TRẮC NGHIỆM CÓ ĐÁP, ÁN VI SINH VẬT (CHUẨN)
Trang 1TRẮC NGHIỆM Cể ĐÁP ÁN VI SINH VẬT (CHUẨN)
PHẦN I>ĐẠI CƯƠNG VI KHUẨN
Câu1 Vi khuẩn có các hình thể sau?
1. Hình cầu
2. Hình khối đa diện
3. Hình cong
4. Hình que
5. Đa hình (sợi ,chỉ ,hôp xoăn,hình thoi… )
Câu 2: đơn vị đo của vi khuẩn là?
Câu 3: tìm điểm sai về hình thể của vi khuẩn?
1 VK co kich thớc hiển vi đơn vị đo là:nm
2 VK có kích thớc nhỏ bé,chỉ quan sát đợc chúng bằng kính hiển vi điện tử
3 có thể nhuộm VK để quan sát hình thể của VK đợc rõ hơn
4 VK có kích thớc hiển vi đơn vị đo là micromet
5 VK có 3 loại hình thể cơ bản:cầu, que, cong
Câu 4: tìm ý đúng về tính chất bắt màu của VK?
1 các VK đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram
2 Một số bắt màu gram âm, một số gram dơng, một số khó bắt màu gram
3 VK nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram
4 VK gram dơng bát màu đỏ,VK gram âm màu tím
5 Có VK không thể nhuộm đợc bằng phơng pháp nhuộm gram
Câu 5: Tìm những ý đúng về hình thể VK?
1.VK có thể chuẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể
2.Không thể chuẩn đoán đơc VK bằng quan sát hình thể
3.Quan sát hình thể không có giá trị chuẩn đoán
4.trong một số trờng hợp quan sát hình thể mang lại giá trị chuẩn đoán chắc chắn nếu kết hợp với lâm sàng và vị trí lây bệnhphẩm
5.Hình thể VK thay đổi theo môi trờng nuôi cấy
Câu 6: Tìm 2 ý đúng nói về sự nhân lên của VK:?
1.Tốc độ nhân lên nhanh,cần lợng thức ăn lớn
2 Cách nhân lên trải qua các giai đoạn nh sự nhân lên của tb hoàn chỉnh
3 Nhân lên chủ yếu theo cách nhân đôi nh cấp số nhân
4 Nhân lên chủ yếu theo kiểu L
5 Nhân lên chủ yếu theo kiểu tạo bào tử rồi phá tan
Trang 2Câu 7:Tìm ý đúng nhất về hình thể cơ bản của VK?
1 VK có 3 loại hình: cầu, que, xoắn
2 VK có 3 loại hình:cầu, thẳng, tròn
3 VK có 3 loại hình:thẳng, que, cong
4 VK có 3 loại hình:cầu, que, cong
5 VK có 3 loại hình: cầu, xoắn,cong
Câu 8: Tìm ý đúng về cấu trúc VK ?
1. Có AND ;ARN;bào tơng,màng,enzyme…
2 Chỉ có AND,vỏ Capxil là Protein
3 Đa số có VK có bào tử sinh sản
4 Tất cả các VK đều có lông
5 Có hệ thống enzimme hoàn chỉnh:để phân huỷ chất hữu cơ
Câu 9: Tìm những ý sai về dinh d ỡng của VK?
1 Có hệ Enzyme để phân giải thức ăn
2 VK phải ký sinh băt buộc trong tê bào
3 Một số VK phải ký sinh bắt buộc trong tế bào
4 VK cần một lợng thức ăn lớn để phát triển
Câu 10: Các điều kiện nào cần thiết cho nuôi VK
1 Đủ chất dinh dỡng cần thiết
2 Môi trờng có nhiều chất thịt va khoáng
3 Môi trờng có pH phù hợp
4 Môi trờng phải để trong bình thuỷ tinh sạch
5 Môi trờng phảI vô trùng
Câu 11: Tìm ý đúng về sinh sản của VK
Câu 12: Tìm 2 ý đúng về đặc điểm nuôi cấy VK
1 nuôi cấy VK đợc trên môi trờng dinh dỡng nhân tạo và tế bào sống
2 Các VK khi nuôi cấy kích thớc không thay đổi
3 Bất cứ VK nào cũng có thể nuôi cấy đợc trên môI trờng nhân tạo
4 Một số VK cha nuôi cấy đợc trên môi trờng nhân tạo
5 Không thể nuôI cấy đợc VK trên môi trờng nhân tạo
Câu 13: Chọn câu nói sai về độc lực
1 Độc lực là một yếu tố của Vk và không thay đổi
2 Độc lực là sức gây bệnh riêng của từng chủng VSV có khả năng gây bệnh
3 Độc lực có hai đơn vị đo là: DLM,DL_50,DL_50 hay đợc dùng hơn vì chính xác hơn
4 Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố chủ yếu của động lực
câu 14: Tìm ý sai nói về ngoại độc tố
1 Ngoại độc tố chỉ có ở VK không có ở VR
2 Ngoại độc tố rất độc do VK giải phóng ra khi tế bào Vk bị tan vỡ
3 Từ ngoại độc tố có thể chế thành giải độc tố
4 Một số ngoại độc tố có kháng độc tố để điều trị
5 Ngoại độc tố thờng gặp ở VK Gram+
Cõu 15 : Tỡm y đỳng nhất về cỏch nhõn lờn của vi khuẩn
1 Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn
