1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn sinh học

47 2,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chọn câu sai:Trong quá trình tự nhân đôi ADN: a Men ADN polymerase III chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch dẫn, ADN polymerase I chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch chậm.. b Mồi

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

ADN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ( Đã sữa)

Câu 1: Enzym có chức năng tháo xoắn tại điểm gốc:

a) 3.7 triệu

b) 30000

c) 300000d) 3000

Câu 4: Cấu trúc bậc 3 của ADN thường gặp ở:

a) Virus, vi khuẩn

b) Động vật có vú

c) Con ngườid) Thực vật

Câu 5: Ở người, Telomere chứa 1 trình tự lặp lại nhiều lần là:

Câu 8: Chọn câu đúng: Trong tế bào, mồi (primer):

a) Là 1 đoạn ADN gồm 5→10 base

b) Gồm nhiều protein và men primase

c) Là 1 đoạn ARN gồm 5→10 base

d) a,b,c sai

Trang 2

Câu 9: Chọn câu sai:

Trong quá trình tự nhân đôi ADN:

a) Men ADN polymerase III chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch dẫn,

ADN polymerase I chỉ tham gia tổng hợp ADN trên mạch chậm.

b) Mồi ARN bị phân huỷ bởi RNAse H

c) Ligase nối tất cả các chỗ gián đoạn

d) Các lỗ hổng được lấp lại nhờ ADN polymerase I

Câu 10: ADN polymerase I và III có hoạt tính:

a) Exonnuclease 3’→5’ và polyme hoá

b) Exonnuclease 5’→3’ và polyme hoá

c)Gặp Nu lắp sai, ADN polymerase lui lại cắt bỏ theo hướng 5’→3’

d) Exonnuclease 5’→3’

Câu 11: 3 mã kết thúc không mã hoá axit amin là:

a) UAU, UAA, UGA

b) UGA, UUA, UAA

c) UAA, UAG, UGA

d) UAG, UAU, UGA

Câu 12: Mỗi gen có 3 vùng trình tự đó là:

a) Promoter, vùng phiên mã, terminator ở cuối gen

b) Promoter, vùng giải mã, terminator ở cuối gen

c)Promoter, vùng phiên mã, capping ở đầu gen

d) Promoter, Operator, vùng phiên mã

Câu 13: Chọn câu sai:

a) Ở prokaryote, tất cả các trình tự Nu đều mã hoá axit amin

b) Ở eukaryote, vùng phiên mã gồm exon xen lẫn intron

c)Tế bào bình thường sẽ chết sau 50-60 chu kì tế bào

d) Telomerase là 1 ADN polymerase phụ thuộc ADN

Câu 14: Trong tế bào, chuỗi ADN dạng A có chiều cao 1 chu kì xoắn là:

Trang 3

a) Enzym helicase + năng luợng

b) Enzym ADN polymerase I + năng luợngc)Enzym ADN polymerase III + năng luợngd) Enzym helicase

e) Năng luợng

Trang 4

Câu 16: Hoạt tính nào của ADN polymerase đóng vai trò trong sự sửa sai của quá trình

nhân đôi ADN:

Câu 17: Tế bào ung thư có thể phân chia liên tục nhờ Telomerase Đây là một loại:

a) ADN polymerase phụ thuộc ADN

b) ADN polymerase phụ thuộc ARN

c) ARN polymerase phụ thuộc ADN

d) ARN polymerase phụ thuộc ARN

e) ARN polymerase II

Câu 18: Chọn câu đúng:

a) Telomerase thêm vào đầu 3’ của mạch chậm nhiều bản sao lặp lại

b) Telomerase thêm vào đầu 5’ của các NST nhiều bản sao lặp lại

c) Các lỗ hổng trên ADN được lấp lại nhờ enzym ligase

d) ADN polymerase chỉ gắn Nu mới vào nhóm 5’P của các chuỗi polynucleotide đang hình thành

