Tính độ dài đường phân giác trong AE của tam giác ABC.. Lập ptmp P đi qua M1;2;3 cắt chiều dương của các trục tọa độ tại 3 điểm A,B,C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất.. Viết ptm
Trang 1Tọa độ của véc tơ và của điểm
1 Cho 3 véc tơar= −( 1;1;0 ;) br= − −( 2; 3;1 ;) (cr= −1; 1;3)
a Tìm tọa độ và độ dài của véctơ ,x biết xr r=2ar−3br+4cr
b CMR 3 véctơ , ,a b cr r r không đồng phẳng
c Tìm 3 số k, l, m sao cho d ka lb mc với dur= r+ +r r ur=(15;0;30)
2 Cho tam giác ABC có A( 1;0;0); B(0;2;0); C(3;0;4)
a Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ tâm I của hình bình hành đó
b Tính độ dài các cạnh và diện tích của tam giác ABC suy ra độ dài đường cao AH của tam giác ABC
c Tính độ dài đường phân giác trong AE của tam giác ABC
d Tìm điểm M trên mp (Oyz) sao cho MC vuông góc với mp(ABC)
3 Cho 4 điểm A(1;0;0); B(0;1;0); C(0;0;1); D(-2;1;-1)
a CMR A,B,C,D là 4 đỉnh của tứ diện
b Tính đường cao của tam giác ABC kẻ từ A
c Tính góc ·BAC và góc giữa hai đường thẳng AB và CD d Tính thể tích khối tứ diện ABCD và đường cao kẻ
từ D của tứ diện
Phương trình mặt phẳng
1 Lập phương trình mặt phẳng (P) biết: a (P) đi qua A(1;3;-2) và có 1 VTPT nr=(2;3;1)
b (P) đi qua A(-1;3;2) và song song với mp(Q): x + 2y +z + 4 = 0
c (P) đi qua 3 điểm A(1 ;0 ;0) ; B(0 ;2 ;0) ; C(0 ;0 ;6)
2 Cho hai điểm A(1;2;3); B(3;4;-1)
a Lập ptmp (P) là mặt trung trực của đoạn AB
b Lập ptmp (Q) qua A vuông góc với hai mp (P) và (Oyz)
3 Lập ptmp (P) đi qua A(-1;2;3) và vuông góc với hai mp: (Q): x – 2 = 0 (R): y – z – 1 = 0
4 Lập ptmp (P) biết:
a Chứa trục Ox và đi qua A(1;-2;3)
b Chứa trục Oy và đi qua B(-1;3;2)
c Chứa trục Oz và đi qua C(1;0;-2)
5 Lập ptmp (P) đi qua M(1;2;3) cắt chiều dương của các trục tọa độ tại 3 điểm A,B,C sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất
6 Cho 3 điểm A(0;2;1); B(3;0;1); C(1;0;0)và mp(α) : 2x – 3y + 4z – 1 = 0
a Viết ptmp (ABC) b Viết ptmp (P) qua OA và vuông góc với (ABC)
c Viết PTMN (Q) qua A và song song với (α)
d Viết ptmp trung trực (R) của đoạn BC
7 Cho 3 mp (α) : 2x + y – z +1 = 0 (β) : x – 3y + z + 2 = 0 (γ): 2x + 2y + 3z – 3 = 0
a CMR (α) cắt (β) B Viết ptmp (P) qua giao tuyến của (α) và (β) và qua điểm A(1;-2;-1)
c Viết ptmp (Q) qua giao tuyến của (α) và (β) và song song với Oy
d Viết ptmp (R) qua giao tuyến của (α) và (β) và vuông góc với (γ)
Trang 2Phương trình đường thẳng.
1 Lập PTTS, PTCT của đt d biết: a.d + − − =2x y z x y z 1 03 0
+ + − =
b
x y d
y z
+ − =
+ + =
2 Lập PTCT,PTTQ của đt d biết: a 2 2 ( )
1 2
x t
= −
= +
b 2 23 ( )
3
= +
= − +
3 Lập PTTS, PTTQ của đt d biết: a : 1 2 1
d − = + = + b : 2 3
4 Cho mp (P): x – 4y + 3z – 3 = 0 Lập PTTQ, PTTS của các giao tuyến của mp(P) với các mp tọa độ
5 Lập PTTS,PTCT của đt ∆ qua M(1;1;1) và vuông góc với mp(P) biết (P):x + 2y + 3z – 12 = 0
6 Lập pt đt d đi qua A(2;0;-3) và vuông góc với hai đường thẳng 1
1 0 :
x y d
y z
+ − =
+ + =
2
:
x y z d
x y z
− + + =
+ + + =
7 Lập pt đt ∆ đi qua A(1;1;;-2) song song với mp (P) và vuông góc với đường thẳng d biết:
d + = − = − P x y z− − − =
8 Cho A(-1;2;3) và ar=(6; 2; 3− − )và đường thẳng d có pt: 2 3 5 0
5 2 14 0
x y
x z
− − =
+ − =
a Lập ptmp (P) chắ A và d b Lập pt đường thẳng ∆ qua điểm A vuông góc với ar và cắt đường thẳng d
9 Lập pt đt d đi qua A và cắt đồng thời d1;d2 biết
a A(1;1;;1) 1 2
2 2
2 0
x y z
= − +
x y z
x y z
− + − =
10 Lập pt của đường thẳng d vuông góc với mp (P) và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 biết (P) x + y + z – 1 = 0
x y z
x y z
11: Lập pt đt d song song với đt ∆ và cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 biết:
4 3 0
x y z
x y z
− + − =
Trang 3Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.