2 Vi khuẩn sinh sản bằng cỏch sinh nha bào
3 Vi khuẩn nhõn lờn chủ yếu bằng cỏch nhõn đụi
4 Vi khuẩn nhõn lờn dựa vào bộ mỏy di truyền của tế bào chủ
5 Vi khuẩn nhõn lờn lờn chủ yếu theo thể L-form
Cõu 16: Chọn y sai núi về sinh ly của vi khuẩn
1 Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn
2 Cú hệ enzyme để phõn giải thức ăn
3 Một số vi khuẩn phải kớ sinh bắt buộc trong tế bào
4 VK phải kớ sinh bắt buộc trong tb
Cõu 17: Điểm nào núi sai về cấu trỳc vi khuẩn
1 Nhõn của vi khuẩn là một sợi AND
2 Cú ADN, bào tương, màng nhõn, nhõn, cỏc ribosom,…
3 Vi khuẩn cú cấu tạo tế bào nhưng đơn giản
4 Một số vi khuẩn cú khả năng sinh bào tử
Cõu18: Tỡm ý đỳng núi về hỡnh thể vi khuẩn
1 Vi khuẩn cú kớch thước hiển vi, đơn vị đo là nanomet
2 Vi khuẩn cú kớch thước rất nhỏ, đơn vị đo là micromet
3 Kớch thước của vi khuẩn khụng thay đổi trong cỏc giai đoạn phỏt triển
4 Muốn thấy hỡnh thể vi khuẩn phải dung kớnh hiển vi 10X
Trang 3Câu 19: Chọn y sai nói về nha bào vi khuẩn
1 Nha bào tồn tại nhiều năm ở ngoại cảnh
2 Nha bào bị diệt ở nhiệt độ 1200C/30 phút khi hấp ướt
3 Nha bào là một hình thái bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi
4 Nha bào chỉ có ở một số vi khuẩn như lao, giang mai, dịch hạch…
Câu 20: Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn
1 Hầu hết vi khuẩn gram dương có pili sinh dục
2 Vỏ là yếu tố độc lực của vi khuẩn và không có kháng nguyên
3 Lông giúp vi khuẩn di động trong môi trường lỏng
4 Mọi vi khuẩn dều có khả năng sinh bào tử trong diều kiện bất lợi
Câu 21: Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn
1 Có AND, ARN, enzyme
2 Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh
3 Chỉ có AND ở trong nhân
4.Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom
Câu 22: Khuẩn lạc của vi khuẩn gây bệnh
1 Đa số ở dạng hình chữ S, một số dạng chữ R
2 Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ S
3 Đa số ở dạng hình chữ M, một số dạng chữ R
4 Đa số ở dạng hình chữ R, một số dạng chữ M
Câu 23: Trong hiện tượng tải nạp, vai trò quyết định là
1 Phage trung gian
2 Plasmid F
3 Tính trạng “khả thụ” của tế bào vi khuẩn nhận
4 Phage tải nạp, plasmid F
Câu 24: Vật liệu di truyền ở vi khuẩn
1 Nằm trong riboxom và plasmid
2 Nằm trong AND nhiễm sắc thể
3 Nằm trong riboxom vi khuẩn
4 Trên ARN và plasmid của vi khuẩn
Câu 25: Plasmid R có thể
1 Gây cho VK có lông
2 Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh
3 Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK
4 Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh
Câu 26: Tìm ý đúng nói về nha bào vi khuẩn
1 Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch
2 Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút
3 Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi
4 Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn
Câu 27: Chọn ý sai về lông vi khuẩn
1 Lông vi khuẩn là một kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo kháng thể
2 Chỉ những vi khuẩn gây bệnh mới có lông
3 Lông vi khuẩn có thể ở một đầu, xung quanh thân
4 Lông giúp vi khuẩn di động
.
Câu 28 : Chon ý sai về độc lực vi sinh vật
1 Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực
2 Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng
3 Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực
4. Đơn vị đo độc lực là DLM và DL_50
Câu 29: Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
1 Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi
2 Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên
3 Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực
Trang 44 Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất.