e) ADN ở prokaryote có những trình tự mã hoá xen lẫn trình tự không mã hoá

Câu 19: Trong sự tổng hợp ADN nhờ phiên mã ngược: (chọn câu sai)

a) Có sự hình thành 1 phân tử lai ADN-ARN

b) Chuỗi ADN sẽ tách rời khỏi khuôn ARN nhờ men ribonuclease H

c) Men ADN polymerase trùng hợp các ribonucleotide trên khuôn ARN

d) Trong quá trình tổng hợp gen nhân tạo, men ADN polymerase được phân lập từ virus ARN, các tế bào bị ung thư và các tế bào bị nhiễm virus

Câu 20: Chọn câu sai:

a) 2 loại base nitric Adenin (A) và Guanin (G) là các purin

b) ADN tự sao theo mạch gốc theo chiều 3’→5’

c)Thành phần chung của các ADN được biểu thị bằng số (A+G)/(T+C=1)

d) Primer là 1 đoạn mạch ARN 5 – 10 base, tổng hợp nhờ phức hợp primosome gồm nhiều protein và men primase

e)Đoạn okazaki chứa 100 – 1000 cặp base

Câu 21: Người tìm ra phương pháp nhuộm màu đặc hiệu với ADN là:

Trang 5

a) Griffith

b) Franklin

c) Feulgen

d) Avery

Câu 22: Kết quả thí nghiệm của Avery:

a) Phát hiện sự biến nạp ở phế cấu khuẩn

b) Phát hiện ra ADN

c)ADN là vật chất mang thông tin di truyền

d) Phát hiện sự tồn tại của 4 loại Nu

Câu 23: Trong cơ chế tái bản ADN, yếu tố nào làm căng mạch, giúp cho 2 mạch đơn sau

khi tách rời sẽ không tạo liên kết hidro trở lại với nhau nữa:

a) Protein B

b) Protein SSB

c) Helicased) Topois I

Câu 24: Chiều dài mỗi đoạn Okazaki trên mạch chậm tương ứng với:

a) 500 – 1000 cặp base

b) 1000 – 10000 cặp base

c) 5000 – 10000 cặp based) 100 – 1000 cặp base Câu 25: Mô hình ADN của Watson và Crick là ADN dạng:

a) B

b) C

c) Ad) Z

Câu 26: Trong cơ chế tái bản ADN ở Eukaryote, tốc độ tái bản là khoảng:

a) 3000 Nu/phút

b) 6000 Nu/phút

c) 5000 Nu/phútd) 4000 Nu/phút

Câu 27: Quá trình tái bản ADN được thực hiện ở giai đoạn nào của nguyên phân:

Trang 6

 Helicase

 Protein B

ADN polymerase III

Protein SSB

Trang 7

CÁC QUÁ TRÌNH SINH HỌC PHÂN TỬ ( Đã sửa

)

1 chọn câu sai Quá trình phiên mã:

a chỉ dựa trên 1 mạch đơn ADN

b enzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ARN

c xảy ra đối với các ARN khơng di truyền

d enzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ADN

2 chọn câu sai Sinh tổng hợp ARN bằng cơ chế phiên mã ngược:

a xảy ra ở virus

b enzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ADN

c enzyme xúc tác là ARN polymerase phụ thuộc ARN

d cĩ thể thấy ở loại ARN di truyền

3 Trong sự phiên mã của Prokaryote, ARN polymerase

4 nhân tố sigma cĩ chức năng:

 a nhận diện và gắn ARN polymerase vào trình tự khởi động

 b duy trì quá trình phiên mã

 c mở xoắn chuỗi ADN

Trang 8

 d nhận diện các tín hiệu kết thúc đảm bảo cho sự phiên mã dừng lại

5 chức năng nhận diện các tín hiệu kết thúc sự phiên mã

ở prokaryote là của:

 a nhân tố sigma

 b nhân tố rho

c nhân tố RF

d nhân tố RI

6 chọn câu sai: quá trình phiên mã

 a được xúc tác bởi enzyme ARN polymerase

 b phân tử ARN được tạo thành hồn tồn thì mới tách khỏi mạch khuơn

 c ADN liên tục tháo xoắn trong suốt quá trình phiên mã theo

chiều 3’ – 5’ của mạch khuôn

 d tín hiệu kết thúc ở Ecoli là đuơi poly A trên ADN

7 trong sự phiên mã ở tb eukaryote, nhân tố TFIID cĩ nhiệm vụ:

 a giúp ARN polymerase gắn vào promotor

 b sử dụng 1ATP để tách hai mạch đơn

 c cho phép khởi động sự phiên mã

 d nhận biết và gắn vào vị trí khởi động ở promotor

8 ADN polymerase gắn vào phức hợp TFIID – TFIIA nhờ:

 a TFIIE

 b TFIIF

Trang 9

b sau khi sự phiên mã vừa kết thúc

 c sau khi đã cắt xén loại bỏ intron, nối các exon lại với nhau

 d tất cả đều sai

12 đặc điểm không phải là của sự phiên mã Eu:

 a mARN có 2 giai đoạn: tiền mARN và mARN trưởng thành

 b mARN chứa thông tin của một gen

 c có gắn mũ chụp ở đầu 3’ và gắn đuôi poly A ở đầu 5’

 d tiền mARN được loại bỏ intron và giữ lại exon để tạo mARN trưởng thành

Trang 10

13 chọn câu sai:

 a sự tổng hợp ADN nhờ phiên mã ngược dùng ARN làm

khuôn mẫu để tạo cADN

 b xúc tác là men ADN polymerase phụ thuộc ARN

 c có sự hình thành phân tử lai ARN – ADN

 d ADN chỉ có thể được tổng hợp từ khuôn mẫu duy nhất là ADN

14 men giúp ADN tách khỏi mạch khuôn ARN trong sự phiên mã ngược:

 a helicase

 b ligase

 c ribonuclease H

 d ADN polymerase phụ thuộc ADN

15 chọn câu sai Sự phiên mã của Prokaryote:

 a không có giai đoạn tiền mARN

 b 1 loại ARN polymerase tổng hợp tất cả các loại ARN

 c mARN chứa thông tin của nhiều gen

d mARN được gắn mũ chụp và đuôi poly A sau khi được cắt

xén

16 trong quá trình trưởng thành của mARN vùng sẽ bị loại bỏ khỏi tiền mARN:

 a vùng exon không mã hóa aa

 b vùng intron không mã hóa aa

 c vùng exon mã hóa aa

 d vùng intron mã hóa aa

Trang 11

17 trong trình giải mã, enzyme xúc tác cho việc tạo phức hợp aminoacyl-tARN:

 a ADN polymerase

 b aminoacyl-tARN synthetase

 c nhân tố IF

 d tất cả đều sai

18 nhiệm vụ của IF-1 là:

 a phát hiện codon mở đầu, làm dễ dàng quá trình kết hợp Met-tARNmet vào vị trí P

 b gắn vào subS, ngăn không cho subS kế hợp với subL

c gắn vào subS, ngăn không cho subS kết hợp với subL, tăng

cường tác dụng của IF-3

 d thủy phân GTP thành GDP, chuẩn bị năng lượng cho sự giải mã

19 phức hợp hoàn chỉnh đến gắn vào vị trí P trên subS là:

 a met-tARNimet-GDPi

 b met-tARNimet-IF1-IF3

 c met-tARNimet-IF2-GTP

 d met-tARNimet-IF2

20 chức năng của enzyme peptidyl transferase:

 a nhận biết AUG, hoạt hóa quá trình giải mã

 b hình thành các phức hợp aminoacyl-tARN

 c hình thành liên kết peptid giữa aa ở vị trí A và aa ở vị trí P

 d thủy phân GTP thành GDP

Trang 12

21 quá trình giải mã (chọn câu sai)

 a trình tự aa trong chuỗi polypeptid được mARN quy định qua trung gian các tARN

 b có sự tương tác giữa đơn vị mã của mARN với đơn vị đối

mã của tARN

 c thể hiện nguyên tắc bổ sung base giữa đv mã của mARN với đv đối mã của tARN

 d hướng dịch mã trên phân tử mARN là 3’-5’

