1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bao cao tong ket truong

4 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 236 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số Nữ Tạichỗ Cuối năm Ghi chú: Nếu học sinh vừa tăng vừa giảm thì trừ đi hoặc cộng vào để lấy số tăng hoặc số giảm 2.. Học sinh giảm so với đầu năm học: tộc T.số Nữ TS Dân tộc Tại Học yế

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DĂK LĂK CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG GD&ĐT KRÔNG NĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TRƯỜNG TIỂU HỌC: TAM GIAMG III

Eapúk, ngày 20 tháng 5 năm 2009

BÁO CÁO TỔNG KẾT NĂM HỌC 2008-2009

Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Năng.

I/ MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH:

1 Trường, lớp, học sinh:

T.số

trường

T.học

riêng

Chung THCS Mẫu

giáo T.Số Nữ Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 T Số Nữ Tạichỗ

Cuối

năm

Ghi chú: Nếu học sinh vừa tăng vừa giảm thì trừ đi hoặc cộng vào để lấy số tăng hoặc số giảm)

2 Học sinh giảm so với đầu năm học:

tộc T.số Nữ TS Dân tộc Tại Học yếu K.tế KK Lớn tuổi Khác

chỗ

Tổng

3 Hiệu trưởng, hiệu phó, giáo viên:

tộc

Đản g viên

chú

chuẩn

* Giáo viên dạy chuyên:

- Số giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp: 23/24 tổng số gv; tỷ lệ: 95,8.%

- Số giáo viêndùng giáo án cũ, soạn bổ sung: 14/24 tổng số gv, tỷ lệ: 60,87%

- Số giáo viên dùng giáo án điện tử thường xuyên: 0 tổng số gv, tỷ lệ: 0 %

- Số giáo viên dùng giáo án soạn máy vi tính: 0 tổng số gv, tỷ lệ: 0 %

- Tổng số máy tính của trường: 2 máy trong đó dùng để quản lý:1 máy Dùng để học tập: 1máy.

Trang 2

II/ Chất lượng học sinh cuối năm:

1 Hạnh kiểm:

STT

TS Nữ Dân

tộc TS Nữ

Dân

Dân

Dân

Dân tộc

Tổng toàn trường: Thực hiện đủ: 514 học sinh.

Chưa đủ: 11 học sinh.

STT

TS Nữ Dân tộc TS Nữ Dân tộc TS Nữ Dân tộc TS Nữ Dân tộc TS Nữ Dân tộc

Tổng toàn trường: Giỏi: 59 học sinh.

Tiên tiến: 76 học sinh.

Lên lớp: 499 học sinh.

Ở lại: 26 học sinh

2 Học lực:

Trung

Tổng

cộng

10 8

10 8

8

10 8

9

10 9

STT

Lớp 4

TV T Khoa học

L.sử +

Khoa học

L.sử +

Khoa học

L.sử +

Đ lý

Trang 3

Lớp 5

TV T Khoa học

L.sử +

Khoa học

L.sử +

Khoa học

L.sử +

Đ lý

*Tổng của khối 1+ 2 + 3 + 4 + 5:

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Ghi chú: Có: 0 học sinh khuyết tật không xếp loại (trong đó: nữ: 0 em; Dân tộc: 0 em).