Câu30: Chọn y đúng về nội độc tố
1 Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương
2 Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố
3 Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ
Câu31: Tìm y sai về nhiễm trùng
1 Nhiễm trùng không chắc chắn dẫn đến bệnh
2 Quá trình nhiễm trùng được chia thành 4 thời kỳ: nung bệnh, khởi phát, toàn phát và kết thúc
3 Nhiễm trùng chắc chắn dẫn đến bệnh
4 Nhiễm trùng được chia thành nhiều thể khác nhau tùy theo biểu hiện của bệnh
Câu 32: Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
1 Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên
2 Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực
3 Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực
4 Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt
5 Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh
Câu 33: Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
1 Độc tố có bản chất là gammaglobulin
2 Độc tố là chất chuyển hóa của virus trong quá trình phát triển
3 Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố
4 Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HIV
Câu 34: Chọn câu nói đúng về độc lực của vi sinh vật
1 Độc lực là một yếu tố của vi khuẩn và không thay đổi
2 Độc lực chỉ có khi vi khuẩn ở trong cơ thể
3 Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố quan trọng của độc lực
4 Nha bào là một yếu tố của độc lực cũng như vỏ
Câu 35: Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực
1 Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi
2 Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người
3 Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất
4 Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực
C©u 36 :VK co c¸c lo¹i h×nh c¬ b¶n sau:
a.cÇu,cong,sîib.cÇu, trùc, xo¾nc.que,cong,sîid.cÇu,trùc,khèi ®a diÖn e.cÇu,trùc,cong
C©u37:H×nh thÓ trùc khuÈn than cã 2 ®Çu:
C©u3 8 :Trùc khuÈn xÕp thµnh d©y dµi lµ:
a.trùc khuÈn thanb.trùc khuÈn hñic.trùc khuÈn laod.trùc khuÈn giang maiC©u 39:KÝch th íc vi khuÈn: c©u sai
Trang 5a.không thay đổi
b.thay đổi theo tuổi
c.thay đổi theo môi trờng
d.theo tuổi và môi trờng
Câu40:Tìm ý sai khi nói về nhân VK
Câu 41 :Tìm ý sai khi nói về màng bào t ong
a.nơi tập hợp các enzym ngoại bào
b.không có cac enzym hô hấp
c.tham gia vào quá trình phân chia
d.nơi tổng hợp các thành phần của vách TB
e.thay chức năng của ty thể,lạp thể
Câu 43 :Tìm ý sai khi nói về vách TB
a.cấu tạo từ peptidoglycan
b.tất cả các VK đều có cấu tạo từ vách TB
c.thành G(+) dầy hơn thành G(-)
d.ở G(+) có axit teichoic
e.Vk G(-) có lipopolisaccarit và lipoprotein
Câu 44 :Tìm ý sai khi nói về vách TB
a.thành TB VK mang tính kháng nguyên
b.axit teichoic,lipopolisaccarit,lipoprotein tạo nên ngoại độc tố của Vk
c.sự khác nhau về tính chất bắt màu cua G(+) và G(-) là do thành phần hóa học khác nhaud.không phải tất cả Vk đều có vách TB đầy đủ
e.tất cả các VK đều có hệ enzym đầy đủ
Câu 45:Tìm ý sai khi nói về vỏ Vk
a.quá trình sinh vỏ phụ thuộc vào môi trờng
b.bản chất hóa học của vỏ đều là :polisaccarit
c.vỏ có liên quan đến độc lực
d.vỏ có tính kháng nguyên đặc hiệu
e.vỏ ít bắt màu (nên khi nhuộm phải làm phình vỏ
Câu46 :Tìm ý đúng khi nói về vỏ
a.vỏ là yếu tố tạo độc lực (nội độc tố)
b.vỏ không có vai trò đến độc lực
Trang 6b.pili cã 2 lo¹i: pili chung vµ pili giíi tÝnh
c.pili giíi tÝnh Ýt h¬n pili chung
d.pili giíi tÝnh dµi h¬n pili chung
e.pili chung gióp Vk khuÈn b¸m vµo bÒ mÆt cÇn kÝ sinhC©u6 0 :Bµo tö trßn,to b»ng th©n TB,n»m ë gi÷a TB lµ cña
Trang 7Câu62:Vk phẩy khuẩn tả phát triển tốt ở pH bằng
c.giai đoạn suy tàn
d.giai đoạn tối đa
Câu66:Dạng khuẩn lạc tròn, lồi, bóng, gọn là của
Câu70:Để Phage không hấp thụ trên TB VK ng ời ta có thể dùng biện pháp để loại bỏ điểm thụ thể trên TB VK
a.sử dụng enzym
Trang 8b.sử dung hoá chất
e.dễ biến đổi hình thái
Câu72:Dùng TB -> ?1 -> loài ->?2 -> họ -> ?3 -> lớp -> ?4 ->giới các dấu ? lần l ợt là