22 trong quá trình giải mã mARN:

a đi qua một khe nhỏ giữa 2 đơn vị subL và subS của

riboxom

 b đi qua một khe nhỏ trên đơn vị subL

 c đi qua một khe nhỏ trên subS của riboxom

 d tất cả đều sai

23 quá trình thoái biến của mã: (chọn câu sai)

 a nhiều bộ mã cùng mã hóa cho 1 aa

 b có 20 bộ mã mã hóa cho 60 loại aa

 c là một lợi ích quan trọng giúp sinh vật chống lại đột biến

d nếu một đv mã bị đột biến thì vẫn có thể mã hóa cùng loại

aa

24 đơn vị mã kết thúc là:

 a UAA, UAG, UGA

 b UGG, UGA, UAA

 c UAA, UAC, UCA

Trang 13

 d UAC, UCA, UAA

25 đơn vị mã mở đầu là: (chọn câu sai)

 a AUG (methyonin)

 b GUG (valin)

 c GUA (valin)

 d GAU (acid aspartic)

26 trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme nào tháo xoắn

27 trong sự tự nhân đôi ADN (chọn câu sai)

 a 2 mạch đơn tách rời hoàn toàn thì mới được tái bản

 b helicase cắt đứt các mối liên kết H giữa 2 mạch đơn

 c protein SSB giúp căng mạch

 d là hiện tượng tái bản bán bảo toàn

28 chức năng của enzyme Topoisomerase I

 a cắt đứt các mối liên kết H giữa 2 mạch đơn

 b nối các chỗ gián đoạn của đoạn okazaki

 c tháo xoắn 1 mạch đơn ADN

 d phân hủy mồi primer

29 Trong tế bào,đoạn mồi primer là:

Trang 14

 a một đoạn ADN khoảng 5 – 10 base

 b một đoạn ARN khoảng 5 – 10 base

 c một đoạn ADN khoảng 5 – 10 cặp base

 d một đoạn ARN khoảng 5 – 10 cặp base

30 đoạn okazaki (chọn câu sai)

a được tổng hợp trên mạch lagging strand

 b được tổng hợp trên mạch khuôn 3’ – 5’

 c sự tổng hợp diễn ra không liên tục, mỗi đoạn khoảng 100 –

 C Nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực tế bào

 D Thoi phân bào hình thành

 E Nhiễm sắc thể tiếp hợp

 2 Thế nào là trao đổi chéo

 A Trao đổi chéo là sự di chuyển của vật chất di truyền từ NST này sang 1 NST không tương đồng

 B Trao đổi chéo là sự tổ hợp ngẫu nhiên của các NST

 C Hiện tượng trao đổi các đoạn nhiễm sắc tử trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

 D

 E

Trang 15

 7 GIảm phân II thường sản sinh ra bao nhiêu teTB

 A Hai TB đơn bội kép

Trang 16

 B Kỳ đầu II

 C Kỳ sau II

 D Kỳ trung gian

 E Kỳ giữa I

 9.Tế bào đơn booijchuwas NST kép gồm 2 Nhiễm sắc tử chị

em ở giai đoạn nào sau đây?

