Lớp chim 4 tiết Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thích nghi với đời sống bay Số câu: 01 3.. Sự tiến hoá của động vật 4 tiết Trình bày xu hớng tiến hoá về hệ tuần hoàn ở ĐVCXS Số câu:01 4.
Trang 1đề kiểm tra hk II môn sinh 7
Thời gian: 45 phút
Đề 1
A Thiết kế ma trận
1 Bò sát
(3 tiết) Nêu đặc điểm chung của bò sát
Số câu: 01
3 điểm Số câu: 013 điểm
2 Lớp chim
(4 tiết) Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim
thích nghi với đời sống bay
Số câu: 01
3 Sự tiến hoá của
động vật
(4 tiết)
Trình bày xu hớng tiến hoá về hệ tuần hoàn ở ĐVCXS
Số câu:01
4 Động vật với
đời sống con ngời
( 6 tiết)
Nguyên nhân dẫn
đến suy giảm đa dạng sinh học và việc bảo vệ đa dạng sinh học
Số câu: 01
B Đề kiểm tra
Cõu 1 : (3.điểm)
Hóy nờu đặc điểm chung của lớp bũ sỏt
Cõu 2 (3 điểm )
Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim thớch nghi với đời sống bay lượn
Cõu 3 ( 1.5 điểm )
Trỡnh bày xu hướng tiến hoỏ của hệ tuần hoàn ở động vật cú xương sống
Cõu 4 : ( 2.5điểm)
Nờu nguyờn nhõn dẫn đến nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học và việc bảo
vệ đa dạng sinh học
Trang 2Đáp án - Biểu điểm
Đề 1
Cõu 1 - Da khụ cú vảy sừng khụ
- Cổ dài,màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Chi yếu cú vuốt sắc
- Phổi cú nhiều vỏch ngăn
- Tim cú vỏch hụt ngăn tõm thất ( trừ cỏ sấu),mỏu đi nuụi cơ thể
vẫn là mỏu pha
- Là động vật biến nhiệt
- Cú cơ quan giao phối ,thụ tinh trong,trứng cú màng dai hoặc
vỏ đỏ vụi bao bọc,giàu noón hoàng
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,5đ
Cõu 2 - Thaõn hỡnh thoi
- Chi trửụực bieỏn thaứnh caựnh
- Chi sau coự baứn chaõn daứi goàm 3 ngoựn trửụực, 1 ngoựn sau, caực
ngoựn chaõn coự vuoỏt
- Loõng vuừ xoỏp nheù
- Moỷ sửứng bao laỏy haứm khoõng coự raờng
- Coồ daứi khụựp vụựi thaõn
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5 đ 0,5đ Cõu 3 Xu hớng tiến hoá của hệ tuần hoàn ở ĐVCXS
+ Hệ tuần hoàn cha phân hoá : ĐVNS, Ruột khoang
+ Đến tim cha có ngăn: Giun đốt, Chân khớp
+ Đến chỗ tim đã phân hoá thành tâm nhỉ và tâm thất : ĐVCXS
0,5đ 0,5đ 0,5đ Cõu 4 * Cú những nguyờn nhõn sau:
- Nạn phỏ rừng ,khai thỏc gỗ,cỏc lõm sản khỏc
- Du canh ,di dõn khai hoang nuụi trồng thủy sản,xõy dựng đụ
thị
- Sự săn bắt buụn bỏn động vật hoang dại,sử dụng tràn lan
thuốc trừ sõu,chất thải( nhà mỏy,dầu khớ)
* Biờn phỏp bảo vệ đa dạng sinh học
- Cấm đốt phỏ ,khai thỏc rừng bừa bói, Săn bắt buụn bỏn động
vật
- Đẩy mạnh cỏc biện phỏp chống ụ nhiễm mụi trường
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0.5đ 0,5đ
Trang 3đề kiểm tra hk II môn sinh 7
Thời gian: 45 phút
Đề 2
A Thiết kế ma trận
1 Lỡng c
(3 tiết)
So sánh hệ tuần hoàn của ếch với thằn lằn
Số câu: 01
2 Bò sát
(3 tiết) Đặc điểm cấu tạo ngoài của bũ sỏt
thích nghi với đời sống ở cạn
Số câu: 01
3 Lớp thú
(6 tiết) Nêu đặc điểm chung của thú
Số câu:01
3 điểm
Số câu:01
3 điểm
4 Động vật với
đời sống con ngời
( 6 tiết)
Biện pháp đấu tranh sinh học, u -nhợc điểm
Số câu: 01
B Đề kiểm tra
Câu 1:( 1.5điểm)
Hệ tuần hoàn của ếch có gì giống và khác với thằn lằn?
Cõu 2 (3 điểm )
Trỡnh b y nhà ững đặc điểm cấu tạo ngo i cà ủa thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ?
Cõu 3 :(3.điểm)
Nêu đặc điểm chung của lớp thú ?
Câu 4 : (2.5điểm)
Nờu cỏc biện phỏp đấu tranh sinh học ? Nêu u điểm của biện pháp đấu tranh sinh học?
C Đáp án - Biểu điểm
Trang 4CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Cõu 1 * Nêu điểm giống :
- Có 2 vòng tuần hoàn
- Tim 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
*Nêu điểm khác:
- Nêu điểm khác ở các đặc điểm: Tim, máu đi nuôi cơ thể
0,5.đ
1.0đ Cõu 2 - Da khụ cú vảy sừng khụ
- Cú cổ dài
- Mắt cú mi cử động cú nước mắt
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai nhỏ bờn đầu
- Thõn dài, đuụi rất dài
- Bàn chõn cú 5 ngún cú vuốt
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Cõu 3 - Laứ lụựp ủoọng vaọt coự xửụng, soỏng coự toồ chửực cao nhaỏt
- Coự hieọn tửụùng thai sinh vaứ nuoõi con baống sửừa
meù
- Coự boọ loõng mao bao phuỷ cụ theồ
- Boọ raờng phaõn hoựa:raờng cửỷa, raờng nanh, raờng
haứm
- Boọ naừo phaựt trieồn theồ hieọn roừ ụỷ baựn caàu naừo vaứ
tieồu naừo
- Tim 4 ngaờn, laứ ủoọng vaọt haống nhieọt
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Cõu 4 * Biện pháp đấu tranh sinh học
- Sử dụng thiờn địch( sinh vật tiờu diệt sinh vật cú hại)
- Sử dụng vi khuẩn gõy bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây
hại
- Gõy vụ sinh ở động vật gõy hại nhằm hạn chế tỏc động gõy
hại của sinh vật gõy hại
* u điểm
- Tiêu diệt những sinh vật gây hại
- Tránh đợc ô nhiễm môi trờng
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