PHẦN II>ĐẠI CƯƠNG VIRUS
câu75:đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt VR và VK
Trang 9câu76:tại sao VR phải KS trong TB vật chủ
1.Không có đủ cả hai loại ADN ,ARN
2.không có riboxom
3.không có lới nội chất
4.không có hệ thống hô hấp và enzim chuyển hoá5.không có gen điều hoà
1.Hình cầu có ở VR cúm ,sởi, bại liệt
2.hình khối da diên có ở :VR adeno,pôpva3.hình que:đậu mùa
1.VR herpes ,arbo,HIV có bao ngoài
2.bao ngoài đợc tạo nên từ vỏ capsid
Trang 103.bao ngoài đợc tạo nên từ bào tơng hoặc màng nhân
4.bao ngoài chỉ dợc tạo nên t bao tơng
5.bao ngoài bảo vệ VR khỏi sự nhạn dạng
câu83:tìm ý sai
1.Tố NKHC là những Pr bề mặt của VR
2.Tố NKHC có khả năng bám bề mặt HC của 1 số loài ĐV và ngời3.Hiện tợng NKHC có thể phát hiện sự có mặt VR va chuẩn dộ VR4.Tố NKHC không tạo Kháng thể
câu84:tìm tiêu chuẩn sai để phân loại VR
1.AN của VR là ADN hay ARN
2.kiểu đối xứng ccapsone là hình xoắn hay hình hộp
3.VR có bao ngoài hay trần
4.số lợng capsone
5.có capsone hay không
câu 85:các TB gọi là cảm thụ với VR phải có
1.Receptor dăc hiệu để tiếp nhận VR
câu88:tìm câu sai
1.Virion là các VR hoàn chỉnh có khả năng gây nhiêm trùng2.pseudovirion là các VR giả không co hoạt tính nhiễm trùng3.các pseudovirion có thể nhân lên đợc
4.defecbve VR là các VR không hoàn chỉnh
câu89:VR thoát ra ngoài TB bằng cách
Trang 111.å ¹t ph¸ vì mµng TB
2.theo c¸c chÊt vËn chuyÓn nh:muèi ,H2O ra ngoµi
3.Vá VR ë ngoµi hut nh©n vµo trong TB ra ngoµi
4.TB kh¸c ph¸ vâ TB chóa VR
5.å ¹t ph¸ vì mµng TB+nÈy chåi
c©u90:VR g©y t¨ng sinh v« h¹n (khèi u,ung th )b¶n chÊt l µ:
1.kÐo dµi tuæi thä
2.ph©n chai b»ng h×nh thøc ph©n liÖt
3.VR ph¸ vì TB t¹o ra nhiÒu TB míi
4.mét øc chÕ tiÕp xóc
5.T¨ng cêng enzim ph©n chia
c©u 91:t×m ý sai nãi vÒ IFN
1.b¶n chÊt lµ lipoProtein
2.cã t¸c dông øc chÕ sù nh©n lªn cña VR
3.Cã t¸c dung diÖt VR
4.Nã chØ t¸c dông khi AN cha g¾n vµo nh©n TB
5.DÔ bÞ huû bëi enzim tieu ho¸
6.Cã tÝnh dÆc hiÖu loµi vµ kh«ng d¨c hiÖu víi c¸c VR
1.VR thêng bÞ huû ë To 500-600 /30’ trõ VR viªm gan,VR sepapi
2.kh¸ng sinh kh«ng cã t¸c dông øc chÕ hay diÕt chÕt VK
Trang 123.có thẻ tăng đề khang cho VR bằng 1 số muối
4.các tia bức xạ tia ion cũng có tác dụng phá huỷ AN của VR
5.VR co bao ngoài thơng khó mất hoạt tính hơn VR không có khi cả lạnh lâucâu 96 :Đặc điểm nào sâu đây không phải của VR
1.Là dạng sống về bao
2.Quá trình hô hấp nội bào tạo ATP để sử dụng
3.có ribosom 70 s
4.chu trình sinh sản nhân lên dặc hiệu
5 vật chất di truyền là AND hoặc ARN
Câu 97: Chọn điểm sai về cấu trúc vi rút
1 VR không có cấu tạo tế bào
2 VR có AND hoặc ARN là lõi nhân
3 VR có AND và ARN là lõi
4 VR không có hệ thống men độc lập
5 VR có cấu trúc nh một tế bào, nh 1 tế bào bậc thấp
Câu 98: Chọn ý sai về dinh d ỡng VR
1 VR có khả năng nhân lên ở mọi tế bào sống
2 VR phải bắt buộc ký sinh trong tế bào sống
3 VR có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi
4 VR chỉ nhân lên đợc trong tế bào cảm thụ
5 VR không có hệ thống men độc lập để phân huỷ chất hữu cơ
Câu 99: Tìm ý sai về phòng và điều trị bệnhdo vi rút
1 Tiêm vácxin (một số có hiệu lực tốt nh : sởi, dại….)
2 tiêm kháng thể đặc hiệu(ganmaglubulin) nh huyết thanh dại , sởi
3 Dùng kháng sinh trớc mùa dịch
4 Dùng interferon đang là hớng có triển vọng
5 Một số hoá chất đợc dùng để điều trị bệnh do vi rut
Câu 100: Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của vi rut
1 Gây huỷ hoại tế bào
2 Gây độc cho cơ thể cơ thể bằng ngoại độc tố
3 Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và đợc ứng dụng để chẩn đoán
4 Một số VR có khả năng gây ung th
5 VR kích thích cơ thể sản xuất interferon
Câu 101: Tìm ý đúng về đặc điểm của interferon
1 Là kháng thể bảo vệ cơ thể
2 Là một loại protein có khả năng ức chế sự nhân lên của VR
3 Mang tính đặc hiệu của loài sinh ra nó( của ngời chỉ bảo vệ cho ngời)
4 Đặc hiệu với VK
5 Đặc hiệu với loài VR xâm nhập
Cõu 1 02 : Nuụi vius cần đũi hỏi mụi trường gỡ?
