1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ENGLISH TEST FOR GRADE 5

3 799 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FIND MISTAKES AND CORRECT 5 points Trong đoạn văn dới đây chứa 7 lỗi saiI. Em hãy dùng bút chì gạch chân lỗi tìm đợc và viết lại cả bài đã chỉnh sửa xuống phía dới.. use the given words

Trang 1

Họ tờn học sinh:

Lớp:

đề kiểm tra tiếng anh khối 5 (Dành cho học sinh Khỏ, Giỏi) Thời gian làm bài: 60 phỳt Vocabulary and Writing! I FIND MISTAKES AND CORRECT (5 points) (Trong đoạn văn dới đây chứa 7 lỗi sai Em hãy dùng bút chì gạch chân lỗi tìm đợc và viết lại cả bài đã chỉnh sửa xuống phía dới.) This is our class, 5A1 It is in the third floor There are twenty tables and thirty students in our class We learn many subjects at school Yesterday we have Maths, Arts, Music and Informatics Now, we learn English This afternoon, we had a test We love all our subject, so all of us alway try to get many good marks II use the given words to make correct sentences (5 points) (Dựa vào các từ gợi ý, em hãy viết thành câu đúng.) 1 Last year/3/class/I

2 Good/he/student/a

3 I/My friend/Lang Son/and/from

4 You/student/5A2?

Level:

Medium

Trang 2

5 Mai/school/my/student/in/a.

(Sử dụng những thông tin cho sẵn để viết một đoạn văn.)

Dới đây là những thông tin mà Dany, một khách du lịch nớc ngoài ghi lại đợc sau chuyến ngao du ở Vịnh Hạ Long, Việt Nam cùng với gia đình Em hãy dựa vào những thông tin này

và đóng vai Dany viết một đoạn văn miêu tả lại chuyến thăm quan đó:

KỲ NGHỈ Ở VIỆT NAM CỦA CHÚNG TễI

New Words

Thời gian: Năm ngoỏi, đi cựng gia đỡnh.

Điểm đến: Vịnh Hạ Long.

Thời tiết hụm đú: nắng.

Quang cảnh ở đõy: cú nhiều bói biển đẹp,

nhiều đảo khỏc nhau Biển trong xanh

Những nơi đó đến thăm: cỏc hang động,

đảo Tuần Chõu Hũn đảo rất rộng lớn

Mua được rất nhiều quà lưu niệm cho bạn

bố

Cảm xỳc: rất yờu thớch vịnh Hạ Long.

Năm ngoỏi: Last year.

Vịnh Hạ Long: Ha Long Bay.

Bói biển: beach (n).

Đảo: island (n).

Biển: sea (n).

Đến thăm: visit (v).

Hang động: Grotto hoặc cave (n).

Đảo Tuần Chõu: Tuan Chau Island.

Mua: buy.

Quà lưu niệm: souvenir.

Ngày đăng: 18/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w