Kiến thức Chủ đề 1: Ôxi-không khí.. Chủ đề 2: Hiđrô-nước.. Kỹ năng - Viết phương trình phản ứng - Vận dụng được công thức về nồng độ, các công thức chuyển đổi gữa khối lượng, lượng chấ
Trang 1SẢN PHẨM THAM KHẢO
Trường TH&THCS Hùng Vương
TIẾT 70, BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Hóa 8
( Thời gian: 45 phút )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Chủ đề 1: Ôxi-không khí.
Chủ đề 2: Hiđrô-nước
Chủ đề 3: Dung dịch
2 Kỹ năng
- Viết phương trình phản ứng
- Vận dụng được công thức về nồng độ, các công thức chuyển đổi gữa khối lượng, lượng chất và thể tích để tính nồng độ dung dịch, tính khối lượng, lượng chất và thể tích các chất tham gia và tạo thành sau PƯHH
3 Thái độ
- Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của mình từ đó có ý thức
học tập, rèn luyện hơn đối với bộ môn hóa
- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong giờ kiểm tra
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
– Ma trận đề , đề kiểm tra (Kết hợp hai hình thức: TNKQ (30%) và TL (70%), đáp án và
biểu điểm
2 Học sinh
– Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra
3 Bài mới
Trang 2A MA TRẬN
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng
Mức độ thấp Mức độ cao
Ôxi
-không khí
BiÕt ®iều chế oxi, nhận biết oxit tính chất của oxi, lậpViết PTPƯbiểu diễn
công thức oxit, gọi
tên
Số điểm
%
1 10%
1 10%
1,5 15%
3,5 35%
Hiđrô
-nước
Tính chất, điều chế Hiđro; biết axit,bazơ, muối
Lập PTPƯ thể hiện tính chât của hiđro muối, gọi tên
Tính đượcchất khử chất oxi hóa hoặc sản phẩm theo PTHH
Số điểm
%
1
một số dung dịch
Số điểm
%
2
Tổng
Số điểm
%
3 30%
3,5 35%
2 20%
1,5 15%
10 100%
B NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng ở các câu và điền vào bảng dưới đây:
Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A: KMnO4, KClO3 B: H2O, KClO3
C: K2MnO4, KClO3 C: KMnO4, H2O
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit ?
A: CaCO3, CaO, NO, MgO B: ZnO, K2O, CO2, SO3
C: HCl, MnO2, BaO, P2O5 D: FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều là axit ?
A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B: NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D: HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
Câu 4: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ ?
A: NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B: NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C: Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D: KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
Câu 5: Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây ?
A: C, Cl2, Fe, Na B: C, Al, C2H2, Cu
Trang 3C: Na, C4H10, Ag, Au D: Au, P, N2, Mg
Câu 6: Công thức hóa học của muối Natrisunphat là ?
A: Na2SO3 B: NaSO4 C: Na2SO4 D: Na(SO4)2
Đáp án
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Nêu tính chất hóa học của hiđro Viết PTP¦ minh họa
Câu 2: Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca, K (ghi rõ điều
kiện nếu có)
Câu 3:
a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro để khử sắt(III) oxit và thu được 11,2
gam sắt
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng
c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)
C ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận
1
* Tính chất hóa học của hiđro
1) Tác dụng với oxi: 2H2 + O2 →t0 2H2O
2) Tác dụng với đồng (II) oxit: H2 + CuO →t0 Cu + H2O
0,5 0,5
2
1) 4Al + 3O2 →t0 2Al2O3
2) 2Ca + O2 → 2CaO
3) 4K + O2 → 2K2O
0,5 0,5 0,5
3
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:
ddKCl
mKCl
m = 20.100
600 = 3,33 % b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
CM dd CuSO4 = uSO4
dd CuSO4
nC
V = 0,751,5 = 2M
1
1
4 a) Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 →t0 2Fe + 3H2O 1
Trang 4b) Theo bài ta có nFe = 1,1256 = 0,2 mol
- Theo PTPU : nFe 2 O 3 = 1/2 nFe = 0,1 mol
=> mFe 2 O 3 = 0,1.160 = 16 g
c) Theo PTPU: nH 2 = 3/2 nFe = 0,3 mol
=> VH 2= 0,3.22,4 = 6,72 lit
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25