1 Mụi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vụ trựng
2 Mụi trường canh thang chứa hồng cầu
3 Mụi trường cú tế bào cảm thụ, vụ trựng
4 Mụi trường phải vụ trựng, cú pH phự hợp
5 Mụi trường cú chất phỏt triển
Cõu 103 : Chọn y đỳng về Interferon
1 Tỏc động trực tiếp lờn vi khuẩn
2 Tỏc động trực tiếp lờn virus
3 Tỏc động trực tiếp lờn acid nhõn của virus và phỏ hủy chỳng
4 Tỏc động giỏn tiếp lờn virus, ức chế sự nhõn lờn của chỳng
5 Mang tớnh đặc hiệu cho loài virus gõy bệnh
Cõu 104 : Bản chất của Interferon
1 Là khỏng thể
2 Protein do tế bào sản xuất ra
3 Lymphokin do tế bào bạch cầu sản xuất ra
4 Gammaglobulin do tế bào sản xuất ra
Cõu 105: Mụi trường thớch hợp để nuụi virus là
1 Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng
2 Động vật cảm thụ
3 Thạch dinh dưỡng
4 Canh thang
Trang 13Câu 106: Tìm y đúng nhất về cấu trúc virus
1 Có cấu trúc như một tế bào sinh vật hoàn chỉnh bậc thấp
2 Chỉ có một trong hai loại acid nhân
3 Chỉ có AND, vỏ capxit và protein
4 Chưa có cấu tạo tế bào
Câu 107:Tìm ý đúng về cấu trúc virus:
1.Có cấu trúc như một tế bào sinh vật bậc thấp
2.Chỉ có một trong 2 loại axit nhân
3.Chỉ AND, vỏ capxit và protein
4.Có AND, ARN, protein,màng,enzyme
LÝ-HÓA HỌC
Câu 108: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật
1 Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450C
2 Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450C, một số có thể ở dưới 40C và nhiệt độ cao từ 45 – 650C
3 Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 450C
4 Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000C
Câu 109: Chọn y đúng nhất về phương pháp khử trùng Tyndell
1 Chỉ diệt thể sinh dưỡng
2 Chỉ diệt thể nha bào
3 Diệt cả thể sinh dưỡng và nha bào
4 Không thể diệt được nha bào
Câu 120: Hãy chọn nhiệt độ và thời gian nào chắc chắn diệt được nha bào
1 Luộc sôi 1000C/ 20 phút
2 Hấp ướt 1100C/ 20 phút
3 Hấp ướt 1210C/ 20 phút
4 Hấp ướt 1210C/ 30 phút
Câu 121: Chỉ ra y sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật
1 Khi nhiệt độ 56 – 600C còm kích thích nha bào phát triển
2 Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 690C
3 Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 370C
4 Khi nhiệt độ cao tới 1000C, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại
Câu 122: Chọn y đúng về phương pháp khử trùng Tyndall
1 Áp dụng cho các dụng cụ như cao su, nhựa, bong băng,…
2 Sử dụng cho các sinh phẩm không thể khử trùng được ở nhiệt độ cao
3 Chỉ cần làm 1 lần 650C/30 phút là đủ giết chết hết vi khuẩn
4 Phương pháp hiện nay không dùng nữa vì không có hiệu quả
Câu 123: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ thấp tới vi khuẩn:
1 Khi nhiệt độ thấp dưới 00C, vi khuẩn bị chết
2 Vi khuẩn bị đông vón protein ở bào tương dẫn đến bị tiêu diệt
3 Vi khuẩn bị giảm chuyển hóa và chuyển sang dạng không hoạt động
4 Đông khô là hình thức tốt nhất dể giết chết vi khuẩn để làm vaccine
5 Khi đông khô, một số vi khuẩn vẫn phát triển được
Câu 124: Chọn y sai về ảnh hưởng của tia bức xạ tới vi khuẩn
1 Tia cực tím là tia được ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế
2 Tia X cũng ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế
3 Tia gamma được dùng rộng rãi trong y tế nhung khó bảo vệ và tốn kém
4 Hiệu quả diệt khuẩn của tia cực tím phụ thuộc nhiều vào thời gian và khoảng cách chiếu từ đèn đến vi khuẩn
Câu 125: Nhóm chất nào dưới đây không có tác dụng khử trùng
1 Muối kim loại nặng
Trang 141 Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 43C.