1 Cho (P): 2x + y + z = 0 : 1 2
d − = = +
−
a Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d b Lập ptđt d 1 qua A vuông góc với d và nằm trong (P).
2 Cho (P): 2x – y + 2 = 0 ( ) ( )
:
2 1 4 2 0
m
d
3 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d 2 biết:
3 2
4 19 0
2 3
15 0
6 4
x y
x z
= − +
+ − =
= +
1 2
2
3 3
x y z
x y
= +
+ − + =
= − +
3 2
2 3 0 1
4 0 5
x y
y z
= +
= −
a Chứng tỏ rằng d 1 và d 2 song song với nhau b Lập ptmp chứa d 1 và d 2 c Tính khoảng cách giữa d 1 và d 2
4 19 0
:
x y
x z
+ − =
− + =
a CMR hai đt d1 và d2 chéo nhau b Lập ptmp song song
và cách đều d 1 và d 2
6 Cho hai đường thẳng 1 ( ) 2
1
2 3 9 0
4 2
2 3
x
x y
z
=
+ − =
= +
a CMR d 1 và d 2 chéo nhau b Lập pt đường vuông góc chung của d 1 và d 2
a CMR d 1 và d 2 chéo nhau và vuông góc nhau b Lập ptmp (P) song song và cách đều d 1 , d 2
c Lập pt đường vuông góc chung của d 1 và d 2
8 Cho A(1;-1;2); B(3;4;1) và mp(α): x + 2y + 2z – 10 = 0.
a Tính khoảng cách từ A,B đến mp (α) b.Tìm điểm C trên đthẳng AB sao cho khoảng cách từ C đến mp(α) bằng 11.
9 Cho điểm A(1;2;1) và hai đường thẳng : 1 ( ) 2
'
a Tính khoảng cách từ A đến đt d 1 b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d 1 và d 2
10 Cho đường thẳng d: 4 3 1
x+ = y− = z+
x y z
x y z
+ − + =
b Gọi α, β, γ là góc hợp bởi d với các trục Ox, Oy, Oz CMR cos 2 α+cos 2 β+cos 2 γ = 1
Trang 411 Cho điểm A(-2;4;3) và mp (P) có pt: 2x-3y+6z+19=0.
a Lập PTTQ của mp (Q) chứa điểm A và song song với mp(P) Tính khoảng cách giữa hai mp (P) và (Q).
b Hạ AH vuông góc với (P) Lập PTTS của AH và tìm tọa độ của điểm H.
12.Cho A(1;2;1); B(2;1;3); (P): x – 3y + 2z – 6 = 0.
a Lập PTTQ mp(Q) đi qua A, B và vuông góc với mp(P) b Lập PTCT của giao tuyến giữa (P) và (Q).
b Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A qua mp(P).
13 Cho (P): 2x + 5y + z + 17 = 0 và đt d: 3 4 2 0
x y z
x y z
− + − =
+ − + =
a Tìm tọa độ giao điểm A của đt d và mp(P) b Lập ptđt d1 đối xứng với d qua mp(P).
3
1 2
1 0 0
x t
x y
x y z z
=
+ + =
= − +
=
a d 1 và d 2 có cắt nhau không ? b Gọi B,C là các điểm đối xứng của A(2;-4;-2) qua d 1 ; d 2 Tính diện tích ∆ABC
15 Cho mp(P) và đt d với (P): x + 2y – z + 5 = 0 d: 3 1 3
x+ = y+ = z−
a.Tìm tọa độ giao điểm của d và (P) b Tính góc giữa d và (P) c Viết pt hình chiếu vuông góc của d lên (P) d Viết
pt đt d 1 nằm trên mp(P) đi qua giao điểm của (P) và d và vuông góc với d
16 Cho tam giác ABC với A(1;2-1); B(2;-1;3); C(-4;7;5)
a Lập pt đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.
b Lập pt đường cao kẻ từ A của tam giác ABC
c Lập pt đường phân giác trong kẻ từ B của tam giác ABC
Phương trình mặt cầu
1.Lập pt mcầu đi qua 3 điểm A(0;1;0); B(1;0;0); C(0;0;1) và tâm I nằm trên mp(P): x + y + z – 3 = 0
2 Lập pt m cầu (S) trong các trường hợp sau:
a (S) đi qua 4 điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;3) và D(-2;-4;3)
b (S) có tâm I(-1;2;3) và tiếp xúc với mp (P): 2x – y – 3z + 11 = 0
c (S) có tâm I(-1;2;4) và đi qua điểm M(1;3;5).
1 1 0
x t
=
a.Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
b.Lập pt mặt cầu (S) đi qua 3 điểm A,B,C và có tâm I thuộc mp(P): 18x-35y-17z -2 = 0
4 Trong KG Oxyz Cho mặt cầu (S) và mp (P): với (S): ( ) ( )2 2 2
a Lập PTTS ccủa đường thẳng đi qua tâm của mặt cầu và và vuông góc với mp(P)
b CMR mp(P) cắt mặt cầu (S)
c.Hãy viết pt của đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và mp(P) Xác định tâm và tính b/kính của đường tròn giao tuyến.
5 Cho mặt cầu (S) có pt: x 2 + y 2 + z 2 – 2x – 4y – 6z = 0
a Xác định tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)
b Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P): x + y – z + k = 0 tùy theo giá trị của k
c.Tìm tọa độ giao điểm của (S) với đường thẳng đi qua 2 điểm M(1;1;1) và N(2;-1;5) Viết pt các mp tiếp xúc với mặt cầu (S) tại các giao điểm đó.