câu2
- Nhân vào và thu gọn, chuyển vế đợc bất phơng trình:
3− ≥ ⇔ ≤ −x 6 x 2
- Biểu diiễn trên trục số tập nghiệm của bất phơng trình:
0.75đ 0.25đ
Câu3 - Gọi số học sinh của lớp 8A1 là x(hs) ĐK: 76 > x > 0; x ∈N
Thì số học sinh lớp 8A3 là 76- x (hs)
Nếu chuyển 8 hs lớp 8A1 sang lớp 8A3 thì: Lớp 8A1 còn x- 8
Lớp 8A3 có : 76- x + 8 = 84 –x (hs)
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 5- Vì số hs của hai lớp bằng nhau nên ta có pt: x- 8 = 84 - x
- Giải pt ta đợc x = 46 (TMĐK)
Vậy lớp 8A1 có 46 (hs), lớp 8A3 có 76 - 46 = 30 (hs)
0.5đ 0.5đ
Câu4
6cm
8cm
x
l
D A
B
C
Vẽ hình +GT-KL:
a) ãADC CAB= ã =90 ;0 ãDAC=ãACB slt( )⇒∆ADC: ∆CAB g g( )
DC
10
AC
BC
- Chứng minh ∆AID: ∆CIB(AD//BC mà AD⊥DC)
5
41
0.25đ
0.75đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
Câu5 V=18.10.20 = 3600 (cmSxq= 2(10+18).20 =1120 (cm3) 2) 0.5đ0.5đ
Kiểm tra học kì II Môn Toán Lớp 8
Năm học 2010 - 2011 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Cõu 1: Viết lại chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất 2,5 điểm
a.Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất một ẩn?
2 − =
1 + =
− t
C 3x+3y = 0 D 0x+5=0 b.Tập nghiệm của phương trỡnh
0 2
1 6
+
−x x
là:
A
6
5
B
−
2
1
−
2
1
; 6
5
−
2
1
; 6 5
c.Điều kiện xỏc định của phương trỡnh: 2 0
3 2
4
1 5
= +
− +
−
+
x
x x
x
là:
1
≠
x
1
; 2
−
≠
x
C 2 ; 2
1
−
≠
x
D x≠−2 d.Bất phương trỡnh nào sau đõy là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn?
A 5x2 + 4<0 B 0x+4>0 C 3 2004 0
3
2 >
+
+
x
x
D 4 1 0
1x− <
Trang 6e.Biết 4
3
=
PQ
MN
và PQ = 5cm Độ dài đoạn thẳng MN là:
A 3,75cm B 3 cm
20
C 15cm D 20cm g.Trong hình vẽ có MN//GK Đẳng thức nào sau đây là sai?
EK
EG
EM =
EN MG
EM =
EN
EG
EM =
NK EG
GM = h.Hình lập phương có:
A 6 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh B 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh
C 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ
i.Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
A 480cm2 B 120cm3
C 480cm3 D 240cm3
Câu 2: Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định 48 km/h Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h Tính quãng đường AB 2,5 điểm
Câu 3: Giải bất phương trình: 2 3
1 3
1
2x+ − x− ≤
1,5 điểm
Câu 4: Cho tam giác ABC và đường trung tuyến BM Trên đoạn BM lấy điểm D sao cho 2
1
=
DM
BD
Tia
Ad cắt BC ở K, cắt tia Bx tại E (Bx//AC)
Chứng minh rằng: hai tam giác BED và MAD đồng dạng với nhau.1,5 điểm
Tìm tỉ số BC
BK
1 điểm Tìm tỉ số diện tích của hai tam giác ABK và ABC? 1,5 điểm
E M G
N K
6cm 8cm
10cm
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 2:
Thời gian dự định đi hết quãng đường là: 48
x
(giờ)
0,25 điểm
Một giờ đầu đi được 48 km, nên quãng đường còn lại là x – 48 (km) 0,25 điểm Vân tốc đi trên quãng đường còn lại là: 48 + 6 = 54 (km/h) 0,25 điểm
Thời gian đi hết quãng đường còn lại là: 54
48
−
x
(giờ)
0,25 điểm
Vì thời gian thực tế (gồm cả 10 phút nghỉ) bằng thời gian dự định nên ta có phương
trình:
48 54
48
6
1
1+ + x− = x
0,5 điểm
Câu 3:
18 ) 1 ( 3 )
1
2
(
C âu 4:
Vẽ hình, viết GT-KL đúng
1 4
1
=
=
BC
BK MA
BE CA
BE
CK
SABK= h BK S ABC 2h.BC
1
;
2
1
5
1
=
=
⇒
BC
BK
S
S
ABC