2 Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1700C/60 phút.(1600C/120 phút)
3 Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000C/30 phút
4 Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào
Câu 128.Nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển của đa số các vi khuẩn gây bệnh là:
4.Gây bệnh bằng nội đọc tố điển hình
5.Gây viêm màng não
Câu hỏi 130: Chọn ý đúng về phương pháp khử trùng Tyndail
2- Làm đong vón protein ở bào tương
3- Biến đổi acid nucleic
4- Ức chế hoạt động của enzim
Câu hỏi 132: Cơ chế diệt khuẩn nào đúng với cồn
1- Làm vỡ thành tế bào vi khuẩn, làm tan hợp chất lipid
2- Làm đông vón protein và tan hợp chất lipid
3- Làm hư hại màng bào tương và gây biến đổi acid nhân
4- Cồn chỉ sát khuẩn trên cơ thể sống ở môi trương không có tác dụng
Câu hỏi 133: Ý đúng về bảo quản vi sinh vật
1- Nhiệt độ âm quá sâu (-1700C) làm cho vi khuẩn chết
2- Vi khuẩn chỉ bảo được ở 700C
3- Đông khô là phương pháp bảo quản vi sinh vật tốt nhất
4- Bảo quản vi sinh vật càng lạnh càng tốt
c©u 134 : §a sè VK g©y bÖnh tån t¹i ë m«i tr êng cã ¸p lùc thÈm th¸u
Trang 15câu 137:yếu tố nào không phải là y/cầu lý t ởng của 1 chất hoá học kháng VSV
1.Diệt VSV ở liều lợng thấp
2.có tính dặc hiệu với từng loại VSV
3.không độc cho ngời và động vật
4.Dễ tan trong H2O và dung môi khác
5.Dễ qua bề mặt TB VSV
câu 138:chất hoá học nào có tác dụng kháng VSV bằng cách biên albumin thành albuminat
1.chất oxy hoá
5.chất tẩy rủa
câu 140:Để dánh giá mức độ tác dụng của chất khử trùng tẩy uế ng ời ta xác đ ịnh
PHẦN BỐN>VACXIN VÀ HUYẾT THANH MIỄN DỊCH
câu 14 1:tìm ý sai khi nói về vacxin
1.Đa vào cơ thể ngời những kháng thể
2.Sau khi dung vacxin miễn dịch xuất hiện muộn thờng 2 tuần
3.bất cứ loại VSV nào cũng chế tạo đợc vacxin
4.2 yếu tố quan trọng nhất khi dung vacxin là :công hiệu va an toàn
5.Đáp ứng miễn dịch của cơ thể do vacxin là :tạo ra kháng thể tại chỗ
Trang 16cờu 14 2:Vacxin sẽi thuéc loÓi
7.viởm nỈo nhẹt bộn 16.thuủ dẹu
cờu 145:tÈm ý sai khi nãi vồ huyởt thanh mưởm dẺch
1.gờy MD thô ợéng
2.xuờt hiởn sắm ngay sau khi tiởm
3.khỡng tiem tưnh mÓch vÌ ợêng uèng
4.dĩng ợố ợiơu trẺ vÌ dù phßng
5.điều trị liồu lŨng Ýt hŨn so vắi dù phßng
6.sau khi ợiồu trẺ cŨ thố vÉn cã thố m¾c bơnh
cờu 14 6:nhƠng u ợiốm cĐa gama glubulin so vắi huyởt thanh
1.hoÓt tÝnh sinh hảc cao hŨn
2.xuÊt hiỦn miÔn dẺch nhanh hŨn
3.Ýt phộn ụng phô hŨn
4.khỡng cã nguy cŨ truyồn viem gan
5.tạn tÓi lờu hŨn
147.Cờu nÌo đúng khi nói về đặc điểm của vacxin BCG
1 ChĐng vacxin BCG lÌ chĐng nuỡi cÊy tõ Vk lao ngêi ợéc lùc yỏu
2 ChĐng vacxin BCG lÌ chĐng nuỡi cÊy tõ VK lao ngêi ợéc , giỏt chỏt bững nhiơt ợé
3 ChĐng vacxin BCG la chĐng nuỡi cÊy tõ VK lao bß,nuỡi cÊy nhiồu lđn mÊt ợéc lùc
4 Vacxin BCG lÌ ợéc tè cĐa VK lao ngêi
5 Vacxin BCG bộn chÊt lÌ Tuberculin do Vk lao tiỏt ra
Cờu148: TÈm cĨc vacxin khỡng nữm trong ch Ũng trÈnh tiởm chĐng mẽ réng
Trang 177 Vacxin b¹i liÖt
C©u 149: Vacxin phßng b¹i liÖt
1 Dïng cho mäi løa tuæi
2Trong ch¬ng tr×nh tiªm chñng më réng ë d¹ng uèng
3Dïng tríc mïa dÞch
4S¶n xuÊt tõ type 1 lµ type g©y dÞch
Câu 150 : Tìm y đúng nhất về vaccine
1 Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt
2 Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh
Câu 155: Chọn y đúng về nguyên ly phòng bệnh của vaccine
1 Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động
2 Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch thụ động
3 Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch chủ động
4 Dùng kháng nguyên đã bất hoạt để kích thích cơ thể tạo miễn dịch thụ động
5 Dùng kháng nguyên và kháng thể đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động
Câu 156: Cơ chế tác động của kháng thể là
1 Ngăn cản tổng hợp protein tạo vỏ capxit virus và thành tế bào vi khuẩn
2 Bên trong tế bào cơ thể
3 Gián tiếp vào tế bào vi sinh vật
4 Trực tiếp lên virus và tế bào vi khuẩn
5 Tác động vào acid nhân của vi khuẩn và virus làm tan vỡ chúng
Câu 157: Kháng thể bảo vệ cơ thể xuất hiện vào thời điểm
1 Ngay khi vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể
2 Không xác định được
3 Trước khi các cơ chế bảo vệ không đặc hiệu được hoạt hóa
4 Sau 30 ngày
5. Sau khi vi sinh vật xâm nhập một thời gian khoảng 7 – 10 ngày
Câu 158: Câu nào sau đây nói sai về vaccine
1 Vaccine được chế từ kháng nguyên đặc hiệu của vi sinh vật
2 Vaccine của loài vi sinh vật nào thường chỉ phòng được loại đó khi tiêm cho người
3 Mọi loài vi sinh vật đều có thể chế thành vaccine phòng bệnh
4 Dùng vaccine không đúng liều, không đúng thời gian thường không mang lại hiệu quả
Câu 159: Kháng thể xuất hiện sớm nhất trong nhiễm trùng là
1 IgG
Trang 182 Bạch cầu đa nhân thực bào.
