1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi KSCL đầu năm - Trường THCS Mã Thành

4 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 666,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.. Cho tam giác nhọn ABC.. Các đờng cao AD, BE và CF cắt nhau tại H.. Số báo danh:.. c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.. Cho tam giác nhọn ABC.

Trang 1

Phòng GD&ĐT huyện yên thành kì thi tuyển sinh vào lớp chọn khối 9 Trờng THCS mã thành

Đề Chính thức Năm học 2010 2011

Môn thi: Toán

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 Cho biểu thức: P =

1

1 1

1 1

1 2

2

+ +

+

x x

x

x x

x

(với x≠ 1) a) Thu gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P =

3

1

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 −y4

b) x2 −4xy+3y2 +2y−1

Bài 3 Cho tam giác nhọn ABC Các đờng cao AD, BE và CF cắt nhau tại H Gọi I là trung điểm của

BC và K là điểm đối xứng với điểm H qua điểm I

a) Tứ giác BHCK là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh: BD BC = BH BE

c) Chứng minh rằng: Luôn tồn tại một điểm O sao cho O cách đều 4 điểm A, B, K, C

- Hết

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Phòng GD&ĐT huyện yên thành kì thi tuyển sinh vào lớp chọn khối 9 Trờng THCS mã thành

Đề Chính thức Năm học 2010 2011

Môn thi: Toán

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 Cho biểu thức: P =

1

1 1

1 1

1 2

2

+ +

+

x x

x

x x

x

(với x≠ 1) a) Thu gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x để P =

3

1

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x4 −y4

b) x2 −4xy+3y2 +2y−1

Bài 3 Cho tam giác nhọn ABC Các đờng cao AD, BE và CF cắt nhau tại H Gọi I là trung điểm của

BC và K là điểm đối xứng với điểm H qua điểm I

a) Tứ giác BHCK là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh: BD BC = BH BE

c) Chứng minh rằng: Luôn tồn tại một điểm O sao cho O cách đều 4 điểm A, B, K, C

Trang 2

- HÕt

-Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh:

Phßng GD&§T huyÖn yªn thµnh k× thi tuyÓn sinh vµo líp chän khèi 9 Trêng THCS M· Thµnh N¨m häc 2010 2011

§¸p ¸n M«n To¸n (§¸p ¸n nµy gåm: 3 trang)

1(a)

1(b)

1(c)

1

1 1

1 1

1 2

2

+ +

+

=

x x

x

x x

x

) 1 )(

1 (

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

1 2

2

2 2

+ +

− + +

− + +

+ +

+

=

x x x

x x x

x x

x x x

x x x

) 1 )(

1 (

) 1 (

) 1 ( ) 1 2 (

2

2 2

+ +

+ +

− + +

=

x x x

x x x

x

) 1 )(

1 (

1 1

1 2

2

2 2

+ +

− + +

=

x x x

x x x

x

( −1)( 21+ +1)

=

x x x x

1

1

=

x x

b) Ta cã: P =

3

1

3

1 1

1

+ +

x x

⇔3=x2 +x+1

x2 +x−2=0

x2 +2xx−2=0

⇔(x2 +2x)−(x+2)=0

x(x+2)−(x+2)=0

⇔(x+2)(x−1)=0

=

= +

0 1

0 2

x x

=

=

1

2

x

x

((TM loai))

VËy víi x = -2 th× P =

3

1

.

c) Ta cã:

2 2

2 2

2

1 1 2

1 2

1 2

− +

 + +

= + +x x x x

4

3 2

12 +

 +

= x

V×:

4

3 1 4

3 4

3 2

1 0

2

 +

3 4 4 3

1 1

1

≤ + +

x

3

4

≤ DÊu “=” x·y ra khi

2

1 0

2

1

=

=

0,5

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

0,25

0,5 0,5 0,25

Trang 3

2(b)

3

3(a)

3(b)

3(c)

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là

3

4

, đạt đợc khi

2

1

=

a) Ta có: 4 4 ( ) ( )2 2 2 2

y x

y

=(x2 −y2)(x2 +y2)

=(xy)(x+ y)(x2 +y2)

b) Ta có: x2 −4xy+3y2 +2y−1= x2 −4xy+4y2 −y2 +2y−1

=(x2 −4xy+4y2)−(y2 −2y+1)

=(x−2y)2−(y−1)2

=[(x−2y)−(y−1)][(x−2y)+(y−1)]

=(x−3y+1)(xy−1)

Vẽ hình

a) Ta có: I là trung điểm của BC (gt) (1)

Mặt khác:



=

=

=

0

90

) (

BEC BDH

nhau trung EBC

DBH

BC

BH BE

BD

=

c) Vì tứ giác BHCK là hình bình hành (c/m câu a)

0,25 0,5

0,25 0,5 0,25 0,25

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Trang 4

⇒ CK // BE mà BE ⊥ AC ⇒ CK ⊥ AC ⇒ ∠ACK =900

Gọi O là trung điểm của AK.

OC = AK =OA=OK

của tam giác vuông) (*)

0,5 0,25

0,5 0,25

0,25

Ghi chú

- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.

- Điểm của bài thi là tổng điểm thành phần của các câu, làm tròn đến 0,25.

Ngày đăng: 19/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w