- Viết được phương trình điều chế khí O2 từ KClO3; phương trình phản ứng giữa cacbon và oxi.. -Tính được khối lượng KClO3 cần dùng để điều chế một lượng khí oxi điều chế trong Phòng TN S
Trang 1PHÒNG GDĐT THUẬN CHÂU
TRƯỜNG THCS É TÒNG
Tổ: Sinh Hóa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
==========***=========
É tòng, ngày 20 tháng 04 năm 2011
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KÌ THI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: Hóa Học 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Chương IV: Oxi,
không khí
(10 tiết)
- Viết được các phương trình hoá học của Oxi tác dụng với một
số kim loại, phi kim cụ thể
- Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của kim loại có nhiều hóa trị ,oxit của phi kim nhiều hóa trị
- Viết được phương trình điều chế khí
O2 từ KClO3; phương trình phản ứng giữa cacbon
và oxi
-Tính được khối lượng KClO3 cần dùng để điều chế một lượng khí oxi (điều chế trong Phòng TN)
Số điểm:
Chương V:
Hiđro Nước
(13 tiết)
- Phân biệt được chất khử, chất oxi hóa,
sự khử, sự oxi hóa trong các phương trình hóa học cụ thể
Số điểm:
2
(20%)
Trang 2Chương VI:
Dung dịch
(10 tiết)
- Khái niệm
về nồng độ phần trăm (C%) và nồng độ mol (CM)
- Công thức tính C%, CM
của dung dịch
- Vận dụng được công thức để tính C%, CM của một số dung dịch hoặc
lượng có liên quan
Số điểm:
3
(30%)
Tổng số câu: 4
Tổng số điểm:10
(100%)
1(ý 1+2) 2
(20%)
2 4
(40%)
1(ý a)+1(ý 3)
2
(20%)
1(ý b) 2
(20%)
4 10,0
(100%)
ĐỀ BÀI
Câu 1 (2điểm)
Viết phương trình hoá học biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: cacbon, nhôm, photpho, sắt Biết sản phẩm là những hợp chất lần lượt có công thức hoá học:
CO2, Al2O3, P2O5, Fe3O4 Hãy gọi tên các sản phẩm đó
Câu 2 (2điểm)
Hãy lập phương trình của các phản ứng oxi hóa – khử sau:
a C + O2 →t0 CO2
b Fe2O3 + CO → t 0 Fe + CO2
Hãy chỉ rõ đâu là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong các phản ứng trên
Câu 3 (3điểm):
1) Nêu khái niệm nồng độ phần trăm? Nồng độ mol?
2) Viết biểu thức áp dụng?
3) Vận dụng giải bài tập sau:
-Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 4g NaOH, Tính nồng độ mol của dung dịch
Câu 4 (3điểm)
- Khi nung nóng KClO3 (có chất xúc tác) chất này bị phân hủy thành kali clorua và khí oxi Lượng oxi sinh ra dùng để đốt cháy hết 7,2g cacbon
Trang 3a) Viết các PTHH xảy ra.
b) Tính khối lượng kali clorat cần thiết để sinh ra lượng oxi trên
(Biết: K=39; Cl=35,5; O=16; C=12 Học sinh được sử dụng máy tính cá nhân)
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
Câu 1
(2điểm)
0 t
C + O → CO Cacbon đioxit
4Al + 3O2 →t0 2Al2O3 Nhôm oxit 4P +5 O2 →t0 2P2O5 Điphotpho pentaoxit 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4 Oxit sắt từ
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
Câu 2
(2điểm)
Sự oxi hóa
a C + O2 → t 0 CO2
(Khử) (Oxh)
Sự khử
Sự khử
b Fe2O3 + 3CO → t 0 2 Fe + 3CO2
(Oxh) (Khử)
Sự oxi hóa
1 điểm
1 điểm
Câu 3
(3điểm)
1)Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của 1 dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch
Biểu thức:
dd
C
m
=
Trong đó:
+ C% là nồng độ phần trăm
+ mct là khối lượng chất tan, biểu thị bằng gam
+ mdd là khối lượng dung dịch, biểu thị bằng gam
*)Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của 1 dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lit dung dịch
2) Biểu thức: C M n (mol l/ )
V
=
Trong đó:
+CM là nồng độ mol
+n là số mol chất tan, V là thể tích dung dịch, biểu thị bằng lit (l)
3) Giải bài tập:
- Số mol NaOH có trong dung dịch:
0,5điểm 0,5điểm
0,5điểm 0,5điểm
0,5 điểm
Trang 44 0,1 40
NaOH
- Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
0, 2
NaOH M
Câu 4
(3điểm)
Theo bài ra ta có các PTHH:
2KClO3
2
o t MnO
→ 2KCl + 3O2 (1)
2 mol 3 mol
C + O2
o
t
→ CO2 (2)
1 mol 1 mol
7, 2
12
C
Số mol oxi sinh ra là:
Theo (2)n O2 = n C =0, 6(mol) Vậy khối lượng kali clorat cần thiết để sinh ra lượng oxi trên là:
3
KClO O
Suy ra: m KClO3 =0, 4 122,5 49× = g
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
- Học sinh làm đúng phần nào cho điểm phần đó như biểu điểm Cách làm khác, nếu vẫn đúng, vẫn cho điểm tối đa như biểu điểm
- Phương trình phản ứng nếu sai công thức, không cho điểm phương trình đó Không cân bằng PT trừ 1/2 số điểm của PT đó.
Người ra đề Tổ chuyên môn Chuyên môn nhà trường
(duyệt) (duyệt)
T/M tổ Sinh Hóa Phó hiệu trưởng
NGUYỄN LONG LÊ THỊ HUẾ LÊ DANH DỰ