3 Tỉ lệ học sinh 6 tuổi vào lớp 1: Tổng số: 95 /108 Tổng trẻ 6 tuổi; Tỉ lệ: 88 %

4 Học 8-9 buổi/ tuần: Số trường: 0/ tổng số trường, tỉ lệ: 0%; Số lớp: 0/ tổng số lớp, tỉ lệ: 0% Số học

sinh: 0/ tổng số học sinh, tỉ lệ: 0%

5 Học 7 buổi/ tuần: Số trường: 0/ tổng số trường, tỉ lệ: 0%; Số lớp: 0/ tổng số lớp, tỉ lệ: 0% Số học sinh:

0/ tổng số học sinh, tỉ lệ: 0%

6 Học 5 buổi/ tuần: Số trường: 1/ tổng số trường, tỉ lệ: 100%; Số lớp: 20/ tổng số lớp, tỉ lệ: 100% Số học

sinh: 525/ tổng số học sinh, tỉ lệ: 100%

7 Học tin học: Tổng số: 0; Tỉ lệ: 0%; Nữ: 0; Dân tộc: 0

8 Học Tiếng Êđê:: Tổng số: 0hs; Tỉ lệ:0%; Lớp 3: 0hs; Lớp 4: 0hs; Lớp 5: 0hs.

9 Học Tiếng Anh: Tổng số: 0; Tỉ lệ: 0%; Nữ: 0; Dân tộc: 0

10 Học Tiếng Pháp: Tổng số: 0; Tỉ lệ: 0%; Nữ: 0; Dân tộc:0

11 Số trường có học sinh ăn bán trú và bếp ăn tập thể: 0

Trang 4

12 Trường có phòng y tế học đường: 0

13 Trường có nhà vệ sinh đảm bảo sạch sẽ của giáo viên: 0; của học sinh: 0

14 Số học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học: Tổng số: 104, tỉ lệ: 100%; Nữ: 49, Dân tộc: 26 Đúng 11 tuổi: 71, tỉ lệ: 68,3%; Nữ: 37 ; Dân tộc: 13

15 Hiệu quả đào tạo: 104./ 108, tỉ lệ: 95,4 %.

III/ Các nội dung khác:

1 Giáo dục trẻ khuyết tật:

- Số trẻ khuyết tật đang học hoà nhập: 19em, tỉ lệ: 76 %

- Số trẻ khuyết tật chưa đi học hoà nhập: 6 em, tỉ lệ: 24.%

2 Phổ cập tiểu học đúng độ tuổi:

- Tổng số xã(phường) của huyện(TP): 1 trường

- Số xã (phường) đạt PCGDTH đúng độ tuổi tới tháng 5/ 2009: 0

- Dự kiến số xã (phường) đạt PCGDTH đúng độ tuổi tới tháng 12/ 2009: 0

3 Công tác thanh tra, kiểm tra trường học:

- Thanh tra toàn diện: 8 giáo viên, tỉ lệ: 34,8 %

- Thanh tra chuyên đề: 20 giáo viên, tỉ lệ: 82 %

4 Xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia:

- Tổng số trường đạt chuẩn tới tháng 5/ 2009: 0

- Dự kiến số trường đạt chuẩn tới tháng 12/ 2009 : 0

5 Trường đạt MCLTT theo Quyết định số 55/ 2007 ngày 28/9/2007 của Bộ GD%ĐT: 1 trường (Căn

cứ 5 tiêu chí các trường tự đánh giá).

6 Trường tiểu học được đánh giá thực hiện phong trào “Xây dựng trường học thân thiện học sinh tích cực” theo tiêu chí của Bộ GD&ĐT:

sắc

bình

Phải cố gắng

Ghi chú

7 Dự án PEDC:

- Số phòng học Dự án PEDC xây dựng từ năm 2006 tới tháng 5/ 2009: 4(đã sử dụng), không tính phòng giáo viên

- Số bàn ghế học sinh Dự án PEDC cấp: 60 bàn, 120ghế

- Số bàn ghế giáo viên Dự án PEDC cấp: 4bàn, 4ghế

IV/ NHỮNG ĐỀ XUẤT CỦA TRƯỜNG VỚI PHÒNG GIÁO DỤC, SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO:

1 Với phòng Giáo dục & Đào tạo:

Quan tâm hơn nữa về dự án 159 và dự án PEDC cho trường

2 Với Sở Giáo dục & Đào tạo:

Biên chế đủ giáo viên đứng lớp đúng theo quy định

Người lập bảng HIỆU TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký tên và đóng dấu)

Ngày đăng: 18/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w