3 Lymphokin hoạt hóa tế bào thực bào
4 Kháng thể
Câu 162: Chọn y sai về phản ứng kết hợp bổ thể
1 Các yếu tố tham gia phản ứng phái được chẩn độ trước để đánh giá sai lệch kết quả
2 Có thể dùng để chẩn đoán mọi loại vi khuẩn và virus
3 Ngoài kháng nguyên, kháng thể còn có chất bổ thể tham gia phản ứng
4 Phức hợp kháng nguyên, kháng thể sẽ bị tan khi có 4 – 5 thể tham gia
Câu 163: Giải độc tố được chế tạo từ
3 Miễn dịch chủ động, không đặc hiệu để phòng bệnh
4 Miễn dịch thụ động, đặc hiệu để điều trị
Câu166: Bản chất của giải độc tố là
1 Chỉ có thể tiến hành phản ứng theo nguyên tắc định tính
2 Có thể dung kháng nguyên biết sẵn để tìm kháng thể hoặc ngược lại
3 Phản ứng chỉ xảy ra trong cơ thể, không xảy ra trong ống nghiệm
4 Phản ứng không mang tính chất đặc hiệu
Câu 168: Tìm y đúng về phản ứng ngưng kết
1 Có thể tiến hành phản ứng trên phiếu kính hoặc trong ống nghiệm
2 Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp gián tiếp
3 Chỉ thực hiện phản ứng theo phương pháp trực tiếp
4 Có thể dung để chẩn đoán tất cả các loại vi khuẩn và virus
Cau 169.Chọn ý đúng về vacxin BCG:
1.Vacxin BCG bản chất là chất PPD do vi khuẩn lao tiết ra
2 Vacxin BCGbản chất la Tubereulin do vi khuẩn lao tiết ra
3 Vacxin BCG là đọc tố của vi khuẩn lao Bò
4 Vacxin BCG làm từ chủng vi khuẩn lao đã mất độc
Câu 170:Bản chất của kháng độc tố là:
1.Huyết thanh kháng virus
2.Huyết thanh kháng vi khuẩn
3.Huyết thanh kháng độc
Trang 194.Kháng nguyên của vi khuẩn.
Câu 171:Bệnh nào không có kháng độc tố để điều trị:
1.Ho gà
2.Bạch hầu
3.Uốn ván
4.Dại
5.Hoại thư sinh hơi
Câu hỏi 172: Dùng kháng độc tố là tạo cho cơ thể có được miễn dịch loại
Câu 175.Chọn ý đúng nói về phản ứng kết tủa:
1 .Có thể tiến hành phản ứng trong môi trường lỏng (trong ống nghiệm và trong nuôi)2.Mọi KN và KT đều có khả năng kết tủa
3.Phản ứng này nhạy hơn phản ứng ngưng kết 100 lần
4.KN hữu hình gặp KT tương ứng đặc hiệu xảy ra hiện tượng kết tủa
Câu 176.Chọn ý đúng về hình thể tụ cầu vàng:
1.Hình cầu,Gram(-),đứng từng đám ,không bào tử
2.Hình cầu ,Gram(+),đứng từng đám,không bào tử
3.Vi khuẩn giang mai
Câu 177.Chọn ý đúng về các bệnh ở tụ cầu :
1.Bệnh viêm tai,viêm mủ tiết niệu,sinh dục ,viêm gan
2.Viêm xoang,viêm tiết niệu,bệnh sốt mò
3.Viêm mủ da,viêm phổi,sốt xuất huyết
4.Viêm mủ da,viêm xoang, nhiễm khuẩn máu…nhiễm khuẩn phổi
Câu 178.Chọn ý đúng về chẩn đoán tụ cầu.