 A Kỳ giữa II và phân chia TB chất

 B Kỳ cuối I và phân chia TB chất

 C Kỳ cuối và phân chia TB chất

 D Kỳ cuối II và phân chia TB chất

 E Kỳ trung gian và phân chia TB chất

 12 NST xếp thành 1 hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của

TB đơn bội trong giai đoạn nào của phân bào giảm nhiễm

Trang 17

 E Kỳ giữa

 14 Vai trò của giảm phân là gì ?

 A Giảm số lượng NST từ lưỡng bội thành đơn bội

 B Tạo ra tính biến dị di truyền ở TB con

 C Đột biến mỗi TB con chứa từng bảo sao trong NST

 16.Vai trò của giảm phân là gì?

 A Tạo ra các TB con giống hệt TB bố mẹ

 B Tạo ra 1 TB có số lượng NST gấp đôi số lượng NST TB

bố mẹ

 C Tạo ra 4 TB con cùng số lượng NST như TB bố mẹ

 D Tạo ra TB đơn bội chứa số NST bằng 1/2 so với TB bố mẹ

 E Tất cả đáp án trên đều sai

 A Hai TB lưỡng bội

 B Hai TB đơn bội

 C Bốn TB lưỡng bội

 D Bốn TB đơn bội

Trang 18

 E Hai TB đơn bội và 2 TB lưỡng bội

 19 Kiểu nhân là gì ?

 A Là các tính trạng vật lý của cơ thể

 B Là phương thức quyết định kiểu hình của cơ thể

 C Là tất cả các giao tử có thể được tạo thành

 D Là hình ảnh toàn bộ NST của cơ thế

 E Là danh sách tất cả các gen của cơ thể

 20 Hai NST trong nhân mang các gen quy định cùng loại tínhtrạng trên cùng locus Song thể hiện những trạng thái khác nhau của cùng tính trạng đó thì được gọi là các NST gì?

 22 Kiểu nhân được xác lập bằng cách nào

 A Quan sát kiểu hình của 1 cá thể

 B Phân tích kiểu gen của 1 cá thể

 C Quan sát sự tổ hợp NST duy nhất thấy trong giao tử

 D Kiểm tra nhóm máu của 1 cá thể

 E Sắp xếp các NST tương đồng của TB tương quan về số lượng, kích thước và hình thể

 23.Khẳng định nào sau đây đúng về các NST tương đồng

 A NST tương đồng chỉ thấy ở các TB động vật mà không thất ở TB thực vật

 B NST tương đồng chứa các gen quy định cùng loại tính trạng trên cùng locus

 C NST tương đồng cặp đôi trong kỳ đầu II của giảm phân

Trang 19

 D NST tương đồng thấy ở các TB đơn bội nữ giới nhưng không thấy ở TB nam giới

Trang 20

 30.Kỳ sau 2 có diễn biến chính nào sau đây:

 A Các NST tương đồng phân ly và di chuyển về các cực đốidiện

 B Các nhiễm sắc tử chị em phân ly và di chuyển về các cực đối diện

 C Nhân tái xuất hiện

2) Đặc tính n ào c ủa b ệnh ph ân t ử kh ông ph ải l à men :ch ọn c âu sai

a) g ồm c ác b ệnh c ủa hemoglobin , c ác y ếu t ố đ ông m áu , pr ôtein huy ết thanh , h ormon