1.Chỉ cần nhuộm Gram
2.Nhuộm Gram,nuôi cấy
3.Gram,nuôi cấy,chẩn đoán huyết thanh
Trang 204.Chẩn đoán huyết thanh,nuôi cấy.
Câu 179.Chọn ý sai về tụ cầu.
1.Tụ cầu kháng lại nhiều kháng sinh,khó điều trị
2.Tụ cầu Gram (+): có kháng nguyên đặc hiệu loài
3.Tụ cầu Gram (+): đứng đám ,không bào tử
Câu 180.Chọn ý đúng về tụ cầu.
1.Tụ cầu thuộc nhóm vi khuẩn gây bệnh cơ hội,rất khó chẩn đoán.2.Điều trị tụ cầu tốt nhất nên có kháng sinh đồ
3.Tụ cầu còn nhạy cảm với nhiều kháng sinh
4.Vi khuẩn khó nuôi,khó chẩn đoán
Câu 181.Chọn ý đúng về liên cầu.
1.Gram (+),đứng đôi hoặc chuỗi,không vỏ,không lông,không bào tử.2.VK Gram(+)đứng đôi,có chuỗi dài ,ngắn ,không bào tử
3.VK Gram+ đứng đôi,có vỏ ,có bào tử
4.VK Gram+ đứng đám ,không bào tử,không đôc lực
Câu 182.Tìm ý sai về các bệnh do liên cầu.
1- Viêm phổi,bệnh bạch cầu,nhiễm khuẩn tiết niệu
2- Nhiễm khuẩn huyết ,nhiễm khuẩn tiết niệu
3- Viêm phổi,viêm tim,viêm mủ da
4- Có thể gây thấp tim ổ trẻ nhỏ
Câu 183.Tìm ý đúng về liên cầu.
1- Vi khuẩn Gram (-) không vỏ,có bào tử ,dễ nuôi cấy
2- VK Gram(-) có vỏ ,có bào tử ,dễ nuôi cấy
3- VK Gram (+) có vỏ ,không bào tử ,dễ nuôi cấy
4- VK Gram (+) không có vỏ ,hình ngọn nến,có bào tử,dễ nuôi cấy
Câu 184.Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu.
1- Gây bệnh dịch hạch ,nhất là ở trẻ nhỏ
2- Gây nhiễm khuẩn máu,viêm ruột ỉa chảy
3- Gây nhiễmkhuẩn, nhồi phế quản ở trẻ nhỏ
Câu 185.Chọn ý đúng về vi khuẩn lậu.A,B,C,D.
1- VK Gram (-)hình hạt cà phê, có bào tử,gây bệnh lậu
2- VK Gram (+)hình hạt cà phêcó bào tử gây bệnh lậu
3- VK Gram(-)hình hạt cà phê,không bào tử ,gây bệnh lậu4- VK Gram(+) hình hạt cà phê,không bào tử, gây bệnh lâu
Câu 186.Các phương pháp nào được dùng để chẩn đoán lậu
1- Nuôi cấy và chẩn đoán huyết thanh ASLO
2- Nhuộm Gram và nuôi cấy
3- Nhuôm Gram vầ phản ứng ASLO
4- Nhuộm Gram ,nuôi cấy và phản ứng huyết thanh(ASLO)
Câu hỏi 187: Chọn bệnh phẩm đúng để chuẩn đoán lậu
1- Lấy máu làm phản ứng huyết thanh để chuẩn đoán xác định2- Mũ sinh dục, nước tiểu, dịch chọc ổ abecs
3- Mũ sinh dục, nước tiểu, tinh dịch, dử mắt
4- Máu, mủ da, nước tiểu
Câu hỏi 188: Chọn ý sai về yêu cầu của huyết thanh miễn dịch
Trang 21câu 190 :Định nghĩa kh á ng sinh
1.là chất đợc tiết ra từ VSV với liều lợng nhỏ có tác dụng ức chế VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn thân nhng không độc hoặc ít dộc cho cơ thể
2.là chất đợc chiêt ra từ VSV với liều lợng nhỏ có tác dụng ức chế hoạc giết chêt VK có thể dùng tại chỗ hoặc toàn than ít đọc hoặc không đọc với cơ thể
3.là chất đợc chiết xuất từ VSV hoăc tông hộp hoá học với liều lơng rất nhỏ có thể ức chế hoặc tiêu diệt VK có thể dùng tại chỗ hoạc toàn thân ít độc hoặc không độc với cơ thể
4.là chất độc đợc chiết xuất từ VSV hoặc tông hợp hoá học với liều lợng rất nhỏ có tác dung ức chế hoăc giết chết VK có thể dung tại chỗ hoặc toàn thân ít độc hoặc không độc cho cơ thể
câu 191 :tai sao beta-lactamin tác động lên VK Gr+ hơn
1.beta-lactamin bị ức chế bởi lipo polisaccarit của
Gr-2 beta-lactamin nhạy cảm với beta ladamese