11.C 12.D 13.A 14.E 15.C 16.D 17.A 18.D 19.D 20.D

21.B 22.E 23.B 24.D 25.C 26.D 27.A 28.E 29.B 30.B

Trang 21

b) c ó kho ảng 100 b ệnh Hb do nhi ều lo ại đ ột bi ến

c) c ó t ính ch ấ t ri êng l ẻ

d) c ó t ính kh áng s ốt r ét

3) b ệnh HbE : ch ọn c âu đ úng

a) do đ ột bi ến thay th ế acid amin th ứ 26 ở chu ỗi α :acid glutamic

th ành valin

b) bi ểu hi ện n ặng h ơn HbS

c) h ồng c ầu nh ỏ , s ố l ư ợng t ăng

d) ít g ặp ở Đ ông Nam Á , Vi ệt Nam

4) ch ất n ào c ó kh ả n ăng metyl ho á thay G b ằng T ho ặc C

a) 5BU

b) BUdR

c) c onsisine

d) EMS

5) m ARN b ình th ư ờng : CAU – CAU-CAU-CAU

Protein b ình th ư ờng: h is-h is-h is-h is

m ARN ĐB: CAU – AAU-CAC-CAU

PROTEIN đb: : h is-asn-h is-h is

đây là ĐB loại cấu trúc nào

a) ĐB sai nghĩa

b) ĐB đồng nghĩa

c) ĐB vô nghĩa

d) tất cả sai

6) đột biến gen tARN làm thay đổi cấu trúc chức năng nhận diện aa có thể

là ở:

a) vị trí 3’OH

b) vị trí gắn aa

c) vị trí gắn enzym hoạt hoá

d) tất cả đúng

7) chọn câu đúng

a) ĐB đảo chuyển gây ra bởi sự ion hoá các bazơ nỉtic

b) ĐB đồng chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên

c) a , b đúng

d) a , b sai

8) đột biến gen điều chỉnh R giống ĐB gen vận hành O ở chỗ

a) làm chất R thay đổi cấu trúc không liên kết được với O

b) làm sản xuất nhiều enzym (quá sản)

c) chất kìm hãm không tách khỏi được gen O

d) gen O thay đổi cấu trúc không cho phép phiên mã

Trang 22

9) ADN polymerase III và I dều cĩ khả năng sửa sai nhờ hoạt tính (A) nhưng vẫn cịn (B) cơ hội cho đột biến xảy ra: (A),(B)lần lượt là:

a) Exonuclease 3’-5’ ;10-9 đến 10-8

b) Exonuclease 5’-3’ ;10-9 đến 10-8 c) Exonuclease 3’-5’ ;10-10đến 10-9 d) Exonuclease 5’-3’ ;10-10đến 10-9

10) t ác nh ân n ào chen gi ữa 2 m ạch AND g ây ra đ ột bi ến gen:

a) ethidium bromide

b) EMS

c) BUdR

d) t ất c ả đ úng

11) c âu n ào sau đ ây l à đ úng khi n ĩi v ề ĐBG

a) Có thể gây ra b ởi c ác t ác nh ân v ật l ý v à ho á h ọc

b) theo tinh chất ,gồm 2 lo ại : đột bi ến ng ẫu nhi ên v à đ ột bi ến c

b) Giao tử và sinh vật đơn bào

c) Giao tử và sinh vật đa bào

Trang 23

b) Đột biến đảo chuyển gây ra bởi sự ion hĩa tự nhiên các baz nitrickhiến A bắt cặp với C

c) Đột biến đồng chuyển gây ra bởi sự ion hĩa tự nhiên các baz nitric khiến T bắt cặp với G

d) Đột biến đảo chuyển gây ra bởi sự bắt cặp sai ngẫu nhiên khiến

18) Nguyên nhân nào gây ảnh hưởng đến số lượng protein được tổng hợp:

a) Do đột biến gen điều chỉnh R

c) Ethidium bromide thay G-C thành T-A hoặc C-G

d) Đột biến nhân tạo cịn gọi là đột biến cảm ứng

20) Bệnh Thalassemia α:

a) Hồng cầu gồm HbF và HbA2

b) Hồng cầu có HbBart hoặc HbH

c) Thường gặp ở Việt Nam với tần số 72%-77%

d) Ức chế tổng hợp chuỗi α và β

21) Chọn câu đúng:

a) A,T cĩ đồng phân là imino(A) và imino(T)

b) A,G cĩ đồng phân là imino(A) và enol(G)

c) A,C cĩ đồng phân là enol (A) và enol(C)

d) T,G cĩ đồng phân là imino(T) và imino(G)

Ngày đăng: 05/05/2015, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w